| 1 | Xã Mỹ Hoà Hưng | 90111 | Xã Mỹ Hoà Hưng (Thành phố Long Xuyên) | |
| 2 | Phường Bình Đức | 90112 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Long Xuyên: Phường Bình Đức, Phường Bình Khánh, Xã Mỹ Khánh | |
| 3 | Phường Mỹ Thới | 90117 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Long Xuyên: Phường Mỹ Thới, Phường Mỹ Thạnh | |
| 4 | Phường Long Xuyên | 90119 | Gồm 6 phường thuộc Thành phố Long Xuyên: Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Long, Phường Mỹ Xuyên, Phường Mỹ Phước, Phường Mỹ Quý, Phường Mỹ Hòa | |
| 5 | Xã Chợ Mới | 90206 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Chợ Mới: Thị trấn Chợ Mới, Xã Kiến An, Xã Kiến Thành | |
| 6 | Xã Nhơn Mỹ | 90209 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chợ Mới: Xã Mỹ Hội Đông, Xã Nhơn Mỹ, Xã Long Giang | |
| 7 | Xã Long Kiến | 90217 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chợ Mới: Xã Mỹ An, Xã Long Kiến, Xã An Thạnh Trung | |
| 8 | Xã Hội An | 90221 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Chợ Mới: Thị trấn Hội An, Xã Hòa Bình, Xã Hòa An | |
| 9 | Xã Cù Lao Giêng | 90224 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chợ Mới: Xã Tấn Mỹ, Xã Mỹ Hiệp, Xã Bình Phước Xuân | |
| 10 | Xã Long Điền | 90225 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Chợ Mới: Thị trấn Mỹ Luông, Xã Long Điền A, Xã Long Điền B | |
| 11 | Xã Phú An | 90308 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Tân: Xã Phú An, Xã Phú Xuân, Xã Phú Thọ | |
| 12 | Xã Chợ Vàm | 90310 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Phú Tân: Thị trấn Chợ Vàm, Xã Phú Thạnh, Xã Phú Thành | |
| 13 | Xã Phú Lâm | 90311 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Tân: Xã Long Hoà, Xã Phú Long, Xã Phú Lâm | |
| 14 | Xã Hoà Lạc | 90315 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phú Tân: Xã Phú Hiệp, Xã Hoà Lạc | |
| 15 | Xã Bình Thạnh Đông | 90320 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Tân: Xã Hiệp Xương, Xã Phú Bình, Xã Bình Thạnh Đông | |
| 16 | Xã Phú Tân | 90324 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Phú Tân: Thị trấn Phú Mỹ, Xã Phú Hưng, Xã Tân Hòa, Xã Tân Trung | |
| 17 | Xã Vĩnh Xương | 90410 | Gồm 3 xã thuộc Thị xã Tân Châu: Xã Phú Lộc, Xã Vĩnh Xương, Xã Vĩnh Hòa | |
| 18 | Xã Tân An | 90413 | Gồm 3 xã thuộc Thị xã Tân Châu: Xã Tân Thạnh, Xã Tân An, Xã Long An | |
| 19 | Xã Châu Phong | 90415 | Gồm 3 xã thuộc Thị xã Tân Châu: Xã Châu Phong, Xã Phú Vĩnh, Xã Lê Chánh | |
| 20 | Phường Long Phú | 90418 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Tân Châu: Phường Long Hưng, Phường Long Châu, Phường Long Phú | |
| 21 | Phường Tân Châu | 90420 | Gồm 2 phường thuộc Thị xã Tân Châu: Phường Long Thạnh, Phường Long Sơn | |
| 22 | Xã An Phú | 90456 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện An Phú: Thị trấn An Phú, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng, Xã Vĩnh Hội Đông | |
| 23 | Xã Phú Hữu | 90458 | Gồm 3 xã thuộc Huyện An Phú: Xã Phú Hữu, Xã Phước Hưng, Xã Vĩnh Lộc | |
| 24 | Xã Khánh Bình | 90461 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện An Phú: Xã Khánh An, Thị Trấn Long Bình, Xã Khánh Bình | |
| 25 | Xã Nhơn Hội | 90462 | Gồm 4 xã thuộc Huyện An Phú: Xã Quốc Thái, Xã Nhơn Hội, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng | |
| 26 | Xã Vĩnh Hậu | 90469 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện An Phú: Xã Vĩnh Hậu, Xã Vĩnh Trường, Thị trấn Đa Phước | |
| 27 | Phường Vĩnh Tế | 90509 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Châu Đốc: Phường Núi Sam, Xã Vĩnh Tế, Xã Vĩnh Châu | |
| 28 | Phường Châu Đốc | 90513 | Gồm 4 phường và 1 xã thuộc Thành phố Châu Đốc: Phường Châu Phú B, Phường Châu Phú A, Phường Vĩnh Mỹ, Phường Vĩnh Ngươn, Xã Vĩnh Châu | |
| 29 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | 90607 | Gồm 1 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Châu Phú: Xã Mỹ Phú, Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung | |
| 30 | Xã Mỹ Đức | 90610 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Châu Phú: Xã Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức | |
| 31 | Xã Thạnh Mỹ Tây | 90613 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Phú: Xã Ô Long Vỹ, Xã Thạnh Mỹ Tây, Xã Đào Hữu Cảnh | |
| 32 | Xã Bình Mỹ | 90617 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Phú: Xã Bình Mỹ, Xã Bình Thủy, Xã Bình Chánh | |
| 33 | Xã Châu Phú | 90619 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Châu Phú: Thị trấn Cái Dầu, Xã Bình Long, Xã Bình Phú | |
| 34 | Phường Tịnh Biên | 90706 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã Tịnh Biên: Phường An Phú, Phường Tịnh Biên, Xã An Nông | |
| 35 | Xã An Cư | 90708 | Gồm 3 xã thuộc Thị xã Tịnh Biên: Xã Văn Giáo, Xã An Cư, Xã Vĩnh Trung | |
| 36 | Phường Thới Sơn | 90712 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Tịnh Biên: Phường Nhà Bàng, Phường Nhơn Hưng, Phường Thới Sơn | |
| 37 | Phường Chi Lăng | 90715 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã Tịnh Biên: Phường Chi Lăng, Phường Núi Voi, Xã Tân Lợi | |
| 38 | Xã Núi Cấm | 90720 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Tịnh Biên: Xã An Hảo, Xã Tân Lập | |
| 39 | Xã Tri Tôn | 90806 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tri Tôn: Thị trấn Tri Tôn, Xã Châu Lăng, Xã Núi Tô | |
| 40 | Xã Ba Chúc | 90809 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tri Tôn: Thị trấn Ba Chúc, Xã Lạc Quới, Xã Lê Trì | |
| 41 | Xã Vĩnh Gia | 90811 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tri Tôn: Xã Vĩnh Gia, Xã Vĩnh Phước, Xã Lương An Trà | |
| 42 | Xã Ô Lâm | 90817 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tri Tôn: Xã Lương Phi, Xã An Tức, Xã Ô Lâm | |
| 43 | Xã Cô Tô | 90818 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Tri Tôn: Xã Tà Đảnh, Thị trấn Cô Tô, Xã Tân Tuyến | |
| 44 | Xã An Châu | 90906 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Châu Thành: Thị trấn An Châu, Xã Hòa Bình Thạnh, Xã Vĩnh Thành | |
| 45 | Xã Bình Hòa | 90908 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã An Hòa, Xã Bình Thạnh, Xã Bình Hòa | |
| 46 | Xã Cần Đăng | 90910 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Cần Đăng, Xã Vĩnh Lợi | |
| 47 | Xã Vĩnh Hanh | 90911 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Vĩnh Hanh, Xã Vĩnh Nhuận | |
| 48 | Xã Vĩnh An | 90913 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Châu Thành: Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Vĩnh An | |
| 49 | Xã Phú Hòa | 90961 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Thoại Sơn: Thị trấn Phú Hoà, Xã Phú Thuận, Xã Vĩnh Chánh | |
| 50 | Xã Vĩnh Trạch | 90962 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thoại Sơn: Xã Vĩnh Trạch, Xã Vĩnh Khánh | |
| 51 | Xã Định Mỹ | 90963 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thoại Sơn: Xã Vĩnh Phú, Xã Định Mỹ, Xã Định Thành | |
| 52 | Xã Tây Phú | 90966 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thoại Sơn: Xã Tây Phú, Xã An Bình, Xã Mỹ Phú Đông | |
| 53 | Xã Óc Eo | 90969 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Thoại Sơn: Thị Trấn Óc Eo, Xã Vọng Đông, Xã Vọng Thê | |
| 54 | Xã Thoại Sơn | 90973 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Thoại Sơn: Thị trấn Núi Sập, Xã Thoại Giang, Xã Bình Thành | |
| 55 | Phường Vĩnh Thông | 91110 | Gồm 3 đơn vị: Phường Vĩnh Thông (Thành phố Rạch Giá); Xã Phi Thông (Thành phố Rạch Giá); Xã Mỹ Lâm (Huyện Hòn Đất) | |
| 56 | Phường Rạch Giá | 91118 | Gồm 9 phường thuộc Thành phố Rạch Giá: Phường Vĩnh Thanh, Phường Vĩnh Quang, Phường Vĩnh Hiệp, Phường Vĩnh Thanh Vân, Phường Vĩnh Lạc, Phường An Hòa, Phường An Bình, Phường Rạch Sỏi, Phường Vĩnh Lợi | |
| 57 | Xã Tân Hiệp | 91206 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Tân Hiệp: Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông B, Xã Thạnh Đông | |
| 58 | Xã Tân Hội | 91210 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tân Hiệp: Xã Tân Hội, Xã Tân Thành, Xã Tân Hoà, Xã Tân An | |
| 59 | Xã Thạnh Đông | 91217 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Hiệp: Xã Tân Hiệp A, Xã Thạnh Đông A, Xã Thạnh Trị | |
| 60 | Xã Hòn Đất | 91306 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Hòn Đất: Thị trấn Hòn Đất, Xã Nam Thái Sơn, Xã Lình Huỳnh, Xã Thổ Sơn | |
| 61 | Xã Bình Sơn | 91309 | Xã Bình Sơn (Huyện Hòn Đất) | |
| 62 | Xã Bình Giang | 91310 | Xã Bình Giang (Huyện Hòn Đất) | |
| 63 | Xã Sơn Kiên | 91313 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hòn Đất: Xã Mỹ Thái, Xã Sơn Kiên, Xã Sơn Bình | |
| 64 | Xã Mỹ Thuận | 91319 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Hòn Đất: Thị trấn Sóc Sơn, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Phước | |
| 65 | Xã Vĩnh Điều | 91408 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Giang Thành: Xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Điều | |
| 66 | Xã Giang Thành | 91411 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giang Thành: Xã Tân Khánh Hòa, Xã Phú Lợi, Xã Phú Mỹ | |
| 67 | Phường Tô Châu | 91510 | Gồm 3 đơn vị: Phường Tô Châu (Thành phố Hà Tiên); Xã Thuận Yên (Thành phố Hà Tiên); Xã Dương Hòa (Huyện Kiên Lương) | |
| 68 | Xã Tiên Hải | 91511 | Xã Tiên Hải (Thành phố Hà Tiên) | |
| 69 | Phường Hà Tiên | 91513 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Hà Tiên: Phường Đông Hồ, Phường Bình San, Phường Pháo Đài, Phường Mỹ Đức | |
| 70 | Xã Kiên Lương | 91606 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Kiên Lương: Thị trấn Kiên Lương, Xã Bình An, Xã Bình Trị | |
| 71 | Xã Hòa Điền | 91608 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kiên Lương: Xã Kiên Bình, Xã Hòa Điền | |
| 72 | Xã Sơn Hải | 91612 | Xã Sơn Hải (Huyện Kiên Lương) | |
| 73 | Xã Hòn Nghệ | 91613 | Xã Hòn Nghệ (Huyện Kiên Lương) | |
| 74 | Xã Thạnh Lộc | 91711 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Mong Thọ A, Xã Mong Thọ B, Xã Mong Thọ, Xã Thạnh Lộc | |
| 75 | Xã Bình An | 91714 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hoà Phú, Xã Bình An | |
| 76 | Xã Châu Thành | 91717 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Châu Thành: Thị trấn Minh Lương, Xã Giục Tượng, Xã Minh Hòa | |
| 77 | Xã Tây Yên | 91809 | Gồm 3 xã thuộc Huyện An Biên: Xã Tây Yên, Xã Tây Yên A, Xã Nam Yên | |
| 78 | Xã Đông Thái | 91813 | Gồm 3 xã thuộc Huyện An Biên: Xã Nam Thái, Xã Nam Thái A, Xã Đông Thái | |
| 79 | Xã An Biên | 91815 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện An Biên: Thị trấn Thứ Ba, Xã Hưng Yên, Xã Đông Yên | |
| 80 | Xã Đông Hòa | 91908 | Gồm 2 xã thuộc Huyện An Minh: Xã Đông Hòa, Xã Đông Thạnh | |
| 81 | Xã Tân Thạnh | 91910 | Gồm 2 xã thuộc Huyện An Minh: Xã Thuận Hoà, Xã Tân Thạnh | |
| 82 | Xã Vân Khánh | 91913 | Gồm 2 xã thuộc Huyện An Minh: Xã Vân Khánh, Xã Vân Khánh Tây | |
| 83 | Xã An Minh | 91917 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện An Minh: Thị trấn Thứ Mười Một, Xã Đông Hưng, Xã Đông Hưng B | |
| 84 | Xã Đông Hưng | 91918 | Gồm 2 xã thuộc Huyện An Minh: Xã Đông Hưng A, Xã Vân Khánh Đông | |
| 85 | Xã Vĩnh Hòa | 92008 | Gồm 4 xã thuộc Huyện U Minh Thượng: Xã Thạnh Yên, Xã Thạnh Yên A, Xã Vĩnh Hòa, Xã Hoà Chánh | |
| 86 | Xã U Minh Thượng | 92012 | Gồm 2 xã thuộc Huyện U Minh Thượng: Xã An Minh Bắc, Xã Minh Thuận | |
| 87 | Xã Vĩnh Thuận | 92112 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Vĩnh Thuận: Xã Vĩnh Thuận, Xã Tân Thuận | |
| 88 | Xã Vĩnh Phong | 92113 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Vĩnh Thuận: Thị trấn Vĩnh Thuận, Xã Phong Đông, Xã Vĩnh Phong | |
| 89 | Xã Vĩnh Bình | 92114 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vĩnh Thuận: Xã Vĩnh Bình Bắc, Xã Vĩnh Bình Nam, Xã Bình Minh | |
| 90 | Xã Gò Quao | 92206 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Gò Quao: Thị trấn Gò Quao, Xã Định An, Xã Vĩnh Phước B | |
| 91 | Xã Định Hòa | 92210 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Gò Quao: Xã Định Hòa, Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu | |
| 92 | Xã Vĩnh Tuy | 92216 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Gò Quao: Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Thắng | |
| 93 | Xã Vĩnh Hòa Hưng | 92217 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Gò Quao: Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | |
| 94 | Xã Giồng Riềng | 92306 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Giồng Riềng: Thị Trấn Giồng Riềng, Xã Thạnh Hòa, Xã Thạnh Bình, Xã Bàn Thạch, Xã Bàn Tân Định | |
| 95 | Xã Thạnh Hưng | 92308 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giồng Riềng: Xã Thạnh Hưng, Xã Thạnh Phước, Xã Thạnh Lộc | |
| 96 | Xã Long Thạnh | 92313 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giồng Riềng: Xã Long Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Phú | |
| 97 | Xã Hòa Thuận | 92316 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Giồng Riềng: Xã Hòa Thuận, Xã Ngọc Hoà | |
| 98 | Xã Ngọc Chúc | 92317 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giồng Riềng: Xã Ngọc Thành, Xã Ngọc Chúc, Xã Ngọc Thuận | |
| 99 | Xã Hòa Hưng | 92320 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giồng Riềng: Xã Hòa Hưng, Xã Hoà Lợi, Xã Hoà An | |
| 100 | Đặc khu Kiên Hải | 92410 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Kiên Hải: Xã Hòn Tre, Xã Lại Sơn, Xã An Sơn, Xã Nam Du | |
| 101 | Đặc khu Thổ Châu | 92515 | Xã Thổ Châu (Thành phố Phú Quốc) | |
| 102 | Đặc khu Phú Quốc | 92516 | Gồm 2 phường và 6 xã thuộc Thành phố Phú Quốc: Phường Dương Đông, Phường An Thới, Xã Cửa Cạn, Xã Gành Dầu, Xã Cửa Dương, Xã Hàm Ninh, Xã Dương Tơ, Xã Bãi Thơm | |