| 1 | Phường Cái Khế | 94107 | Gồm 3 đơn vị: Phường Cái Khế (Quận Ninh Kiều); Phường An Hòa (Quận Ninh Kiều); Phường Bùi Hữu Nghĩa (Quận Bình Thuỷ) | |
| 2 | Phường An Bình | 94118 | Gồm 3 đơn vị: Phường An Bình (Quận Ninh Kiều); Phường Long Tuyền (Quận Bình Thuỷ); Xã Mỹ Khánh (Huyện Phong Điền) | |
| 3 | Phường Ninh Kiều | 94119 | Gồm 3 phường thuộc Quận Ninh Kiều: Phường Thới Bình, Phường Tân An, Phường Xuân Khánh | |
| 4 | Phường Tân An | 94120 | Gồm 2 phường thuộc Quận Ninh Kiều: Phường Hưng Lợi, Phường An Khánh | |
| 5 | Phường Bình Thủy | 94206 | Gồm 3 phường thuộc Quận Bình Thuỷ: Phường Bình Thủy, Phường An Thới, Phường Bùi Hữu Nghĩa | |
| 6 | Phường Thới An Đông | 94210 | Gồm 3 phường thuộc Quận Bình Thuỷ: Phường Trà An, Phường Trà Nóc, Phường Thới An Đông | |
| 7 | Phường Long Tuyền | 94211 | Gồm 2 phường thuộc Quận Bình Thuỷ: Phường Long Hòa, Phường Long Tuyền | |
| 8 | Phường Phước Thới | 94308 | Gồm 2 phường thuộc Quận Ô Môn: Phường Phước Thới, Phường Trường Lạc | |
| 9 | Phường Thới Long | 94310 | Gồm 3 đơn vị: Phường Thới Long (Quận Ô Môn); Phường Long Hưng (Quận Ô Môn); Phường Tân Hưng (Quận Thốt Nốt) | |
| 10 | Phường Ô Môn | 94313 | Gồm 4 đơn vị: Phường Châu Văn Liêm (Quận Ô Môn); Phường Thới Hòa (Quận Ô Môn); Phường Thới An (Quận Ô Môn); Xã Thới Thạnh (Huyện Thới Lai) | |
| 11 | Phường Thốt Nốt | 94406 | Gồm 3 phường thuộc Quận Thốt Nốt: Phường Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Phường Thuận An | |
| 12 | Phường Trung Nhứt | 94409 | Gồm 3 đơn vị: Phường Trung Nhứt (Quận Thốt Nốt); Phường Thạnh Hoà (Quận Thốt Nốt); Xã Trung An (Huyện Cờ Đỏ) | |
| 13 | Phường Tân Lộc | 94412 | Phường Tân Lộc (Quận Thốt Nốt) | |
| 14 | Phường Thuận Hưng | 94413 | Gồm 3 phường thuộc Quận Thốt Nốt: Phường Thốt Nốt, Phường Trung Kiên, Phường Thuận Hưng | |
| 15 | Xã Vĩnh Thạnh | 94506 | Gồm 4 đơn vị: Thị trấn Vĩnh Thạnh (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Mỹ (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Lộc (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Thành (Huyện Thạnh Trị) | |
| 16 | Xã Thạnh Quới | 94508 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vĩnh Thạnh: Xã Thạnh An, Xã Thạnh Tiến, Xã Thạnh Qưới | |
| 17 | Xã Thạnh An | 94512 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Vĩnh Thạnh: Thị trấn Thanh An, Xã Thạnh An, Xã Thạnh Thắng, Xã Thạnh Lợi | |
| 18 | Xã Vĩnh Trinh | 94516 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Vĩnh Thạnh: Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Trinh | |
| 19 | Xã Cờ Đỏ | 94606 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Cờ Đỏ: Thị trấn Cờ Đỏ, Xã Thới Đông, Xã Thới Xuân | |
| 20 | Xã Thới Hưng | 94607 | Xã Thới Hưng (Huyện Cờ Đỏ) | |
| 21 | Xã Trung Hưng | 94610 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cờ Đỏ: Xã Trung Thạnh, Xã Trung Hưng | |
| 22 | Xã Thạnh Phú | 94611 | Xã Thạnh Phú (Huyện Cờ Đỏ) | |
| 23 | Xã Đông Hiệp | 94615 | Gồm 3 đơn vị: Xã Xuân Thắng (Huyện Thới Lai); Xã Đông Hiệp (Huyện Cờ Đỏ); Xã Đông Thắng (Huyện Cờ Đỏ) | |
| 24 | Xã Thới Lai | 94706 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Thới Lai: Thị trấn Thới Lai, Xã Thới Tân, Xã Trường Thắng | |
| 25 | Xã Đông Thuận | 94712 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thới Lai: Xã Đông Bình, Xã Đông Thuận | |
| 26 | Xã Trường Xuân | 94716 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thới Lai: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân A, Xã Trường Xuân B | |
| 27 | Xã Trường Thành | 94718 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thới Lai: Xã Tân Thạnh, Xã Định Môn, Xã Trường Thành | |
| 28 | Xã Phong Điền | 94806 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Phong Điền: Thị trấn Phong Điền, Xã Giai Xuân, Xã Tân Thới | |
| 29 | Xã Trường Long | 94810 | Xã Trường Long (Huyện Phong Điền) | |
| 30 | Xã Nhơn Ái | 94811 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phong Điền: Xã Nhơn Ái, Xã Nhơn Nghĩa | |
| 31 | Phường Hưng Phú | 94912 | Gồm 4 đơn vị: Phường Hưng Phú (Quận Cái Răng); Phường Phú Thứ (Quận Cái Răng); Phường Tân Phú (Quận Cái Răng); Xã Hưng Phú (Huyện Mỹ Tú) | |
| 32 | Phường Cái Răng | 94913 | Gồm 4 phường thuộc Quận Cái Răng: Phường Lê Bình, Phường Hưng Thạnh, Phường Ba Láng, Phường Thường Thạnh | |
| 33 | Phường Vị Tân | 95109 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Vị Thanh: Phường IV, Phường V, Xã Vị Tân | |
| 34 | Xã Hỏa Lựu | 95112 | Gồm 3 xã thuộc Thành phố Vị Thanh: Xã Hoả Lựu, Xã Tân Tiến, Xã Hoả Tiến | |
| 35 | Phường Vị Thanh | 95115 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Vị Thanh: Phường I, Phường III, Phường VII | |
| 36 | Xã Vĩnh Tường | 95209 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Vị Thuỷ: Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Tường | |
| 37 | Xã Vị Thanh 1 | 95212 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vị Thuỷ: Xã Vị Đông, Xã Vị Thanh, Xã Vị Bình | |
| 38 | Xã Vị Thủy | 95216 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Vị Thuỷ: Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Trung, Xã Vị Thắng | |
| 39 | Xã Vĩnh Viễn | 95306 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Long Mỹ: Thị trấn Vĩnh Viễn, Xã Vĩnh Viễn A | |
| 40 | Xã Lương Tâm | 95309 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Long Mỹ: Xã Lương Tâm, Xã Lương Nghĩa | |
| 41 | Xã Xà Phiên | 95310 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Long Mỹ: Xã Thuận Hưng, Xã Thuận Hòa, Xã Xà Phiên | |
| 42 | Xã Vĩnh Thuận Đông | 95313 | Gồm 3 đơn vị: Xã Vị Thuỷ (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vĩnh Thuận Tây (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vĩnh Thuận Đông (Huyện Long Mỹ) | |
| 43 | Phường Long Phú 1 | 95409 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã Long Mỹ: Phường Trà Lồng, Xã Long Phú, Xã Tân Phú | |
| 44 | Phường Long Bình | 95411 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã Long Mỹ: Phường Bình Thạnh, Xã Long Bình, Phường Vĩnh Tường | |
| 45 | Phường Long Mỹ | 95415 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã Long Mỹ: Phường Thuận An, Xã Long Trị, Xã Long Trị A | |
| 46 | Xã Phụng Hiệp | 95507 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phụng Hiệp: Xã Phụng Hiệp, Xã Hòa Mỹ | |
| 47 | Xã Hiệp Hưng | 95509 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Phụng Hiệp: Thị trấn Cây Dương, Xã Hiệp Hưng | |
| 48 | Xã Tân Phước Hưng | 95511 | Gồm 1 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Phụng Hiệp: Xã Tân Phước Hưng, Thị trấn Búng Tàu | |
| 49 | Xã Thạnh Hòa | 95514 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phụng Hiệp: Xã Thạnh Hòa, Xã Long Thạnh, Xã Tân Long | |
| 50 | Xã Tân Bình | 95516 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phụng Hiệp: Xã Tân Bình, Xã Bình Thành | |
| 51 | Xã Hòa An | 95518 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Phụng Hiệp: Thị trấn Kinh Cùng, Xã Hòa An | |
| 52 | Xã Phương Bình | 95519 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phụng Hiệp: Xã Phương Bình, Xã Phương Phú | |
| 53 | Phường Ngã Bảy | 95606 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Ngã Bảy: Phường Ngã Bảy, Phường Lái Hiếu, Phường Hiệp Thành | |
| 54 | Phường Đại Thành | 95607 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Ngã Bảy: Phường Hiệp Lợi, Xã Đại Thành, Xã Tân Thành | |
| 55 | Xã Phú Hữu | 95707 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Phú Hữu, Xã Phú Tân, Xã Đông Phước | |
| 56 | Xã Châu Thành | 95715 | Gồm 2 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Châu Thành: Thị Trấn Ngã Sáu, Xã Đông Phú, Thị trấn Mái Dầm | |
| 57 | Xã Đông Phước | 95716 | Gồm 3 đơn vị: Thị trấn Cái Tắc (Huyện Châu Thành A); Xã Đông Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Đông Phước A (Huyện Châu Thành) | |
| 58 | Xã Trường Long Tây | 95810 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Châu Thành A: Xã Trường Long Tây, Xã Trường Long A | |
| 59 | Xã Tân Hòa | 95811 | Gồm 2 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Châu Thành A: Thị trấn Một Ngàn, Xã Tân Hoà, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A | |
| 60 | Xã Thạnh Xuân | 95813 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Châu Thành A: Thị trấn Rạch Gòi, Xã Thạnh Xuân, Xã Tân Phú Thạnh | |
| 61 | Phường Phú Lợi | 96116 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Sóc Trăng: Phường 2, Phường 4, Phường 3, Phường 1 | |
| 62 | Phường Sóc Trăng | 96117 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Sóc Trăng: Phường 5, Phường 7, Phường 8, Phường 6 | |
| 63 | Phường Mỹ Xuyên | 96118 | Gồm 3 đơn vị: Phường 10 (Thành phố Sóc Trăng); Thị trấn Mỹ Xuyên (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Đại Tâm (Huyện Mỹ Xuyên) | |
| 64 | Xã Đại Ngãi | 96209 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Long Phú: Thị trấn Đại Ngãi, Xã Long Đức | |
| 65 | Xã Trường Khánh | 96211 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Long Phú: Xã Hậu Thạnh, Xã Trường Khánh, Xã Phú Hữu | |
| 66 | Xã Tân Thạnh | 96214 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Long Phú: Xã Tân Hưng, Xã Châu Khánh, Xã Tân Thạnh | |
| 67 | Xã Long Phú | 96216 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Long Phú: Thị trấn Long Phú, Xã Long Phú | |
| 68 | Xã Kế Sách | 96306 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Kế Sách: Thị trấn Kế Sách, Xã Kế Thành, Xã Kế An | |
| 69 | Xã Thới An Hội | 96307 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kế Sách: Xã An Lạc Tây, Xã Thới An Hội | |
| 70 | Xã Nhơn Mỹ | 96310 | Gồm 3 đơn vị: Xã Nhơn Mỹ (Huyện Kế Sách); Xã An Mỹ (Huyện Kế Sách); Xã Song Phụng (Huyện Long Phú) | |
| 71 | Xã Phong Nẫm | 96312 | Xã Phong Nẫm (Huyện Kế Sách) | |
| 72 | Xã An Lạc Thôn | 96313 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Kế Sách: Thị trấn An Lạc Thôn, Xã Xuân Hòa, Xã Trinh Phú | |
| 73 | Xã Đại Hải | 96317 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kế Sách: Xã Ba Trinh, Xã Đại Hải | |
| 74 | Xã Phú Tâm | 96407 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Châu Thành: Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Tâm | |
| 75 | Xã Hồ Đắc Kiện | 96408 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Hồ Đắc Kiện, Xã Thiện Mỹ | |
| 76 | Xã Thuận Hòa | 96409 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Phú Tân, Xã Thuận Hòa, Xã Phú Tân | |
| 77 | Xã An Ninh | 96411 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã An Hiệp, Xã An Ninh | |
| 78 | Xã Long Hưng | 96457 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Mỹ Tú: Xã Long Hưng, Xã Hưng Phú | |
| 79 | Xã Mỹ Hương | 96459 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mỹ Tú: Xã Mỹ Hương, Xã Thuận Hưng, Xã Phú Mỹ | |
| 80 | Xã Mỹ Tú | 96460 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Mỹ Tú: Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Xã Mỹ Tú, Xã Mỹ Thuận | |
| 81 | Xã Mỹ Phước | 96461 | Xã Mỹ Phước (Huyện Mỹ Tú) | |
| 82 | Phường Mỹ Quới | 96510 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã Ngã Năm: Phường 3, Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Quới | |
| 83 | Xã Tân Long | 96513 | Gồm 3 đơn vị: Xã Tân Long (Thị xã Ngã Năm); Xã Long Bình (Thị xã Ngã Năm); Xã Thạnh Tân (Huyện Thạnh Trị) | |
| 84 | Phường Ngã Năm | 96514 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã Ngã Năm: Phường 1, Phường 2, Xã Vĩnh Quới | |
| 85 | Xã Phú Lộc | 96556 | Gồm 2 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Thạnh Trị: Thị trấn Phú Lộc, Thị trấn Hưng Lợi, Xã Thạnh Trị | |
| 86 | Xã Lâm Tân | 96560 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thạnh Trị: Xã Lâm Tân, Xã Lâm Kiết, Xã Tuân Tức | |
| 87 | Xã Vĩnh Lợi | 96564 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thạnh Trị: Xã Vĩnh Lợi, Xã Châu Hưng | |
| 88 | Xã Ngọc Tố | 96612 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mỹ Xuyên: Xã Tham Đôn, Xã Ngọc Đông, Xã Ngọc Tố | |
| 89 | Xã Hòa Tú | 96617 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Mỹ Xuyên: Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú II | |
| 90 | Xã Gia Hòa | 96618 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Mỹ Xuyên: Xã Thạnh Quới, Xã Gia Hòa 2 | |
| 91 | Xã Nhu Gia | 96619 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Mỹ Xuyên: Xã Thạnh Phú, Xã Gia Hòa 1 | |
| 92 | Xã Trần Đề | 96706 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Trần Đề: Xã Đại Ân 2, Thị trấn Trần Đề, Xã Trung Bình | |
| 93 | Xã Lịch Hội Thượng | 96709 | Gồm 1 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Trần Đề: Xã Lịch Hội Thượng, Thị trấn Lịch Hội Thượng | |
| 94 | Xã Liêu Tú | 96711 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Trần Đề: Xã Liêu Tú, Xã Viên Bình | |
| 95 | Xã Tài Văn | 96714 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Trần Đề: Xã Tài Văn, Xã Viên An | |
| 96 | Xã Thạnh Thới An | 96715 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Trần Đề: Xã Thạnh Thới An, Xã Thạnh Thới Thuận | |
| 97 | Xã Vĩnh Hải | 96809 | Xã Vĩnh Hải (Thị xã Vĩnh Châu) | |
| 98 | Phường Khánh Hòa | 96811 | Gồm 2 xã và 1 phường thuộc Thị xã Vĩnh Châu: Xã Hòa Đông, Phường Khánh Hòa, Xã Vĩnh Hiệp | |
| 99 | Phường Vĩnh Phước | 96813 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thị xã Vĩnh Châu: Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Tân | |
| 100 | Xã Lai Hòa | 96815 | Xã Lai Hòa (Thị xã Vĩnh Châu) | |
| 101 | Phường Vĩnh Châu | 96816 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã Vĩnh Châu: Phường 1, Xã Lạc Hòa, Phường 2 | |
| 102 | Xã An Thạnh | 96914 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Cù Lao Dung: Thị trấn Cù Lao Dung, Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh Tây, Xã An Thạnh Đông | |
| 103 | Xã Cù Lao Dung | 96915 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Cù Lao Dung: Xã Đại Ân 1, Xã An Thạnh 2, Xã An Thạnh 3, Xã An Thạnh Nam | |