| 1 | Phường Hải Châu | 50206 | Gồm 6 đơn vị: Phường Thanh Bình (Quận Hải Châu); Phường Thuận Phước (Quận Hải Châu); Phường Thạch Thang (Quận Hải Châu); Phường Hải Châu (Quận Hải Châu); Phường Phước Ninh (Quận Hải Châu); Xã Phước Ninh (Huyện Quế Sơn) | |
| 2 | Phường Hòa Cường | 50219 | Gồm 4 phường thuộc Quận Hải Châu: Phường Hòa Thuận Tây, Phường Bình Thuận, Phường Hòa Cường Bắc, Phường Hòa Cường Nam | |
| 3 | Phường An Khê | 50309 | Gồm 3 đơn vị: Phường An Khê (Quận Thanh Khê); Phường Hòa Phát (Quận Cẩm Lệ); Phường Hòa An (Quận Cẩm Lệ) | |
| 4 | Phường Thanh Khê | 50316 | Gồm 5 phường thuộc Quận Thanh Khê: Phường Thanh Khê Tây, Phường Thanh Khê Đông, Phường Xuân Hà, Phường Chính Gián, Phường Thạc Gián | |
| 5 | Phường An Hải | 50413 | Gồm 3 phường thuộc Quận Sơn Trà: Phường An Hải Bắc, Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Nam | |
| 6 | Phường Sơn Trà | 50414 | Gồm 3 phường thuộc Quận Sơn Trà: Phường Thọ Quang, Phường Nại Hiên Đông, Phường Mân Thái | |
| 7 | Phường Ngũ Hành Sơn | 50510 | Gồm 4 phường thuộc Quận Ngũ Hành Sơn: Phường Mỹ An, Phường Khuê Mỹ, Phường Hoà Quý, Phường Hoà Hải | |
| 8 | Phường Hải Vân | 50611 | Gồm 4 đơn vị: Phường Hòa Hiệp Bắc (Quận Liên Chiểu); Phường Hòa Hiệp Nam (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Bắc (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Liên (Huyện Hòa Vang) | |
| 9 | Phường Liên Chiểu | 50612 | Gồm 2 đơn vị: Phường Hòa Khánh Bắc (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Liên (Huyện Hòa Vang) | |
| 10 | Phường Hòa Khánh | 50613 | Gồm 3 đơn vị: Phường Hòa Khánh Nam (Quận Liên Chiểu); Phường Hòa Minh (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Sơn (Huyện Hòa Vang) | |
| 11 | Phường Hòa Xuân | 50707 | Gồm 3 đơn vị: Phường Hòa Xuân (Quận Cẩm Lệ); Xã Hòa Châu (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Phước (Huyện Hòa Vang) | |
| 12 | Phường Cẩm Lệ | 50712 | Gồm 3 phường thuộc Quận Cẩm Lệ: Phường Khuê Trung, Phường Hòa Thọ Tây, Phường Hòa Thọ Đông | |
| 13 | Xã Hòa Tiến | 50814 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hòa Vang: Xã Hòa Tiến, Xã Hòa Khương | |
| 14 | Xã Hòa Vang | 50817 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hòa Vang: Xã Hòa Phú, Xã Hòa Phong | |
| 15 | Xã Bà Nà | 50818 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hòa Vang: Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Nhơn | |
| 16 | Đặc khu Hoàng Sa | 50906 | Giữ nguyên, không sáp nhập | |
| 17 | Phường Tam Kỳ | 51119 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Tam Kỳ: Phường An Mỹ, Phường An Xuân, Phường Trường Xuân | |
| 18 | Phường Quảng Phú | 51120 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Tam Kỳ: Phường An Phú, Xã Tam Thanh, Xã Tam Phú | |
| 19 | Phường Bàn Thạch | 51121 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Tam Kỳ: Phường Tân Thạnh, Xã Tam Thăng, Phường Hoà Thuận | |
| 20 | Phường Hương Trà | 51122 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Tam Kỳ: Phường Hòa Hương, Phường An Sơn, Xã Tam Ngọc | |
| 21 | Xã Thăng Bình | 51228 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Thăng Bình: Thị trấn Hà Lam, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Phục, Xã Bình Quý | |
| 22 | Xã Thăng An | 51229 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Thăng Bình: Xã Bình Dương, Xã Bình Giang, Xã Bình Triều, Xã Bình Đào, Xã Bình Minh | |
| 23 | Xã Thăng Trường | 51230 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thăng Bình: Xã Bình Sa, Xã Bình Hải, Xã Bình Nam | |
| 24 | Xã Thăng Điền | 51231 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thăng Bình: Xã Bình Tú, Xã Bình An, Xã Bình Trung | |
| 25 | Xã Thăng Phú | 51232 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thăng Bình: Xã Bình Phú, Xã Bình Quế | |
| 26 | Xã Đồng Dương | 51233 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thăng Bình: Xã Bình Lãnh, Xã Bình Trị, Xã Bình Định | |
| 27 | Xã Tân Hiệp | 51318 | Xã Tân Hiệp (Thành phố Hội An) | |
| 28 | Phường Hội An | 51319 | Gồm 4 phường và 1 xã thuộc Thành phố Hội An: Phường Minh An, Phường Cẩm Phô, Phường Sơn Phong, Xã Cẩm Kim, Phường Cẩm Nam | |
| 29 | Phường Hội An Đông | 51320 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Hội An: Phường Cẩm Châu, Phường Cửa Đại, Xã Cẩm Thanh | |
| 30 | Phường Hội An Tây | 51321 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thành phố Hội An: Phường Tân An, Phường Thanh Hà, Phường Cẩm An, Xã Cẩm Hà | |
| 31 | Phường Điện Bàn | 51426 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Điện Bàn: Phường Vĩnh Điện, Phường Điện Minh, Phường Điện Phương | |
| 32 | Phường Điện Bàn Đông | 51427 | Gồm 5 phường thuộc Thị xã Điện Bàn: Phường Điện Ngọc, Phường Điện Nam Bắc, Phường Điện Nam Trung, Phường Điện Nam Đông, Phường Điện Dương | |
| 33 | Phường An Thắng | 51428 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Điện Bàn: Phường Điện Thắng Trung, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện An | |
| 34 | Phường Điện Bàn Bắc | 51429 | Gồm 2 xã và 1 phường thuộc Thị xã Điện Bàn: Xã Điện Tiến, Xã Điện Hòa, Phường Điện Thắng Bắc | |
| 35 | Xã Điện Bàn Tây | 51430 | Gồm 3 xã thuộc Thị xã Điện Bàn: Xã Điện Hồng, Xã Điện Thọ, Xã Điện Phước | |
| 36 | Xã Gò Nổi | 51431 | Gồm 3 xã thuộc Thị xã Điện Bàn: Xã Điện Quang, Xã Điện Trung, Xã Điện Phong | |
| 37 | Xã Nam Phước | 51506 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Duy Xuyên: Thị trấn Nam Phước, Xã Duy Phước, Xã Duy Vinh | |
| 38 | Xã Duy Nghĩa | 51510 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Duy Xuyên: Xã Duy Thành, Xã Duy Nghĩa, Xã Duy Hải | |
| 39 | Xã Duy Xuyên | 51520 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Duy Xuyên: Xã Duy Trinh, Xã Duy Sơn, Xã Duy Trung | |
| 40 | Xã Thu Bồn | 51521 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Duy Xuyên: Xã Duy Phú, Xã Duy Tân, Xã Duy Hòa, Xã Duy Châu | |
| 41 | Xã Đại Lộc | 51624 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Đại Lộc: Thị Trấn Ái Nghĩa, Xã Đại Nghĩa, Xã Đại Hiệp, Xã Đại An, Xã Đại Hòa | |
| 42 | Xã Hà Nha | 51625 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đại Lộc: Xã Đại Hồng, Xã Đại Đồng, Xã Đại Quang | |
| 43 | Xã Thượng Đức | 51626 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đại Lộc: Xã Đại Sơn, Xã Đại Lãnh, Xã Đại Hưng | |
| 44 | Xã Vu Gia | 51627 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đại Lộc: Xã Đại Phong, Xã Đại Minh, Xã Đại Cường | |
| 45 | Xã Phú Thuận | 51628 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Đại Lộc: Xã Đại Thạnh, Xã Đại Chánh, Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng | |
| 46 | Xã Sông Kôn | 51708 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đông Giang: Xã Sông Kôn, Xã Jơ Ngây, Xã A Ting | |
| 47 | Xã Đông Giang | 51717 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Đông Giang: Thị trấn P Rao, Xã Tà Lu, Xã A Rooi, Xã Za Hung | |
| 48 | Xã Sông Vàng | 51718 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đông Giang: Xã Tư, Xã Ba | |
| 49 | Xã Bến Hiên | 51719 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đông Giang: Xã Mà Cooi, Xã Ka Dăng | |
| 50 | Xã AVương | 51807 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tây Giang: Xã Bha Lê, Xã A Vương | |
| 51 | Xã Tây Giang | 51816 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tây Giang: Xã Lăng, Xã A Nông, Xã A Tiêng, Xã Dang | |
| 52 | Xã Hùng Sơn | 51817 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tây Giang: Xã Ch'ơm, Xã Ga Ri, Xã A Xan, Xã Tr'Hy | |
| 53 | Xã Thạnh Mỹ | 51906 | Thị trấn Thạnh Mỹ (Huyện Nam Giang) | |
| 54 | Xã La Êê | 51909 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nam Giang: Xã Laêê, Xã Chơ Chun | |
| 55 | Xã La Dêê | 51911 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nam Giang: Xã La Dêê, Xã Đắc Tôi | |
| 56 | Xã Đắc Pring | 51915 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nam Giang: Xã Đắc Pre, Xã Đắc Pring | |
| 57 | Xã Bến Giằng | 51918 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nam Giang: Xã Tà Pơơ, Xã Tà Bhinh, Xã Cà Dy | |
| 58 | Xã Nam Giang | 51919 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nam Giang: Xã Zuôich, Xã Chà Vàl | |
| 59 | Xã Xuân Phú | 52120 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Quế Sơn: Xã Quế Xuân 1, Xã Quế Xuân 2, Xã Quế Phú, Thị trấn Hương An | |
| 60 | Xã Quế Sơn | 52121 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Quế Sơn: Thị trấn Đông Phú, Xã Quế Long, Xã Quế Phong, Xã Quế An, Xã Quế Minh | |
| 61 | Xã Quế Sơn Trung | 52122 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Quế Sơn: Xã Quế Hiệp, Xã Quế Thuận, Xã Quế Mỹ, Xã Quế Châu | |
| 62 | Xã Nông Sơn | 52123 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Quế Sơn: Thị trấn Trung Phước, Xã Quế Lộc | |
| 63 | Xã Quế Phước | 52124 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Quế Sơn: Xã Ninh Phước, Xã Phước Ninh, Xã Quế Phước, Xã Quế Lâm | |
| 64 | Xã Phước Trà | 52214 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hiệp Đức: Xã Sông Trà, Xã Phước Trà, Xã Phước Gia | |
| 65 | Xã Hiệp Đức | 52218 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Hiệp Đức: Xã Quế Tân, Thị trấn Tân Bình, Xã Quế Lưu | |
| 66 | Xã Việt An | 52219 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hiệp Đức: Xã Quế Thọ, Xã Bình Lâm, Xã Thăng Phước, Xã Bình Sơn | |
| 67 | Xã Khâm Đức | 52306 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Phước Sơn: Thị trấn Khâm Đức, Xã Phước Xuân | |
| 68 | Xã Phước Năng | 52309 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phước Sơn: Xã Phước Đức, Xã Phước Năng, Xã Phước Mỹ | |
| 69 | Xã Phước Chánh | 52311 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phước Sơn: Xã Phước Chánh, Xã Phước Công | |
| 70 | Xã Phước Thành | 52314 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phước Sơn: Xã Phước Kim, Xã Phước Lộc, Xã Phước Thành | |
| 71 | Xã Phước Hiệp | 52317 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phước Sơn: Xã Phước Hiệp, Xã Phước Hoà | |
| 72 | Xã Trà Tập | 52407 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nam Trà My: Xã Trà Tập, Xã Trà Cang | |
| 73 | Xã Trà Leng | 52409 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nam Trà My: Xã Trà Leng, Xã Trà Dơn | |
| 74 | Xã Trà Linh | 52410 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nam Trà My: Xã Trà Linh, Xã Trà Nam | |
| 75 | Xã Trà Vân | 52414 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nam Trà My: Xã Trà Vân, Xã Trà Vinh | |
| 76 | Xã Nam Trà My | 52416 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nam Trà My: Xã Trà Mai, Xã Trà Don | |
| 77 | Xã Trà My | 52506 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Bắc Trà My: Thị trấn Trà My, Xã Trà Sơn, Xã Trà Dương, Xã Trà Giang | |
| 78 | Xã Trà Đốc | 52509 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bắc Trà My: Xã Trà Bui, Xã Trà Đốc | |
| 79 | Xã Trà Tân | 52511 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bắc Trà My: Xã Trà Tân, Xã Trà Giác | |
| 80 | Xã Trà Giáp | 52517 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bắc Trà My: Xã Trà Giáp, Xã Trà Ka | |
| 81 | Xã Trà Liên | 52519 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bắc Trà My: Xã Trà Kót, Xã Trà Nú, Xã Trà Đông | |
| 82 | Xã Lãnh Ngọc | 52621 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tiên Phước: Xã Tiên Lãnh, Xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Hiệp | |
| 83 | Xã Tiên Phước | 52622 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Tiên Phước: Thị trấn Tiên Kỳ, Xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Phong, Xã Tiên Thọ | |
| 84 | Xã Thạnh Bình | 52623 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tiên Phước: Xã Tiên Cảnh, Xã Tiên An, Xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lập | |
| 85 | Xã Sơn Cẩm Hà | 52624 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tiên Phước: Xã Tiên Sơn, Xã Tiên Hà, Xã Tiên Châu | |
| 86 | Xã Tây Hồ | 52717 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Phú Ninh: Xã Tam Thành, Xã Tam An, Xã Tam Lộc, Xã Tam Phước | |
| 87 | Xã Chiên Đàn | 52718 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Phú Ninh: Thị trấn Phú Thịnh, Xã Tam Đàn, Xã Tam Thái | |
| 88 | Xã Phú Ninh | 52719 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Ninh: Xã Tam Đại, Xã Tam Dân, Xã Tam Lãnh | |
| 89 | Xã Núi Thành | 52806 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Núi Thành: Thị trấn Núi Thành, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Giang, Xã Tam Quang, Xã Tam Nghĩa | |
| 90 | Xã Tam Hải | 52809 | Xã Tam Hải (Huyện Núi Thành) | |
| 91 | Xã Tam Mỹ | 52823 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Núi Thành: Xã Tam Mỹ Tây, Xã Tam Mỹ Đông, Xã Tam Trà | |
| 92 | Xã Tam Anh | 52824 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Núi Thành: Xã Tam Anh Bắc, Xã Tam Anh Nam, Xã Tam Hòa | |
| 93 | Xã Đức Phú | 52825 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Núi Thành: Xã Tam Sơn, Xã Tam Thạnh | |
| 94 | Xã Tam Xuân | 52826 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Núi Thành: Xã Tam Xuân I, Xã Tam Xuân II, Xã Tam Tiến | |