| 1 | Phường Cửa Nam | 11018 | Gồm 9 đơn vị: Phường Hàng Trống (Quận Hoàn Kiếm); Phường Cửa Nam (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Bông (Quận Hoàn Kiếm); Phường Tràng Tiền (Quận Hoàn Kiếm); Phường Trần Hưng Đạo (Quận Hoàn Kiếm); Phường Phan Chu Trinh (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Bài (Quận Hoàn Kiếm); Phường Nguyễn Du (Quận Hai Bà Trưng); Phường Phạm Đình Hổ (Quận Hai Bà Trưng) | |
| 2 | Phường Hoàn Kiếm | 11024 | Gồm 14 đơn vị: Phường Điện Biên (Quận Ba Đình); Phường Đồng Xuân (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Mã (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Buồm (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Đào (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Bồ (Quận Hoàn Kiếm); Phường Cửa Đông (Quận Hoàn Kiếm); Phường Lý Thái Tổ (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Bạc (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Gai (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Trống (Quận Hoàn Kiếm); Phường Cửa Nam (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Bông (Quận Hoàn Kiếm); Phường Tràng Tiền (Quận Hoàn Kiếm) | |
| 3 | Phường Hồng Hà | 11025 | Gồm 12 đơn vị: Phường Phúc Xá (Quận Ba Đình); Phường Phúc Tân (Quận Hoàn Kiếm); Phường Chương Dương (Quận Hoàn Kiếm); Phường Phú Thượng (Quận Tây Hồ); Phường Nhật Tân (Quận Tây Hồ); Phường Tứ Liên (Quận Tây Hồ); Phường Quảng An (Quận Tây Hồ); Phường Yên Phụ (Quận Tây Hồ); Phường Ngọc Thụy (Quận Long Biên); Phường Bồ Đề (Quận Long Biên); Phường Bạch Đằng (Quận Hai Bà Trưng); Phường Thanh Lương (Quận Hai Bà Trưng) | |
| 4 | Phường Giảng Võ | 11110 | Gồm 7 đơn vị: Phường Cống Vị (Quận Ba Đình); Phường Ngọc Khánh (Quận Ba Đình); Phường Kim Mã (Quận Ba Đình); Phường Giảng Võ (Quận Ba Đình); Phường Thành Công (Quận Ba Đình); Phường Cát Linh (Quận Đống Đa); Phường Láng Hạ (Quận Đống Đa) | |
| 5 | Phường Ngọc Hà | 11119 | Gồm 8 đơn vị: Phường Vĩnh Phúc (Quận Ba Đình); Phường Cống Vị (Quận Ba Đình); Phường Liễu Giai (Quận Ba Đình); Phường Ngọc Hà (Quận Ba Đình); Phường Đội Cấn (Quận Ba Đình); Phường Ngọc Khánh (Quận Ba Đình); Phường Kim Mã (Quận Ba Đình); Phường Nghĩa Đô (Quận Cầu Giấy) | |
| 6 | Phường Ba Đình | 11120 | Gồm 10 đơn vị: Phường Trúc Bạch (Quận Ba Đình); Phường Quán Thánh (Quận Ba Đình); Phường Ngọc Hà (Quận Ba Đình); Phường Điện Biên (Quận Ba Đình); Phường Đội Cấn (Quận Ba Đình); Phường Kim Mã (Quận Ba Đình); Phường Đồng Xuân (Quận Hoàn Kiếm); Phường Cửa Đông (Quận Hoàn Kiếm); Phường Cửa Nam (Quận Hoàn Kiếm); Phường Thụy Khuê (Quận Tây Hồ) | |
| 7 | Phường Phú Thượng | 11210 | Gồm 5 đơn vị: Phường Phú Thượng (Quận Tây Hồ); Phường Xuân La (Quận Tây Hồ); Phường Đông Ngạc (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Xuân Đỉnh (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Xuân Tảo (Quận Bắc Từ Liêm) | |
| 8 | Phường Tây Hồ | 11214 | Gồm 9 đơn vị: Phường Phú Thượng (Quận Tây Hồ); Phường Nhật Tân (Quận Tây Hồ); Phường Tứ Liên (Quận Tây Hồ); Phường Quảng An (Quận Tây Hồ); Phường Xuân La (Quận Tây Hồ); Phường Yên Phụ (Quận Tây Hồ); Phường Bưởi (Quận Tây Hồ); Phường Thụy Khuê (Quận Tây Hồ); Phường Nghĩa Đô (Quận Cầu Giấy) | |
| 9 | Phường Nghĩa Đô | 11307 | Gồm 9 đơn vị: Phường Xuân La (Quận Tây Hồ); Phường Nghĩa Đô (Quận Cầu Giấy); Phường Nghĩa Tân (Quận Cầu Giấy); Phường Mai Dịch (Quận Cầu Giấy); Phường Dịch Vọng (Quận Cầu Giấy); Phường Dịch Vọng Hậu (Quận Cầu Giấy); Phường Quan Hoa (Quận Cầu Giấy); Phường Xuân Tảo (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Cổ Nhuế 1 (Quận Bắc Từ Liêm) | |
| 10 | Phường Yên Hòa | 11312 | Gồm 4 đơn vị: Phường Yên Hoà (Quận Cầu Giấy); Phường Trung Hoà (Quận Cầu Giấy); Phường Nhân Chính (Quận Thanh Xuân); Phường Mễ Trì (Quận Nam Từ Liêm) | |
| 11 | Phường Cầu Giấy | 11314 | Gồm 6 đơn vị: Phường Dịch Vọng (Quận Cầu Giấy); Phường Dịch Vọng Hậu (Quận Cầu Giấy); Phường Quan Hoa (Quận Cầu Giấy); Phường Yên Hoà (Quận Cầu Giấy); Phường Mỹ Đình 1 (Quận Nam Từ Liêm); Phường Mỹ Đình 2 (Quận Nam Từ Liêm) | |
| 12 | Phường Khương Đình | 11410 | Gồm 7 đơn vị: Phường Đại Kim (Quận Hoàng Mai); Phường Thượng Đình (Quận Thanh Xuân); Phường Khương Trung (Quận Thanh Xuân); Phường Thanh Xuân Trung (Quận Thanh Xuân); Phường Khương Đình (Quận Thanh Xuân); Phường Hạ Đình (Quận Thanh Xuân); Xã Tân Triều (Huyện Thanh Trì) | |
| 13 | Phường Phương Liệt | 11412 | Gồm 6 đơn vị: Phường Định Công (Quận Hoàng Mai); Phường Thịnh Liệt (Quận Hoàng Mai); Phường Khương Trung (Quận Thanh Xuân); Phường Khương Mai (Quận Thanh Xuân); Phường Phương Liệt (Quận Thanh Xuân); Phường Khương Đình (Quận Thanh Xuân) | |
| 14 | Phường Thanh Xuân | 11417 | Gồm 6 đơn vị: Phường Trung Hoà (Quận Cầu Giấy); Phường Nhân Chính (Quận Thanh Xuân); Phường Thượng Đình (Quận Thanh Xuân); Phường Thanh Xuân Trung (Quận Thanh Xuân); Phường Thanh Xuân Bắc (Quận Thanh Xuân); Phường Trung Văn (Quận Nam Từ Liêm) | |
| 15 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 11508 | Gồm 11 đơn vị: Phường Điện Biên (Quận Ba Đình); Phường Cửa Nam (Quận Hoàn Kiếm); Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Quận Đống Đa); Phường Văn Chương (Quận Đống Đa); Phường Hàng Bột (Quận Đống Đa); Phường Khâm Thiên (Quận Đống Đa); Phường Thổ Quan (Quận Đống Đa); Phường Nam Đồng (Quận Đống Đa); Phường Phương Liên - Trung Tự (Quận Đống Đa); Phường Nguyễn Du (Quận Hai Bà Trưng); Phường Lê Đại Hành (Quận Hai Bà Trưng) | |
| 16 | Phường Ô Chợ Dừa | 11511 | Gồm 7 đơn vị: Phường Điện Biên (Quận Ba Đình); Phường Thành Công (Quận Ba Đình); Phường Cát Linh (Quận Đống Đa); Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Quận Đống Đa); Phường Ô Chợ Dừa (Quận Đống Đa); Phường Hàng Bột (Quận Đống Đa); Phường Trung Liệt (Quận Đống Đa) | |
| 17 | Phường Kim Liên | 11520 | Gồm 7 phường thuộc Quận Đống Đa: Phường Nam Đồng, Phường Quang Trung, Phường Trung Liệt, Phường Phương Liên - Trung Tự, Phường Kim Liên, Phường Phương Mai, Phường Khương Thượng | |
| 18 | Phường Đống Đa | 11527 | Gồm 6 phường thuộc Quận Đống Đa: Phường Ô Chợ Dừa, Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Quang Trung, Phường Trung Liệt, Phường Thịnh Quang | |
| 19 | Phường Láng | 11528 | Gồm 3 đơn vị: Phường Ngọc Khánh (Quận Ba Đình); Phường Láng Thượng (Quận Đống Đa); Phường Láng Hạ (Quận Đống Đa) | |
| 20 | Phường Bạch Mai | 11618 | Gồm 9 đơn vị: Phường Phương Mai (Quận Đống Đa); Phường Lê Đại Hành (Quận Hai Bà Trưng); Phường Thanh Nhàn (Quận Hai Bà Trưng); Phường Bách Khoa (Quận Hai Bà Trưng); Phường Đồng Tâm (Quận Hai Bà Trưng); Phường Quỳnh Mai (Quận Hai Bà Trưng); Phường Bạch Mai (Quận Hai Bà Trưng); Phường Minh Khai (Quận Hai Bà Trưng); Phường Trương Định (Quận Hai Bà Trưng) | |
| 21 | Phường Vĩnh Tuy | 11622 | Gồm 4 đơn vị: Phường Thanh Lương (Quận Hai Bà Trưng); Phường Vĩnh Tuy (Quận Hai Bà Trưng); Phường Vĩnh Hưng (Quận Hoàng Mai); Phường Mai Động (Quận Hoàng Mai) | |
| 22 | Phường Hai Bà Trưng | 11626 | Gồm 7 phường thuộc Quận Hai Bà Trưng: Phường Nguyễn Du, Phường Bạch Đằng, Phường Phạm Đình Hổ, Phường Lê Đại Hành, Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, Phường Thanh Nhàn | |
| 23 | Phường Yên Sở | 11707 | Gồm 5 đơn vị: Phường Thịnh Liệt (Quận Hoàng Mai); Phường Trần Phú (Quận Hoàng Mai); Phường Hoàng Liệt (Quận Hoàng Mai); Phường Yên Sở (Quận Hoàng Mai); Xã Tứ Hiệp (Huyện Thanh Trì) | |
| 24 | Phường Lĩnh Nam | 11709 | Gồm 5 đơn vị: Phường Thanh Lương (Quận Hai Bà Trưng); Phường Thanh Trì (Quận Hoàng Mai); Phường Lĩnh Nam (Quận Hoàng Mai); Phường Trần Phú (Quận Hoàng Mai); Phường Yên Sở (Quận Hoàng Mai) | |
| 25 | Phường Vĩnh Hưng | 11712 | Gồm 4 đơn vị: Phường Vĩnh Tuy (Quận Hai Bà Trưng); Phường Thanh Trì (Quận Hoàng Mai); Phường Vĩnh Hưng (Quận Hoàng Mai); Phường Lĩnh Nam (Quận Hoàng Mai) | |
| 26 | Phường Tương Mai | 11715 | Gồm 10 đơn vị: Phường Đồng Tâm (Quận Hai Bà Trưng); Phường Minh Khai (Quận Hai Bà Trưng); Phường Trương Định (Quận Hai Bà Trưng); Phường Vĩnh Hưng (Quận Hoàng Mai); Phường Mai Động (Quận Hoàng Mai); Phường Tương Mai (Quận Hoàng Mai); Phường Tân Mai (Quận Hoàng Mai); Phường Hoàng Văn Thụ (Quận Hoàng Mai); Phường Giáp Bát (Quận Hoàng Mai); Phường Phương Liệt (Quận Thanh Xuân) | |
| 27 | Phường Định Công | 11717 | Gồm 7 đơn vị: Phường Định Công (Quận Hoàng Mai); Phường Đại Kim (Quận Hoàng Mai); Phường Giáp Bát (Quận Hoàng Mai); Phường Thịnh Liệt (Quận Hoàng Mai); Phường Hoàng Liệt (Quận Hoàng Mai); Xã Tân Triều (Huyện Thanh Trì); Xã Thanh Liệt (Huyện Thanh Trì) | |
| 28 | Phường Hoàng Liệt | 11719 | Gồm 5 đơn vị: Phường Đại Kim (Quận Hoàng Mai); Phường Hoàng Liệt (Quận Hoàng Mai); Thị trấn Văn Điển (Huyện Thanh Trì); Xã Thanh Liệt (Huyện Thanh Trì); Xã Tam Hiệp (Huyện Thanh Trì) | |
| 29 | Phường Hoàng Mai | 11720 | Gồm 10 phường thuộc Quận Hoàng Mai: Phường Vĩnh Hưng, Phường Tương Mai, Phường Tân Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Giáp Bát, Phường Lĩnh Nam, Phường Thịnh Liệt, Phường Trần Phú, Phường Hoàng Liệt, Phường Yên Sở | |
| 30 | Phường Việt Hưng | 11806 | Gồm 7 phường thuộc Quận Long Biên: Phường Thượng Thanh, Phường Giang Biên, Phường Đức Giang, Phường Việt Hưng, Phường Gia Thụy, Phường Phúc Lợi, Phường Phúc Đồng | |
| 31 | Phường Bồ Đề | 11813 | Gồm 8 phường thuộc Quận Long Biên: Phường Thượng Thanh, Phường Ngọc Thụy, Phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Ngọc Lâm, Phường Bồ Đề, Phường Long Biên, Phường Phúc Đồng | |
| 32 | Phường Long Biên | 11814 | Gồm 7 đơn vị: Phường Gia Thụy (Quận Long Biên); Phường Bồ Đề (Quận Long Biên); Phường Long Biên (Quận Long Biên); Phường Thạch Bàn (Quận Long Biên); Phường Phúc Đồng (Quận Long Biên); Phường Cự Khối (Quận Long Biên); Xã Bát Tràng (Huyện Gia Lâm) | |
| 33 | Phường Phúc Lợi | 11817 | Gồm 6 đơn vị: Phường Giang Biên (Quận Long Biên); Phường Việt Hưng (Quận Long Biên); Phường Phúc Lợi (Quận Long Biên); Phường Thạch Bàn (Quận Long Biên); Phường Phúc Đồng (Quận Long Biên); Xã Cổ Bi (Huyện Gia Lâm) | |
| 34 | Phường Xuân Đỉnh | 11908 | Gồm 4 đơn vị: Phường Xuân La (Quận Tây Hồ); Phường Xuân Đỉnh (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Xuân Tảo (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Cổ Nhuế 1 (Quận Bắc Từ Liêm) | |
| 35 | Phường Đông Ngạc | 11909 | Gồm 6 phường thuộc Quận Bắc Từ Liêm: Phường Đông Ngạc, Phường Đức Thắng, Phường Thụy Phương, Phường Xuân Đỉnh, Phường Minh Khai, Phường Cổ Nhuế 2 | |
| 36 | Phường Thượng Cát | 11912 | Gồm 6 phường thuộc Quận Bắc Từ Liêm: Phường Thượng Cát, Phường Liên Mạc, Phường Thụy Phương, Phường Tây Tựu, Phường Minh Khai, Phường Cổ Nhuế 2 | |
| 37 | Phường Tây Tựu | 11914 | Gồm 3 đơn vị: Phường Tây Tựu (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Minh Khai (Quận Bắc Từ Liêm); Xã Kim Chung (Huyện Hoài Đức) | |
| 38 | Phường Phú Diễn | 11916 | Gồm 4 đơn vị: Phường Mai Dịch (Quận Cầu Giấy); Phường Cổ Nhuế 1 (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Phú Diễn (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Phúc Diễn (Quận Bắc Từ Liêm) | |
| 39 | Phường Xuân Phương | 12008 | Gồm 7 đơn vị: Phường Minh Khai (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Phúc Diễn (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Xuân Phương (Quận Nam Từ Liêm); Phường Phương Canh (Quận Nam Từ Liêm); Phường Tây Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Xã Vân Canh (Huyện Hoài Đức) | |
| 40 | Phường Tây Mỗ | 12009 | Gồm 4 đơn vị: Phường Tây Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Xã An Khánh (Huyện Hoài Đức); Phường Dương Nội (Quận Hà Đông) | |
| 41 | Phường Đại Mỗ | 12010 | Gồm 8 đơn vị: Phường Trung Hoà (Quận Cầu Giấy); Phường Nhân Chính (Quận Thanh Xuân); Phường Mễ Trì (Quận Nam Từ Liêm); Phường Phú Đô (Quận Nam Từ Liêm); Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Phường Trung Văn (Quận Nam Từ Liêm); Phường Mộ Lao (Quận Hà Đông); Phường Dương Nội (Quận Hà Đông) | |
| 42 | Phường Từ Liêm | 12016 | Gồm 6 đơn vị: Phường Mai Dịch (Quận Cầu Giấy); Phường Cầu Diễn (Quận Nam Từ Liêm); Phường Mỹ Đình 1 (Quận Nam Từ Liêm); Phường Mỹ Đình 2 (Quận Nam Từ Liêm); Phường Mễ Trì (Quận Nam Từ Liêm); Phường Phú Đô (Quận Nam Từ Liêm) | |
| 43 | Phường Dương Nội | 12114 | Gồm 6 đơn vị: Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Phường La Khê (Quận Hà Đông); Phường Phú La (Quận Hà Đông); Phường Yên Nghĩa (Quận Hà Đông); Phường Dương Nội (Quận Hà Đông); Xã La Phù (Huyện Hoài Đức) | |
| 44 | Phường Yên Nghĩa | 12116 | Gồm 2 phường thuộc Quận Hà Đông: Phường Yên Nghĩa, Phường Đồng Mai | |
| 45 | Phường Phú Lương | 12120 | Gồm 5 đơn vị: Xã Hữu Hoà (Huyện Thanh Trì); Phường Kiến Hưng (Quận Hà Đông); Phường Phú Lãm (Quận Hà Đông); Phường Phú Lương (Quận Hà Đông); Xã Cự Khê (Huyện Thanh Oai) | |
| 46 | Phường Kiến Hưng | 12121 | Gồm 5 phường thuộc Quận Hà Đông: Phường Quang Trung, Phường Phú La, Phường Hà Cầu, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương | |
| 47 | Phường Hà Đông | 12123 | Gồm 9 đơn vị: Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Xã Tân Triều (Huyện Thanh Trì); Phường Quang Trung (Quận Hà Đông); Phường Mộ Lao (Quận Hà Đông); Phường Văn Quán (Quận Hà Đông); Phường Vạn Phúc (Quận Hà Đông); Phường La Khê (Quận Hà Đông); Phường Phúc La (Quận Hà Đông); Phường Hà Cầu (Quận Hà Đông) | |
| 48 | Xã Sóc Sơn | 12206 | Gồm 1 thị trấn và 8 xã thuộc Huyện Sóc Sơn: Thị trấn Sóc Sơn, Xã Phù Linh, Xã Tân Minh, Xã Quang Tiến, Xã Tiên Dược, Xã Mai Đình, Xã Đông Xuân, Xã Phú Minh, Xã Phù Lỗ | |
| 49 | Xã Trung Giã | 12210 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Sóc Sơn: Xã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn, Xã Trung Giã | |
| 50 | Xã Đa Phúc | 12232 | Gồm 7 xã thuộc Huyện Sóc Sơn: Xã Tân Hưng, Xã Bắc Phú, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Xuân Thu | |
| 51 | Xã Nội Bài | 12233 | Gồm 6 xã thuộc Huyện Sóc Sơn: Xã Quang Tiến, Xã Hiền Ninh, Xã Mai Đình, Xã Thanh Xuân, Xã Phú Cường, Xã Phú Minh | |
| 52 | Xã Kim Anh | 12234 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sóc Sơn: Xã Minh Trí, Xã Minh Phú, Xã Tân Dân | |
| 53 | Xã Đông Anh | 12306 | Gồm 1 thị trấn và 11 xã thuộc Huyện Đông Anh: Thị trấn Đông Anh, Xã Tiên Dương, Xã Uy Nỗ, Xã Liên Hà, Xã Việt Hùng, Xã Dục Tú, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Cổ Loa, Xã Xuân Canh, Xã Tàm Xá, Xã Mai Lâm, Xã Đông Hội | |
| 54 | Xã Thư Lâm | 12330 | Gồm 1 thị trấn và 8 xã thuộc Huyện Đông Anh: Thị trấn Đông Anh, Xã Xuân Nộn, Xã Thuỵ Lâm, Xã Nguyên Khê, Xã Vân Hà, Xã Uy Nỗ, Xã Liên Hà, Xã Việt Hùng, Xã Dục Tú | |
| 55 | Xã Phúc Thịnh | 12331 | Gồm 1 thị trấn và 7 xã thuộc Huyện Đông Anh: Thị trấn Đông Anh, Xã Xuân Nộn, Xã Bắc Hồng, Xã Nguyên Khê, Xã Nam Hồng, Xã Tiên Dương, Xã Vân Nội, Xã Vĩnh Ngọc | |
| 56 | Xã Thiên Lộc | 12332 | Gồm 6 đơn vị: Xã Kim Nỗ (Huyện Đông Anh); Xã Kim Chung (Huyện Đông Anh); Xã Đại Mạch (Huyện Đông Anh); Xã Hải Bối (Huyện Đông Anh); Xã Võng La (Huyện Đông Anh); Xã Tiền Phong (Huyện Mê Linh) | |
| 57 | Xã Vĩnh Thanh | 12333 | Gồm 6 xã thuộc Huyện Đông Anh: Xã Kim Nỗ, Xã Kim Chung, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Hải Bối, Xã Xuân Canh, Xã Tàm Xá | |
| 58 | Xã Phù Đổng | 12413 | Gồm 1 thị trấn và 7 xã thuộc Huyện Gia Lâm: Thị trấn Yên Viên, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên, Xã Ninh Hiệp, Xã Thiên Đức, Xã Phù Đổng, Xã Cổ Bi, Xã Đặng Xá | |
| 59 | Xã Bát Tràng | 12423 | Gồm 6 đơn vị: Phường Thạch Bàn (Quận Long Biên); Phường Cự Khối (Quận Long Biên); Thị trấn Trâu Quỳ (Huyện Gia Lâm); Xã Đa Tốn (Huyện Gia Lâm); Xã Bát Tràng (Huyện Gia Lâm); Xã Kim Đức (Huyện Gia Lâm) | |
| 60 | Xã Gia Lâm | 12428 | Gồm 8 đơn vị: Phường Thạch Bàn (Quận Long Biên); Xã Cổ Bi (Huyện Gia Lâm); Xã Phú Sơn (Huyện Gia Lâm); Thị trấn Trâu Quỳ (Huyện Gia Lâm); Xã Dương Xá (Huyện Gia Lâm); Xã Đa Tốn (Huyện Gia Lâm); Xã Kiêu Kỵ (Huyện Gia Lâm); Xã Bát Tràng (Huyện Gia Lâm) | |
| 61 | Xã Thuận An | 12429 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Gia Lâm: Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn, Xã Dương Quang | |
| 62 | Phường Thanh Liệt | 12510 | Gồm 7 đơn vị: Phường Đại Kim (Quận Hoàng Mai); Phường Thanh Xuân Bắc (Quận Thanh Xuân); Phường Hạ Đình (Quận Thanh Xuân); Xã Tân Triều (Huyện Thanh Trì); Xã Thanh Liệt (Huyện Thanh Trì); Xã Tả Thanh Oai (Huyện Thanh Trì); Phường Văn Quán (Quận Hà Đông) | |
| 63 | Xã Ngọc Hồi | 12516 | Gồm 5 đơn vị: Xã Ngọc Hồi (Huyện Thanh Trì); Xã Đại áng (Huyện Thanh Trì); Xã Liên Ninh (Huyện Thanh Trì); Xã Duyên Thái (Huyện Thường Tín); Xã Khánh Hà (Huyện Thường Tín) | |
| 64 | Xã Thanh Trì | 12522 | Gồm 7 đơn vị: Phường Yên Sở (Quận Hoàng Mai); Thị trấn Văn Điển (Huyện Thanh Trì); Xã Tứ Hiệp (Huyện Thanh Trì); Xã Yên Mỹ (Huyện Thanh Trì); Xã Vĩnh Quỳnh (Huyện Thanh Trì); Xã Ngũ Hiệp (Huyện Thanh Trì); Xã Duyên Hà (Huyện Thanh Trì) | |
| 65 | Xã Đại Thanh | 12523 | Gồm 6 đơn vị: Thị trấn Văn Điển (Huyện Thanh Trì); Xã Tả Thanh Oai (Huyện Thanh Trì); Xã Hữu Hoà (Huyện Thanh Trì); Xã Tam Hiệp (Huyện Thanh Trì); Xã Vĩnh Quỳnh (Huyện Thanh Trì); Phường Kiến Hưng (Quận Hà Đông) | |
| 66 | Xã Nam Phù | 12524 | Gồm 8 đơn vị: Xã Yên Mỹ (Huyện Thanh Trì); Xã Ngũ Hiệp (Huyện Thanh Trì); Xã Duyên Hà (Huyện Thanh Trì); Xã Vạn Phúc (Huyện Thanh Trì); Xã Liên Ninh (Huyện Thanh Trì); Xã Đông Mỹ (Huyện Thanh Trì); Xã Ninh Sở (Huyện Thường Tín); Xã Duyên Thái (Huyện Thường Tín) | |
| 67 | Xã Minh Châu | 12608 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Ba Vì: Thị trấn Tây Đằng, Xã Minh Châu, Xã Chu Minh | |
| 68 | Xã Cổ Đô | 12614 | Gồm 6 xã thuộc Huyện Ba Vì: Xã Phú Cường, Xã Cổ Đô, Xã Vạn Thắng, Xã Phong Vân, Xã Phú Đông, Xã Phú Hồng | |
| 69 | Xã Vật Lại | 12620 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Ba Vì: Xã Phú Châu, Xã Thái Hòa, Xã Đồng Thái, Xã Phú Sơn, Xã Vật Lại | |
| 70 | Xã Ba Vì | 12629 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ba Vì: Xã Minh Quang, Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng | |
| 71 | Xã Yên Bài | 12630 | Gồm 3 đơn vị: Xã Vân Hòa (Huyện Ba Vì); Xã Yên Bài (Huyện Ba Vì); Xã Thạch Hoà (Huyện Thạch Thất) | |
| 72 | Xã Quảng Oai | 12637 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Ba Vì: Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh, Xã Đông Quang, Xã Tiên Phong, Xã Thụy An, Xã Cam Thượng | |
| 73 | Xã Bất Bạt | 12638 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Ba Vì: Xã Tòng Bạt, Xã Cẩm Lĩnh, Xã Sơn Đà, Xã Thuần Mỹ, Xã Minh Quang | |
| 74 | Xã Suối Hai | 12639 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Ba Vì: Xã Cẩm Lĩnh, Xã Thụy An, Xã Tản Lĩnh, Xã Ba Trại | |
| 75 | Phường Sơn Tây | 12721 | Gồm 5 phường và 2 xã thuộc Thị xã Sơn Tây: Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Sơn Lộc, Xã Đường Lâm, Phường Viên Sơn, Phường Trung Hưng, Xã Thanh Mỹ | |
| 76 | Phường Tùng Thiện | 12722 | Gồm 4 phường và 2 xã thuộc Thị xã Sơn Tây: Phường Sơn Lộc, Phường Xuân Khanh, Xã Xuân Sơn, Phường Trung Hưng, Xã Thanh Mỹ, Phường Trung Sơn Trầm | |
| 77 | Xã Đoài Phương | 12723 | Gồm 4 đơn vị: Xã Kim Sơn (Thị xã Sơn Tây); Xã Sơn Đông (Thị xã Sơn Tây); Xã Cổ Đông (Thị xã Sơn Tây); Xã Sơn Đồng (Huyện Hoài Đức) | |
| 78 | Xã Phúc Thọ | 12806 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Phúc Thọ: Thị trấn Phúc Thọ, Xã Tích Lộc, Xã Long Thượng, Xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Phúc Hòa, Xã Phụng Thượng | |
| 79 | Xã Hát Môn | 12810 | Gồm 7 xã thuộc Huyện Phúc Thọ: Xã Hát Môn, Xã Thanh Đa, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Thuấn, Xã Tam Hiệp, Xã Hiệp Thuận, Xã Liên Hiệp | |
| 80 | Xã Phúc Lộc | 12829 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Phúc Thọ: Xã Vân Phúc, Xã Nam Hà, Xã Xuân Đình, Xã Sen Phương, Xã Võng Xuyên | |
| 81 | Xã Quang Minh | 12907 | Gồm 2 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Mê Linh: Thị trấn Chi Đông, Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Thị trấn Quang Minh, Xã Thanh Lâm, Xã Mê Linh, Xã Tiền Phong | |
| 82 | Xã Tiến Thắng | 12912 | Gồm 8 xã thuộc Huyện Mê Linh: Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Xã Thạch Đà, Xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập, Xã Thanh Lâm, Xã Tam Đồng, Xã Văn Khê | |
| 83 | Xã Mê Linh | 12923 | Gồm 10 đơn vị: Xã Đại Mạch (Huyện Đông Anh); Xã Đại Thịnh (Huyện Mê Linh); Xã Mê Linh (Huyện Mê Linh); Xã Văn Khê (Huyện Mê Linh); Xã Tiền Phong (Huyện Mê Linh); Xã Tráng Việt (Huyện Mê Linh); Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Hồng (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Hà (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Trung (Huyện Đan Phượng) | |
| 84 | Xã Yên Lãng | 12924 | Gồm 10 đơn vị: Xã Thạch Đà (Huyện Mê Linh); Xã Liên Mạc (Huyện Mê Linh); Xã Chu Phan (Huyện Mê Linh); Xã Tiến Thịnh (Huyện Mê Linh); Xã Văn Khê (Huyện Mê Linh); Xã Hoàng Kim (Huyện Mê Linh); Xã Trung Châu (Huyện Đan Phượng); Xã Thọ An (Huyện Đan Phượng); Xã Thọ Xuân (Huyện Đan Phượng); Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng) | |
| 85 | Xã Đan Phượng | 13007 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Đan Phượng: Thị trấn Phùng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng | |
| 86 | Xã Ô Diên | 13022 | Gồm 9 đơn vị: Phường Tây Tựu (Quận Bắc Từ Liêm); Xã Văn Khê (Huyện Mê Linh); Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Hồng (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Hà (Huyện Đan Phượng); Xã Hạ Mỗ (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Trung (Huyện Đan Phượng); Xã Tân Hội (Huyện Đan Phượng); Xã Tân Lập (Huyện Đan Phượng) | |
| 87 | Xã Liên Minh | 13023 | Gồm 6 đơn vị: Xã Tiến Thịnh (Huyện Mê Linh); Xã Trung Châu (Huyện Đan Phượng); Xã Thọ An (Huyện Đan Phượng); Xã Thọ Xuân (Huyện Đan Phượng); Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng); Xã Phương Đình (Huyện Đan Phượng) | |
| 88 | Xã Hạ Bằng | 13117 | Gồm 6 đơn vị: Xã Phú Cát (Huyện Quốc Oai); Xã Bình Yên (Huyện Thạch Thất); Xã Cần Kiệm (Huyện Thạch Thất); Xã Tân Xã (Huyện Thạch Thất); Xã Hạ Bằng (Huyện Thạch Thất); Xã Đồng Trúc (Huyện Thạch Thất) | |
| 89 | Xã Thạch Thất | 13129 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Thạch Thất: Thị trấn Liên Quan, Xã Đại Đồng, Xã Cẩm Yên, Xã Lại Thượng, Xã Phú Kim, Xã Kim Quan | |
| 90 | Xã Tây Phương | 13130 | Gồm 8 đơn vị: Thị trấn Quốc Oai (Huyện Quốc Oai); Xã Phượng Sơn (Huyện Quốc Oai); Xã Ngọc Liệp (Huyện Quốc Oai); Xã Hương Ngải (Huyện Thạch Thất); Xã Lam Sơn (Huyện Thạch Thất); Xã Phùng Xá (Huyện Thạch Thất); Xã Thạch Xá (Huyện Thạch Thất); Xã Quang Trung (Huyện Thạch Thất) | |
| 91 | Xã Hòa Lạc | 13131 | Gồm 6 đơn vị: Xã Tiến Xuân (Huyện Thạch Thất); Xã Cổ Đông (Thị xã Sơn Tây); Xã Bình Yên (Huyện Thạch Thất); Xã Thạch Hoà (Huyện Thạch Thất); Xã Tân Xã (Huyện Thạch Thất); Xã Hạ Bằng (Huyện Thạch Thất) | |
| 92 | Xã Yên Xuân | 13132 | Gồm 5 đơn vị: Xã Yên Trung (Huyện Thạch Thất); Xã Yên Bình (Huyện Thạch Thất); Xã Tiến Xuân (Huyện Thạch Thất); Xã Đông Xuân (Huyện Quốc Oai); Xã Thạch Hoà (Huyện Thạch Thất) | |
| 93 | Xã An Khánh | 13219 | Gồm 7 đơn vị: Xã Song Phương (Huyện Hoài Đức); Xã An Khánh (Huyện Hoài Đức); Xã An Thượng (Huyện Hoài Đức); Xã Vân Côn (Huyện Hoài Đức); Phường Dương Nội (Quận Hà Đông); Xã La Phù (Huyện Hoài Đức); Xã Đông La (Huyện Hoài Đức) | |
| 94 | Xã Sơn Đồng | 13224 | Gồm 8 xã thuộc Huyện Hoài Đức: Xã Sơn Đồng, Xã Vân Canh, Xã Lại Yên, Xã Tiền Yên, Xã Song Phương, Xã An Khánh, Xã An Thượng, Xã Vân Côn | |
| 95 | Xã Hoài Đức | 13226 | Gồm 7 đơn vị: Phường Tây Tựu (Quận Bắc Từ Liêm); Xã Tân Lập (Huyện Đan Phượng); Thị trấn Trạm Trôi (Huyện Hoài Đức); Xã Đức Thượng (Huyện Hoài Đức); Xã Di Trạch (Huyện Hoài Đức); Xã Đức Giang (Huyện Hoài Đức); Xã Kim Chung (Huyện Hoài Đức) | |
| 96 | Xã Dương Hòa | 13227 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Hoài Đức: Xã Minh Khai, Xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Xã Yên Sở, Xã Đắc Sở | |
| 97 | Xã Quốc Oai | 13306 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, Xã Sài Sơn, Xã Phượng Sơn, Xã Ngọc Mỹ, Xã Thạch Thán | |
| 98 | Xã Phú Cát | 13314 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Quốc Oai: Xã Phú Cát, Xã Phú Mãn, Xã Hòa Thạch, Xã Đông Yên | |
| 99 | Xã Hưng Đạo | 13325 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quốc Oai: Xã Đồng Quang, Xã Cộng Hòa, Xã Hưng Đạo | |
| 100 | Xã Kiều Phú | 13327 | Gồm 6 đơn vị: Xã Ngọc Liệp (Huyện Quốc Oai); Xã Ngọc Mỹ (Huyện Quốc Oai); Xã Tuyết Nghĩa (Huyện Quốc Oai); Xã Liệp Nghĩa (Huyện Quốc Oai); Xã Cấn Hữu (Huyện Quốc Oai); Xã Quang Trung (Huyện Thạch Thất) | |
| 101 | Xã Phú Nghĩa | 13411 | Gồm 6 xã thuộc Huyện Chương Mỹ: Xã Đông Sơn, Xã Đông Phương Yên, Xã Phú Nghĩa, Xã Trường Yên, Xã Thanh Bình, Xã Trung Hòa | |
| 102 | Xã Xuân Mai | 13417 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Chương Mỹ: Thị trấn Xuân Mai, Xã Thủy Xuân Tiên, Xã Tân Tiến, Xã Nam Phương Tiến | |
| 103 | Xã Trần Phú | 13423 | Gồm 6 đơn vị: Xã Tân Tiến (Huyện Chương Mỹ); Xã Hoàng Văn Thụ (Huyện Chương Mỹ); Xã Hữu Văn (Huyện Chương Mỹ); Xã Mỹ Lương (Huyện Chương Mỹ); Xã Trần Phú (Huyện Chương Mỹ); Xã Đồng Tâm (Huyện Mỹ Đức) | |
| 104 | Xã Hòa Phú | 13427 | Gồm 6 đơn vị: Xã Thượng Vực (Huyện Chương Mỹ); Xã Hồng Phú (Huyện Chương Mỹ); Xã Văn Võ (Huyện Chương Mỹ); Xã Đồng Lạc (Huyện Chương Mỹ); Xã Hòa Phú (Huyện Chương Mỹ); Xã Kim Thư (Huyện Thanh Oai) | |
| 105 | Xã Quảng Bị | 13432 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Chương Mỹ: Xã Tốt Động, Xã Lam Điền, Xã Hợp Đồng, Xã Hoàng Diệu, Xã Quảng Bị | |
| 106 | Phường Chương Mỹ | 13438 | Gồm 8 đơn vị: Thị trấn Chúc Sơn (Huyện Chương Mỹ); Xã Phụng Châu (Huyện Chương Mỹ); Xã Tiên Phương (Huyện Chương Mỹ); Xã Ngọc Hòa (Huyện Chương Mỹ); Xã Đại Yên (Huyện Chương Mỹ); Xã Thụy Hương (Huyện Chương Mỹ); Phường Đồng Mai (Quận Hà Đông); Phường Biên Giang (Quận Hà Đông) | |
| 107 | Xã Tam Hưng | 13510 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thanh Oai: Xã Mỹ Hưng, Xã Tam Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn | |
| 108 | Xã Bình Minh | 13512 | Gồm 7 đơn vị: Phường Phú Lương (Quận Hà Đông); Xã Lam Điền (Huyện Chương Mỹ); Xã Cự Khê (Huyện Thanh Oai); Xã Bích Hòa (Huyện Thanh Oai); Xã Cao Viên (Huyện Thanh Oai); Xã Bình Minh (Huyện Thanh Oai); Xã Thanh Cao (Huyện Thanh Oai) | |
| 109 | Xã Dân Hòa | 13521 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Thanh Oai: Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa, Xã Liên Châu, Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương | |
| 110 | Xã Thanh Oai | 13527 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Thanh Oai: Thị trấn Kim Bài, Xã Thanh Mai, Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Xã Kim Thư, Xã Phương Trung | |
| 111 | Xã Thường Tín | 13606 | Gồm 9 đơn vị: Xã Đại áng (Huyện Thanh Trì); Thị trấn Thường Tín (Huyện Thường Tín); Xã Nhị Khê (Huyện Thường Tín); Xã Khánh Hà (Huyện Thường Tín); Xã Hòa Bình (Huyện Thường Tín); Xã Văn Bình (Huyện Thường Tín); Xã Hiền Giang (Huyện Thường Tín); Xã Văn Phú (Huyện Thường Tín); Xã Tiền Phong (Huyện Thường Tín) | |
| 112 | Xã Hồng Vân | 13611 | Gồm 7 đơn vị: Xã Đông Mỹ (Huyện Thanh Trì); Xã Ninh Sở (Huyện Thường Tín); Xã Duyên Thái (Huyện Thường Tín); Xã Hồng Vân (Huyện Thường Tín); Xã Vân Tảo (Huyện Thường Tín); Xã Liên Phương (Huyện Thường Tín); Xã Hà Hồi (Huyện Thường Tín) | |
| 113 | Xã Chương Dương | 13632 | Gồm 6 xã thuộc Huyện Thường Tín: Xã Tự Nhiên, Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất | |
| 114 | Xã Thượng Phúc | 13635 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Thường Tín: Xã Nguyễn Trãi, Xã Quất Động, Xã Tân Minh, Xã Dũng Tiến, Xã Nghiêm Xuyên | |
| 115 | Xã Hồng Sơn | 13718 | Gồm 6 xã thuộc Huyện Mỹ Đức: Xã An Mỹ, Xã Hồng Sơn, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Phùng Xá, Xã Hợp Tiến | |
| 116 | Xã Hương Sơn | 13723 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Mỹ Đức: Xã Vạn Tín, Xã Hương Sơn, Xã Hùng Tiến, Xã An Tiến | |
| 117 | Xã Mỹ Đức | 13728 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Mỹ Đức: Thị trấn Đại Nghĩa, Xã Phù Lưu Tế, Xã Đại Hưng, Xã Hợp Thanh, Xã An Phú | |
| 118 | Xã Phúc Sơn | 13729 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Mỹ Đức: Xã Đồng Tâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai, Xã Phúc Lâm, Xã Mỹ Xuyên | |
| 119 | Xã Vân Đình | 13806 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Ứng Hòa: Thị trấn Vân Đình, Xã Cao Sơn Tiến, Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn | |
| 120 | Xã Ứng Thiên | 13835 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Ứng Hòa: Xã Hoa Viên, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh, Xã Liên Bạt | |
| 121 | Xã Hòa Xá | 13836 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Ứng Hòa: Xã Thái Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Phù Lưu, Xã Bình Lưu Quang | |
| 122 | Xã Ứng Hòa | 13837 | Gồm 8 xã thuộc Huyện Ứng Hòa: Xã Trung Tú, Xã Đồng Tân, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Kim Đường, Xã Đại Hùng, Xã Đông Lỗ, Xã Đại Cường | |
| 123 | Xã Phú Xuyên | 13906 | Gồm 10 đơn vị: Xã Tô Hiệu (Huyện Thường Tín); Xã Văn Tự (Huyện Thường Tín); Xã Vạn Nhất (Huyện Thường Tín); Xã Minh Cường (Huyện Thường Tín); Thị trấn Phú Minh (Huyện Phú Xuyên); Thị trấn Phú Xuyên (Huyện Phú Xuyên); Xã Nam Tiến (Huyện Phú Xuyên); Xã Hồng Thái (Huyện Phú Xuyên); Xã Nam Phong (Huyện Phú Xuyên); Xã Quang Hà (Huyện Phú Xuyên) | |
| 124 | Xã Phượng Dực | 13921 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Phú Xuyên: Xã Hồng Minh, Xã Phượng Dực, Xã Văn Hoàng, Xã Phú Túc, Xã Hoàng Long | |
| 125 | Xã Chuyên Mỹ | 13926 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Phú Xuyên: Xã Tân Dân, Xã Chuyên Mỹ, Xã Vân Từ, Xã Phú Yên, Xã Châu Can | |
| 126 | Xã Đại Xuyên | 13930 | Gồm 7 xã thuộc Huyện Phú Xuyên: Xã Khai Thái, Xã Phúc Tiến, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên, Xã Bạch Hạ, Xã Quang Lãng, Xã Minh Tân | |