| 1 | Phường Vũ Ninh | 16111 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Bắc Ninh: Phường Vũ Ninh, Phường Đáp Cầu, Phường Thị Cầu, Phường Kim Chân | |
| 2 | Phường Kinh Bắc | 16114 | Gồm 6 phường thuộc Thành phố Bắc Ninh: Phường Kinh Bắc, Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Suối Hoa, Phường Hòa Long, Phường Vạn An, Phường Khúc Xuyên | |
| 3 | Phường Võ Cường | 16118 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Bắc Ninh: Phường Đại Phúc, Phường Võ Cường, Phường Phong Khê | |
| 4 | Phường Hạp Lĩnh | 16120 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Bắc Ninh: Phường Khắc Niệm, Phường Hạp Lĩnh | |
| 5 | Phường Nam Sơn | 16121 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Bắc Ninh: Phường Vân Dương, Phường Nam Sơn | |
| 6 | Xã Tam Đa | 16211 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Phong: Xã Tam Đa, Xã Thụy Hòa, Xã Đông Phong | |
| 7 | Xã Yên Trung | 16213 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Yên Phong: Xã Dũng Liệt, Xã Yên Trung | |
| 8 | Xã Tam Giang | 16215 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Yên Phong: Xã Tam Giang, Xã Hòa Tiến | |
| 9 | Xã Văn Môn | 16218 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Phong: Xã Yên Phụ, Xã Văn Môn, Xã Đông Thọ | |
| 10 | Xã Yên Phong | 16220 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Yên Phong: Thị trấn Chờ, Xã Đông Tiến, Xã Trung Nghĩa, Xã Long Châu | |
| 11 | Phường Đồng Nguyên | 16307 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Từ Sơn: Phường Đồng Kỵ, Phường Trang Hạ, Phường Đồng Nguyên | |
| 12 | Phường Tam Sơn | 16309 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Từ Sơn: Phường Tam Sơn, Phường Tương Giang | |
| 13 | Phường Phù Khê | 16312 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Từ Sơn: Phường Hương Mạc, Phường Phù Khê, Phường Châu Khê | |
| 14 | Phường Từ Sơn | 16318 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Từ Sơn: Phường Đông Ngàn, Phường Tân Hồng, Phường Đình Bảng, Phường Phù Chẩn | |
| 15 | Xã Đại Đồng | 16410 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tiên Du: Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng, Xã Tri Phương | |
| 16 | Xã Phật Tích | 16413 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tiên Du: Xã Phật Tích, Xã Minh Đạo, Xã Cảnh Hưng | |
| 17 | Xã Tân Chi | 16416 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tiên Du: Xã Lạc Vệ, Xã Tân Chi | |
| 18 | Xã Liên Bão | 16419 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tiên Du: Xã Liên Bão, Xã Hiên Vân, Xã Việt Đoàn | |
| 19 | Xã Tiên Du | 16420 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tiên Du: Thị trấn Lim, Xã Phú Lâm, Xã Nội Duệ | |
| 20 | Phường Trí Quả | 16510 | Gồm 1 xã và 2 phường thuộc Thị xã Thuận Thành: Xã Đình Tổ, Phường Trí Quả, Phường Thanh Khương | |
| 21 | Phường Song Liễu | 16514 | Gồm 2 phường và 2 xã thuộc Thị xã Thuận Thành: Phường Xuân Lâm, Phường Hà Mãn, Xã Ngũ Thái, Xã Song Liễu | |
| 22 | Phường Ninh Xá | 16518 | Gồm 1 xã và 1 phường thuộc Thị xã Thuận Thành: Xã Nguyệt Đức, Phường Ninh Xá | |
| 23 | Phường Trạm Lộ | 16520 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thị xã Thuận Thành: Phường Trạm Lộ, Xã Nghĩa Đạo | |
| 24 | Phường Mão Điền | 16522 | Gồm 2 xã và 1 phường thuộc Thị xã Thuận Thành: Xã Hoài Thượng, Xã Mão Điền, Phường An Bình | |
| 25 | Phường Thuận Thành | 16524 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thị xã Thuận Thành: Phường Hồ, Xã Đại Đồng Thành, Phường Song Hồ, Phường Gia Đông | |
| 26 | Xã Trung Chính | 16607 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lương Tài: Xã Quang Minh, Xã Trung Chính, Xã Phú Lương | |
| 27 | Xã Trung Kênh | 16611 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lương Tài: Xã An Thịnh, Xã Trung Kênh, Xã An Tập | |
| 28 | Xã Lâm Thao | 16618 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lương Tài: Xã Quảng Phú, Xã Bình Định, Xã Lâm Thao | |
| 29 | Xã Lương Tài | 16620 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Lương Tài: Thị trấn Thứa, Xã Phú Hòa, Xã Tân Lãng | |
| 30 | Xã Gia Bình | 16706 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Gia Bình: Thị trấn Gia Bình, Xã Xuân Lai, Xã Đại Bái, Xã Quỳnh Phú | |
| 31 | Xã Nhân Thắng | 16708 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Gia Bình: Xã Thái Bảo, Xã Bình Dương, Thị trấn Nhân Thắng | |
| 32 | Xã Cao Đức | 16710 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Gia Bình: Xã Vạn Ninh, Xã Cao Đức | |
| 33 | Xã Đại Lai | 16713 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Gia Bình: Xã Đại Lai, Xã Song Giang | |
| 34 | Xã Đông Cứu | 16717 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Gia Bình: Xã Giang Sơn, Xã Lãng Ngâm, Xã Đông Cứu | |
| 35 | Phường Nhân Hòa | 16811 | Gồm 1 xã và 2 phường thuộc Thị xã Quế Võ: Xã Việt Thống, Phường Đại Xuân, Phường Nhân Hòa | |
| 36 | Phường Phương Liễu | 16814 | Gồm 2 phường thuộc Thị xã Quế Võ: Phường Phương Liễu, Phường Phượng Mao | |
| 37 | Xã Chi Lăng | 16819 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Quế Võ: Xã Yên Giả, Xã Chi Lăng | |
| 38 | Phường Bồng Lai | 16820 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã Quế Võ: Phường Bồng Lai, Phường Cách Bi, Xã Mộ Đạo | |
| 39 | Phường Đào Viên | 16822 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã Quế Võ: Phường Phù Lương, Xã Ngọc Xá, Xã Đào Viên | |
| 40 | Xã Phù Lãng | 16826 | Gồm 3 xã thuộc Thị xã Quế Võ: Xã Phù Lãng, Xã Châu Phong, Xã Đức Long | |
| 41 | Phường Quế Võ | 16827 | Gồm 4 phường thuộc Thị xã Quế Võ: Phường Phố Mới, Phường Bằng An, Phường Quế Tân, Phường Việt Hùng | |
| 42 | Phường Đa Mai | 26113 | Gồm 5 đơn vị: Phường Mỹ Độ (Thành phố Bắc Giang); Phường Song Mai (Thành phố Bắc Giang); Phường Đa Mai (Thành phố Bắc Giang); Xã Quế Nham (Huyện Tân Yên); Phường Tân Mỹ (Thành phố Bắc Giang) | |
| 43 | Phường Tân Tiến | 26117 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Bắc Giang: Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú | |
| 44 | Phường Bắc Giang | 26122 | Gồm 7 phường và 2 xã thuộc Thành phố Bắc Giang: Phường Thọ Xương, Phường Ngô Quyền, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trần Phú, Phường Xương Giang, Phường Dĩnh Kế, Phường Dĩnh Trì, Xã Nham Sơn, Xã Thắng Cương | |
| 45 | Phường Tự Lạn | 26162 | Gồm 3 xã và 1 phường thuộc Thị Xã Việt Yên: Xã Thượng Lan, Xã Việt Tiến, Xã Hương Mai, Phường Tự Lạn | |
| 46 | Phường Vân Hà | 26166 | Gồm 3 xã và 2 phường thuộc Thị Xã Việt Yên: Xã Trung Sơn, Xã Tiên Sơn, Phường Quảng Minh, Phường Ninh Sơn, Xã Vân Hà | |
| 47 | Phường Nếnh | 26169 | Gồm 4 phường thuộc Thị Xã Việt Yên: Phường Tăng Tiến, Phường Nếnh, Phường Vân Trung, Phường Quang Châu | |
| 48 | Phường Việt Yên | 26175 | Gồm 2 xã và 2 phường thuộc Thị Xã Việt Yên: Xã Nghĩa Trung, Xã Minh Đức, Phường Bích Động, Phường Hồng Thái | |
| 49 | Phường Cảnh Thụy | 26207 | Gồm 2 xã và 1 phường thuộc Thành phố Bắc Giang: Xã Tiến Dũng, Phường Cảnh Thụy, Xã Tư Mại | |
| 50 | Phường Tân An | 26215 | Gồm 1 phường và 4 xã thuộc Thành phố Bắc Giang: Phường Tân An, Xã Tân An, Xã Quỳnh Sơn, Xã Trí Yên, Xã Lãng Sơn | |
| 51 | Phường Tiền Phong | 26219 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Bắc Giang: Phường Đồng Sơn, Phường Song Khê, Phường Nội Hoàng, Phường Tiền Phong | |
| 52 | Xã Đồng Việt | 26226 | Gồm 3 xã thuộc Thành phố Bắc Giang: Xã Đức Giang, Xã Đồng Việt, Xã Đồng Phúc | |
| 53 | Phường Yên Dũng | 26227 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Bắc Giang: Phường Nham Biền, Phường Tân Liễu, Xã Yên Lư | |
| 54 | Xã Đông Phú | 26310 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lục Nam: Xã Đông Hưng, Xã Đông Phú | |
| 55 | Xã Bảo Đài | 26313 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Lục Nam: Xã Tam Dị, Xã Bảo Sơn, Xã Bảo Đài, Xã Thanh Lâm | |
| 56 | Xã Cẩm Lý | 26321 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lục Nam: Xã Cẩm Lý, Xã Đan Hội | |
| 57 | Xã Bắc Lũng | 26322 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Lục Nam: Xã Lan Mẫu, Xã Yên Sơn, Xã Khám Lạng, Xã Bắc Lũng | |
| 58 | Xã Nghĩa Phương | 26327 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lục Nam: Xã Trường Giang, Xã Nghĩa Phương, Xã Huyền Sơn | |
| 59 | Xã Trường Sơn | 26330 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lục Nam: Xã Vô Tranh, Xã Trường Sơn | |
| 60 | Xã Lục Sơn | 26332 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lục Nam: Xã Bình Sơn, Xã Lục Sơn | |
| 61 | Xã Lục Nam | 26333 | Gồm 2 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Lục Nam: Thị trấn Đồi Ngô, Xã Tiên Nha, Thị trấn Phương Sơn, Xã Chu Điện, Xã Cương Sơn | |
| 62 | Xã Vân Sơn | 26410 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Sơn Động: Xã Vân Sơn, Xã Hữu Sản | |
| 63 | Xã Đại Sơn | 26414 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Động: Xã Đại Sơn, Xã Phúc Sơn, Xã Giáo Liêm | |
| 64 | Xã Yên Định | 26418 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Sơn Động: Xã Cẩm Đàn, Xã Yên Định | |
| 65 | Xã An Lạc | 26421 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Sơn Động: Xã An Lạc, Xã Lệ Viễn | |
| 66 | Xã Dương Hưu | 26422 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Sơn Động: Xã Dương Hưu, Xã Long Sơn | |
| 67 | Xã Tuấn Đạo | 26425 | Xã Tuấn Đạo (Huyện Sơn Động) | |
| 68 | Xã Tây Yên Tử | 26427 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Sơn Động: Thị trấn Tây Yên Tử, Xã Thanh Luận | |
| 69 | Xã Sơn Động | 26429 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Sơn Động: Thị trấn An Châu, Xã Vĩnh An, Xã An Bá | |
| 70 | Phường Chũ | 26506 | Gồm 4 phường thuộc Thị xã Chũ: Phường Chũ, Phường Thanh Hải, Phường Hồng Giang, Phường Trù Hựu | |
| 71 | Xã Biển Động | 26512 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Lục Ngạn: Xã Kim Sơn, Thị trấn Biển Động, Xã Phú Nhuận | |
| 72 | Xã Sa Lý | 26514 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lục Ngạn: Xã Phong Minh, Xã Xa Lý | |
| 73 | Xã Tân Sơn | 26517 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lục Ngạn: Xã Cấm Sơn, Xã Tân Sơn | |
| 74 | Xã Sơn Hải | 26519 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lục Ngạn: Xã Hộ Đáp, Xã Sơn Hải | |
| 75 | Xã Biên Sơn | 26521 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lục Ngạn: Xã Phong Vân, Xã Biên Sơn | |
| 76 | Xã Kiên Lao | 26526 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Chũ: Xã Kiên Lao, Xã Kiên Thành | |
| 77 | Xã Nam Dương | 26529 | Gồm 2 đơn vị: Xã Nam Dương (Thị xã Chũ); Xã Tân Mộc (Huyện Lục Ngạn) | |
| 78 | Phường Phượng Sơn | 26531 | Gồm 2 xã và 1 phường thuộc Thị xã Chũ: Xã Quý Sơn, Xã Mỹ An, Phường Phượng Sơn | |
| 79 | Xã Đèo Gia | 26534 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lục Ngạn: Xã Tân Lập, Xã Đèo Gia | |
| 80 | Xã Lục Ngạn | 26536 | Gồm 4 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Lục Ngạn: Xã Tân Hoa, Xã Giáp Sơn, Thị trấn Phì Điền, Xã Tân Quang, Xã Đồng Cốc | |
| 81 | Xã Kép | 26610 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Lạng Giang: Xã Quang Thịnh, Xã Hương Sơn, Thị trấn Kép | |
| 82 | Xã Tiên Lục | 26618 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Lạng Giang: Xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hưng, Xã Đào Mỹ, Xã Tiên Lục, Xã An Hà | |
| 83 | Xã Mỹ Thái | 26622 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Lạng Giang: Xã Dương Đức, Xã Tân Thanh, Xã Mỹ Thái, Xã Xuân Hương | |
| 84 | Xã Tân Dĩnh | 26626 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lạng Giang: Xã Tân Dĩnh, Xã Đại Lâm, Xã Thái Đào | |
| 85 | Xã Lạng Giang | 26629 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Lạng Giang: Thị trấn Vôi, Xã Hương Lạc, Xã Tân Hưng, Xã Xương Lâm | |
| 86 | Xã Xuân Lương | 26713 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Thế: Xã Đồng Tiến, Xã Canh Nậu, Xã Xuân Lương | |
| 87 | Xã Tam Tiến | 26714 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Thế: Xã Tam Tiến, Xã Tiến Thắng, Xã An Thượng | |
| 88 | Xã Bố Hạ | 26723 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Yên Thế: Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ, Thị trấn Bố Hạ | |
| 89 | Xã Đồng Kỳ | 26724 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Thế: Xã Đồng Vương, Xã Đồng Hưu, Xã Đồng Kỳ | |
| 90 | Xã Yên Thế | 26727 | Gồm 4 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Yên Thế: Xã Đồng Tâm, Xã Tân Hiệp, Xã Đồng Lạc, Thị trấn Phồn Xương, Xã Tân Sỏi | |
| 91 | Xã Phúc Hòa | 26809 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Yên: Xã Phúc Hòa, Xã Hợp Đức, Xã Liên Chung | |
| 92 | Xã Nhã Nam | 26811 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Tân Yên: Thị trấn Nhã Nam, Xã Tân Trung, Xã An Dương, Xã Liên Sơn | |
| 93 | Xã Quang Trung | 26813 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tân Yên: Xã Quang Trung, Xã Lam Sơn | |
| 94 | Xã Ngọc Thiện | 26825 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Tân Yên: Xã Việt Ngọc, Xã Song Vân, Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Vân, Xã Ngọc Thiện | |
| 95 | Xã Tân Yên | 26830 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Tân Yên: Xã Cao Xá, Thị trấn Cao Thượng, Xã Việt Lập, Xã Ngọc Lý | |
| 96 | Xã Hoàng Vân | 26912 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hiệp Hòa: Xã Đồng Tiến, Xã Hoàng Vân, Xã Toàn Thắng, Xã Ngọc Sơn | |
| 97 | Xã Hợp Thịnh | 26920 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Hiệp Hòa: Xã Sơn Thịnh, Xã Hùng Thái, Xã Thường Thắng, Xã Hợp Thịnh, Xã Mai Trung | |
| 98 | Xã Xuân Cẩm | 26924 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Hiệp Hòa: Thị trấn Bắc Lý, Xã Xuân Cẩm, Xã Hương Lâm, Xã Châu Minh, Xã Mai Đình | |
| 99 | Xã Hiệp Hòa | 26932 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Hiệp Hòa: Thị trấn Thắng, Xã Lương Phong, Xã Danh Thắng, Xã Đoan Bái, Xã Đông Lỗ | |