| 1 | Phường Bình Kiến | 56119 | Gồm 1 phường và 3 xã thuộc Thành phố Tuy Hoà: Phường 9, Xã Hòa Kiến, Xã Bình Kiến, Xã An Phú | |
| 2 | Phường Tuy Hòa | 56122 | Gồm 8 đơn vị: Phường 1 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 2 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 9 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 4 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 5 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 7 (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa Trị (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa An (Huyện Phú Hoà) | |
| 3 | Phường Phú Yên | 56123 | Gồm 6 đơn vị: Phường Phú Thạnh (Thành phố Tuy Hoà); Phường Phú Đông (Thành phố Tuy Hoà); Phường Phú Lâm (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa Thành (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Hiệp Bắc (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Bình 1 (Huyện Tây Hoà) | |
| 4 | Xã Tuy An Bắc | 56222 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tuy An: Thị trấn Chí Thạnh, Xã An Dân, Xã An Định | |
| 5 | Xã Tuy An Đông | 56223 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tuy An: Xã An Ninh Tây, Xã An Ninh Đông, Xã An Thạch | |
| 6 | Xã Ô Loan | 56224 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tuy An: Xã An Cư, Xã An Hòa Hải, Xã An Hiệp | |
| 7 | Xã Tuy An Nam | 56225 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tuy An: Xã An Mỹ, Xã An Chấn, Xã An Thọ | |
| 8 | Xã Tuy An Tây | 56226 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tuy An: Xã An Nghiệp, Xã An Xuân, Xã An Lĩnh | |
| 9 | Phường Xuân Đài | 56308 | Gồm 2 phường thuộc Thị xã Sông Cầu: Phường Xuân Thành, Phường Xuân Đài | |
| 10 | Xã Xuân Cảnh | 56315 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Sông Cầu: Xã Xuân Bình, Xã Xuân Cảnh | |
| 11 | Xã Xuân Lộc | 56318 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Sông Cầu: Xã Xuân Hải, Xã Xuân Lộc | |
| 12 | Phường Sông Cầu | 56320 | Gồm 2 phường và 2 xã thuộc Thị xã Sông Cầu: Phường Xuân Phú, Xã Xuân Thịnh, Xã Xuân Phương, Phường Xuân Yên | |
| 13 | Xã Xuân Thọ | 56321 | Gồm 3 xã thuộc Thị xã Sông Cầu: Xã Xuân Lâm, Xã Xuân Thọ 1, Xã Xuân Thọ 2 | |
| 14 | Xã Xuân Phước | 56410 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đồng Xuân: Xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Phước | |
| 15 | Xã Xuân Lãnh | 56415 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đồng Xuân: Xã Đa Lộc, Xã Xuân Lãnh | |
| 16 | Xã Phú Mỡ | 56416 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đồng Xuân: Xã Phú Mỡ, Xã Xuân Quang 1 | |
| 17 | Xã Đồng Xuân | 56417 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Đồng Xuân: Thị trấn La Hai, Xã Xuân Long, Xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Sơn Nam | |
| 18 | Xã Suối Trai | 56518 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Hòa: Xã Eachà Rang, Xã Krông Pa, Xã Suối Trai | |
| 19 | Xã Sơn Hòa | 56520 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Sơn Hòa: Thị trấn Củng Sơn, Xã Sơn Phước, Xã Sơn Nguyên, Xã Suối Bạc, Xã Sơn Hà | |
| 20 | Xã Vân Hòa | 56521 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Hòa: Xã Sơn Định, Xã Sơn Long, Xã Sơn Xuân | |
| 21 | Xã Tây Sơn | 56522 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Hòa: Xã Phước Tân, Xã Sơn Hội, Xã Cà Lúi | |
| 22 | Xã Sông Hinh | 56611 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Sông Hinh: Thị trấn Hai Riêng, Xã EaBia, Xã EaTrol, Xã Sông Hinh | |
| 23 | Xã Ea Ly | 56614 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sông Hinh: Xã Ea Lâm, Xã EaBar, Xã Ealy | |
| 24 | Xã Ea Bá | 56615 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Sông Hinh: Xã Ea Bá, Xã EaBar | |
| 25 | Xã Đức Bình | 56618 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Sông Hinh: Xã Đức Bình Tây, Xã Sơn Giang, Xã Đức Bình Đông, Xã EaBia | |
| 26 | Xã Hòa Thịnh | 56710 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tây Hoà: Xã Hòa Đồng, Xã Hòa Thịnh | |
| 27 | Xã Tây Hòa | 56717 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Tây Hoà: Xã Hòa Bình 1, Thị trấn Phú Thứ, Xã Hòa Phong, Xã Hòa Tân Tây | |
| 28 | Xã Hòa Mỹ | 56718 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tây Hoà: Xã Hòa Mỹ Đông, Xã Hòa Mỹ Tây | |
| 29 | Xã Sơn Thành | 56719 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tây Hoà: Xã Sơn Thành Tây, Xã Sơn Thành Đông, Xã Hòa Phú | |
| 30 | Phường Đông Hòa | 56816 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã Đông Hòa: Phường Hoà Vinh, Xã Hòa Tân Đông, Phường Hòa Xuân Tây | |
| 31 | Phường Hòa Hiệp | 56817 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Đông Hòa: Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Hoà Hiệp Trung, Phường Hòa Hiệp Nam | |
| 32 | Xã Hòa Xuân | 56818 | Gồm 3 xã thuộc Thị xã Đông Hòa: Xã Hòa Xuân Đông, Xã Hòa Tâm, Xã Hòa Xuân Nam | |
| 33 | Xã Phú Hòa 1 | 56915 | Gồm 5 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Phú Hoà: Xã Hòa Hội, Xã Hòa An, Xã Hòa Định Đông, Thị Trấn Phú Hoà, Xã Hòa Định Tây, Xã Hòa Thắng | |
| 34 | Xã Phú Hòa 2 | 56916 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Hoà: Xã Hòa Quang Bắc, Xã Hòa Quang Nam, Xã Hòa Trị | |
| 35 | Phường Tân Lập | 63108 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Buôn Ma Thuột: Phường Tân Lập, Phường Tân Hòa, Xã Hòa Thắng | |
| 36 | Phường Tân An | 63109 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Buôn Ma Thuột: Phường Tân An, Xã Hòa Thuận, Xã Ea Tu | |
| 37 | Phường Thành Nhất | 63116 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Buôn Ma Thuột: Phường Thành Nhất, Phường Khánh Xuân | |
| 38 | Xã Hòa Phú | 63121 | Gồm 3 xã thuộc Thành phố Buôn Ma Thuột: Xã Hòa Phú, Xã Hòa Khánh, Xã Hòa Xuân | |
| 39 | Phường Ea Kao | 63123 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thành phố Buôn Ma Thuột: Phường Ea Tam, Xã Ea Kao | |
| 40 | Phường Buôn Ma Thuột | 63127 | Gồm 5 phường và 1 xã thuộc Thành phố Buôn Ma Thuột: Phường Thành Công, Phường Tân Lợi, Phường Tân Thành, Phường Tân Tiến, Phường Tự An, Xã Cư ÊBur | |
| 41 | Xã Ea Phê | 63208 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông Pắc: Xã Ea Phê, Xã Ea Kuăng, Xã Ea Hiu | |
| 42 | Xã Ea Kly | 63210 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Krông Pắc: Xã KRông Búk, Xã Ea Kly | |
| 43 | Xã Vụ Bổn | 63212 | Xã Vụ Bổn (Huyện Krông Pắc) | |
| 44 | Xã Tân Tiến | 63216 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông Pắc: Xã Tân Tiến, Xã Ea Uy, Xã Ea Yiêng | |
| 45 | Xã Ea KNuếc | 63220 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông Pắc: Xã Ea Kênh, Xã Ea KNuec, Xã Hòa Đông | |
| 46 | Xã Krông Pắc | 63222 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Krông Pắc: Thị trấn Phước An, Xã Ea Yông, Xã Hòa An, Xã Hòa Tiến | |
| 47 | Xã Ea Kar | 63306 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Ea Kar: Thị trấn Ea Kar, Xã Xuân Phú, Xã Cư Huê, Xã Ea Đar, Xã Ea Kmút, Xã Cư Ni | |
| 48 | Xã Ea Knốp | 63313 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Ea Kar: Thị trấn Ea Knốp, Xã Ea Sô, Xã Ea Sar, Xã Ea Tih | |
| 49 | Xã Ea Ô | 63316 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ea Kar: Xã Ea Ô, Xã Cư ELang | |
| 50 | Xã Ea Păl | 63317 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ea Kar: Xã Ea Păl, Xã Cư Prông | |
| 51 | Xã Cư Yang | 63319 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ea Kar: Xã Cư Bông, Xã Cư Jang | |
| 52 | Xã Krông Năng | 63406 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Krông Năng: Thị trấn Krông Năng, Xã Phú Lộc, Xã Ea Hồ | |
| 53 | Xã Phú Xuân | 63407 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông Năng: Xã Ea Puk, Xã Ea Dăh, Xã Phú Xuân | |
| 54 | Xã Tam Giang | 63410 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông Năng: Xã Ea Tam, Xã Tam Giang, Xã Cư Klông | |
| 55 | Xã Dliê Ya | 63415 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông Năng: Xã ĐLiê Ya, Xã Ea Tóh, Xã Ea Tân | |
| 56 | Xã Cư Pơng | 63509 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Krông Búk: Xã Cư Pơng, Xã Ea Sin | |
| 57 | Xã Pơng Drang | 63511 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Krông Búk: Thị trấn Pơng Drang, Xã Tân Lập, Xã Ea Ngai | |
| 58 | Xã Krông Búk | 63513 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Krông Búk: Xã Cư Né, Xã Chư KBô | |
| 59 | Xã Ea Drăng | 63606 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Ea H'leo: Thị trấn Ea Drăng, Xã Ea Ral, Xã Dliê Yang | |
| 60 | Xã Ea Khăl | 63609 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ea H'leo: Xã Ea Khal, Xã Ea Tir, Xã Ea Nam | |
| 61 | Xã Ea Hiao | 63612 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ea H'leo: Xã Ea Sol, Xã Ea Hiao | |
| 62 | Xã Ea H'leo | 63614 | Xã Ea H'leo (Huyện Ea H'leo) | |
| 63 | Xã Ea Wy | 63615 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ea H'leo: Xã Ea Wy, Xã Cư A Mung, Xã Cư Mốt | |
| 64 | Xã Ea Súp | 63706 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Ea Súp: Thị trấn Ea Súp, Xã Ea Lê, Xã Cư M'Lan | |
| 65 | Xã Ea Rốk | 63709 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ea Súp: Xã Ia JLơi, Xã Ea Rốk, Xã Cư KBang | |
| 66 | Xã Ia Lốp | 63711 | Xã Ia Lốp (Huyện Ea Súp) | |
| 67 | Xã Ia RVê | 63713 | Xã Ia RVê (Huyện Ea Súp) | |
| 68 | Xã Ea Bung | 63714 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ea Súp: Xã Ya Tờ Mốt, Xã Ea Bung | |
| 69 | Xã Ea Wer | 63806 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Buôn Đôn: Xã Ea Huar, Xã Ea Wer, Xã Tân Hoà | |
| 70 | Xã Ea Nuôl | 63808 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Buôn Đôn: Xã Cuôr KNia, Xã Ea Bar, Xã Ea Nuôl | |
| 71 | Xã Buôn Đôn | 63812 | Xã Krông Na (Huyện Buôn Đôn) | |
| 72 | Xã Quảng Phú | 63906 | Gồm 2 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Cư M'gar: Thị trấn Ea Pốk, Thị trấn Quảng Phú, Xã Quảng Tiến, Xã Cư Suê | |
| 73 | Xã Cư M'gar | 63912 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cư M'gar: Xã Ea H'đinh, Xã Ea KPam, Xã Cư M'gar | |
| 74 | Xã Ea M’Droh | 63915 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cư M'gar: Xã Ea M'DRóh, Xã Quảng Hiệp, Xã Ea M'nang | |
| 75 | Xã Ea Kiết | 63916 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cư M'gar: Xã Ea Kuêh, Xã Ea Kiết | |
| 76 | Xã Ea Tul | 63920 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cư M'gar: Xã Ea Tar, Xã Cư Dliê M'nông, Xã Ea Tul | |
| 77 | Xã Cuôr Đăng | 63922 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cư M'gar: Xã Ea D'Rơng, Xã Cuor Đăng | |
| 78 | Phường Cư Bao | 64014 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị Xã Buôn Hồ: Phường Bình Tân, Xã Bình Thuận, Xã Cư Bao | |
| 79 | Xã Ea Drông | 64017 | Gồm 3 đơn vị: Xã Ea D'Rơng (Huyện Cư M'gar); Xã Ea Drông (Thị Xã Buôn Hồ); Xã Ea Siên (Thị Xã Buôn Hồ) | |
| 80 | Phường Buôn Hồ | 64018 | Gồm 6 phường thuộc Thị Xã Buôn Hồ: Phường An Lạc, Phường An Bình, Phường Thiện An, Phường Đạt Hiếu, Phường Đoàn Kết, Phường Thống Nhất | |
| 81 | Xã Dray Bhăng | 64106 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cư Kuin: Xã Ea BHốk, Xã Dray Bhăng, Xã Hòa Hiệp | |
| 82 | Xã Ea Ning | 64112 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cư Kuin: Xã Ea Ning, Xã Cư Ê Wi, Xã Ea Hu | |
| 83 | Xã Ea Ktur | 64113 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cư Kuin: Xã Ea Ktur, Xã Ea Tiêu, Xã Ea BHốk | |
| 84 | Xã Dur KMăl | 64209 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Krông A Na: Xã Băng A Drênh, Xã Dur KMăl | |
| 85 | Xã Ea Na | 64212 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông A Na: Xã Dray Sáp, Xã Ea Na, Xã Ea Bông | |
| 86 | Xã Krông Ana | 64214 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Krông A Na: Thị trấn Buôn Trấp, Xã Bình Hòa, Xã Quảng Điền | |
| 87 | Xã Đắk Liêng | 64307 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lắk: Xã Đắk Liêng, Xã Buôn Triết, Xã Buôn Tría | |
| 88 | Xã Nam Ka | 64311 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lắk: Xã Nam Ka, Xã Ea R'Bin | |
| 89 | Xã Đắk Phơi | 64313 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lắk: Xã Đắk Phơi, Xã Đắk Nuê | |
| 90 | Xã Krông Nô | 64314 | Xã Krông Nô (Huyện Lắk) | |
| 91 | Xã Liên Sơn Lắk | 64317 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Lắk: Thị trấn Liên Sơn, Xã Yang Tao, Xã Bông Krang | |
| 92 | Xã Hòa Sơn | 64408 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông Bông: Xã Yang Reh, Xã Ea Trul, Xã Hòa Sơn | |
| 93 | Xã Dang Kang | 64413 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông Bông: Xã Dang Kang, Xã Cư KTy, Xã Hòa Thành | |
| 94 | Xã Cư Pui | 64417 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Krông Bông: Xã Hòa Phong, Xã Cư Pui | |
| 95 | Xã Yang Mao | 64419 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Krông Bông: Xã Cư Drăm, Xã Yang Mao | |
| 96 | Xã Krông Bông | 64420 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Krông Bông: Thị trấn Krông Kmar, Xã Hòa Lễ, Xã Khuê Ngọc Điền | |
| 97 | Xã M’Drắk | 64506 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện M'Đrắk: Thị trấn M'Đrắk, Xã Ea Lai, Xã Krông Jing | |
| 98 | Xã Cư M'ta | 64507 | Gồm 2 xã thuộc Huyện M'Đrắk: Xã Cư M'ta, Xã Cư K Róa | |
| 99 | Xã Ea Riêng | 64508 | Gồm 3 xã thuộc Huyện M'Đrắk: Xã Ea H'MLay, Xã Ea M' Doal, Xã Ea Riêng | |
| 100 | Xã Krông Á | 64510 | Gồm 2 xã thuộc Huyện M'Đrắk: Xã Krông Á, Xã Cư San | |
| 101 | Xã Ea Trang | 64512 | Xã Ea Trang (Huyện M'Đrắk) | |
| 102 | Xã Cư Prao | 64518 | Gồm 2 xã thuộc Huyện M'Đrắk: Xã Cư Prao, Xã Ea Pil | |