| 1 | Phường Bình Phước | 67114 | Gồm 5 phường và 1 xã thuộc Thành phố Đồng Xoài: Phường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Phường Tân Thiện, Xã Tiến Hưng | |
| 2 | Phường Đồng Xoài | 67115 | Gồm 1 xã và 1 phường thuộc Thành phố Đồng Xoài: Xã Tân Thành, Phường Tiến Thành | |
| 3 | Xã Tân Lợi | 67210 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đồng Phú: Xã Tân Hưng, Xã Tân Lợi, Xã Tân Hòa | |
| 4 | Xã Đồng Tâm | 67213 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đồng Phú: Xã Đồng Tâm, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tiến | |
| 5 | Xã Thuận Lợi | 67216 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đồng Phú: Xã Thuận Lợi, Xã Thuận Phú | |
| 6 | Xã Đồng Phú | 67217 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đồng Phú: Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Lập, Xã Tân Tiến | |
| 7 | Xã Thọ Sơn | 67308 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bù Đăng: Xã Phú Sơn, Xã Thọ Sơn, Xã Đồng Nai | |
| 8 | Xã Đak Nhau | 67310 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bù Đăng: Xã Đường 10, Xã Đak Nhau | |
| 9 | Xã Bom Bo | 67312 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bù Đăng: Xã Bình Minh, Xã Bom Bo | |
| 10 | Xã Nghĩa Trung | 67317 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bù Đăng: Xã Đức Liễu, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Bình | |
| 11 | Xã Phước Sơn | 67320 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bù Đăng: Xã Thống Nhất, Xã Đăng Hà, Xã Phước Sơn | |
| 12 | Xã Bù Đăng | 67322 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Bù Đăng: Thị trấn Đức Phong, Xã Minh Hưng, Xã Đoàn Kết | |
| 13 | Phường Phước Bình | 67407 | Gồm 4 đơn vị: Phường Phước Bình (Thị xã Phước Long); Phường Long Phước (Thị xã Phước Long); Xã Bình Sơn (Huyện Phú Riềng); Xã Long Giang (Thị xã Phước Long) | |
| 14 | Xã Phú Nghĩa | 67506 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bù Gia Mập: Xã Đức Hạnh, Xã Phú Văn, Xã Phú Nghĩa | |
| 15 | Xã Đa Kia | 67509 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bù Gia Mập: Xã Đa Kia, Xã Phước Minh, Xã Bình Thắng | |
| 16 | Xã Đăk Ơ | 67512 | Xã Đak Ơ (Huyện Bù Gia Mập) | |
| 17 | Xã Bù Gia Mập | 67513 | Xã Bù Gia Mập (Huyện Bù Gia Mập) | |
| 18 | Xã Lộc Ninh | 67606 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Lộc Ninh: Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thuận, Xã Lộc Thái | |
| 19 | Xã Lộc Thạnh | 67611 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Lộc Ninh: Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh, Xã Lộc Thành, Xã Lộc Thịnh | |
| 20 | Xã Lộc Tấn | 67612 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lộc Ninh: Xã Lộc Tấn, Xã Lộc Thiện | |
| 21 | Xã Lộc Thành | 67614 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Lộc Ninh: Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh, Xã Lộc Thành, Xã Lộc Thịnh | |
| 22 | Xã Lộc Hưng | 67616 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lộc Ninh: Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hưng, Xã Lộc Khánh | |
| 23 | Xã Lộc Quang | 67620 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lộc Ninh: Xã Lộc Hiệp, Xã Lộc Quang, Xã Lộc Phú | |
| 24 | Xã Hưng Phước | 67658 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bù Đốp: Xã Hưng Phước, Xã Phước Thiện | |
| 25 | Xã Thiện Hưng | 67659 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Bù Đốp: Thị trấn Thanh Bình, Xã Thiện Hưng, Xã Thanh Hòa | |
| 26 | Xã Tân Tiến | 67662 | Gồm 3 đơn vị: Xã Lộc An (Huyện Lộc Ninh); Xã Tân Thành (Huyện Bù Đốp); Xã Tân Tiến (Huyện Bù Đốp) | |
| 27 | Xã Phú Riềng | 67706 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phú Riềng: Xã Bù Nho, Xã Phú Riềng | |
| 28 | Xã Phú Trung | 67707 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phú Riềng: Xã Phước Tân, Xã Phú Trung | |
| 29 | Xã Long Hà | 67711 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phú Riềng: Xã Long Hà, Xã Long Tân | |
| 30 | Xã Bình Tân | 67714 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Riềng: Xã Long Bình, Xã Bình Tân, Xã Long Hưng | |
| 31 | Phường Phước Long | 67716 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thị xã Phước Long: Phường Thác Mơ, Phường Long Thủy, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín | |
| 32 | Xã Tân Khai | 67806 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Hớn Quản: Thị trấn Tân Khai, Xã Đồng Nơ, Xã Tân Hiệp | |
| 33 | Xã Tân Quan | 67807 | Gồm 4 đơn vị: Xã Tân Lợi (Huyện Hớn Quản); Xã Phước An (Huyện Hớn Quản); Xã Tân Quan (Huyện Hớn Quản); Xã Quang Minh (Thị xã Chơn Thành) | |
| 34 | Xã Tân Hưng | 67809 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hớn Quản: Xã Thanh An, Xã An Khương, Xã Tân Hưng | |
| 35 | Xã Minh Đức | 67816 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hớn Quản: Xã An Phú, Xã Minh Đức, Xã Minh Tâm | |
| 36 | Phường Bình Long | 67862 | Gồm 4 đơn vị: Phường Hưng Chiến (Thị xã Bình Long); Phường An Lộc (Thị xã Bình Long); Phường Phú Đức (Thị xã Bình Long); Xã Thanh Bình (Huyện Hớn Quản) | |
| 37 | Phường An Lộc | 67863 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã Bình Long: Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Lương, Xã Thanh Phú | |
| 38 | Xã Nha Bích | 67908 | Gồm 3 xã thuộc Thị xã Chơn Thành: Xã Minh Lập, Xã Nha Bích, Xã Minh Thắng | |
| 39 | Phường Minh Hưng | 67912 | Gồm 2 phường thuộc Thị xã Chơn Thành: Phường Minh Hưng, Phường Minh Long | |
| 40 | Phường Chơn Thành | 67915 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Chơn Thành: Phường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh Thành | |
| 41 | Phường Tam Hiệp | 76109 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Biên Hòa: Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Tam Hiệp, Phường Bình Đa | |
| 42 | Phường Trảng Dài | 76116 | Gồm 2 đơn vị: Phường Trảng Dài (Thành phố Biên Hòa); Xã Thiện Tân (Huyện Vĩnh Cửu) | |
| 43 | Phường Long Hưng | 76131 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Biên Hòa: Phường Long Bình Tân, Phường An Hòa, Xã Long Hưng | |
| 44 | Phường Phước Tân | 76132 | Phường Phước Tân (Thành phố Biên Hòa) | |
| 45 | Phường Tam Phước | 76133 | Phường Tam Phước (Thành phố Biên Hòa) | |
| 46 | Phường Long Bình | 76134 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Biên Hòa: Phường Tân Biên, Phường Hố Nai, Phường Long Bình | |
| 47 | Phường Biên Hòa | 76136 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Biên Hòa: Phường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn, Phường Tân Hạnh, Phường Hóa An | |
| 48 | Phường Trấn Biên | 76137 | Gồm 6 phường thuộc Thành phố Biên Hòa: Phường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Thống Nhất, Phường Trung Dũng, Phường An Bình, Phường Hiệp Hòa | |
| 49 | Phường Hố Nai | 76138 | Gồm 2 đơn vị: Phường Tân Hòa (Thành phố Biên Hòa); Xã Hố Nai 3 (Huyện Trảng Bom) | |
| 50 | Phường Tân Triều | 76139 | Gồm 4 đơn vị: Phường Tân Phong (Thành phố Biên Hòa); Xã Bình Lợi (Huyện Vĩnh Cửu); Xã Thạnh Phú (Huyện Vĩnh Cửu); Xã Tân Bình (Huyện Vĩnh Cửu) | |
| 51 | Xã Long Thành | 76206 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Long Thành: Thị trấn Long Thành, Xã Lộc An, Xã Bình Sơn, Xã Long An | |
| 52 | Xã Bình An | 76208 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Long Thành: Xã Bình An, Xã Long Đức | |
| 53 | Xã An Phước | 76210 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Long Thành: Xã An Phước, Xã Tam An | |
| 54 | Xã Long Phước | 76213 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Long Thành: Xã Bàu Cạn, Xã Long Phước | |
| 55 | Xã Phước Thái | 76214 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Long Thành: Xã Phước Bình, Xã Tân Hiệp, Xã Phước Thái | |
| 56 | Xã Đại Phước | 76259 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Nhơn Trạch: Xã Đại Phước, Xã Phú Hữu, Xã Phú Đông, Xã Phước Khánh | |
| 57 | Xã Phước An | 76267 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nhơn Trạch: Xã Long Thọ, Xã Vĩnh Thanh, Xã Phước An | |
| 58 | Xã Nhơn Trạch | 76268 | Gồm 4 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Nhơn Trạch: Xã Phước Thiền, Xã Long Tân, Thị trấn Hiệp Phước, Xã Phú Hội, Xã Phú Thạnh | |
| 59 | Xã Trảng Bom | 76306 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Trảng Bom: Thị trấn Trảng Bom, Xã Sông Trầu, Xã Quảng Tiến, Xã Giang Điền | |
| 60 | Xã Bàu Hàm | 76309 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Trảng Bom: Xã Thanh Bình, Xã Cây Gáo, Xã Bàu Hàm, Xã Sông Thao | |
| 61 | Xã Bình Minh | 76315 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Trảng Bom: Xã Bắc Sơn, Xã Bình Minh | |
| 62 | Xã An Viễn | 76320 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Trảng Bom: Xã Đồi 61, Xã An Viễn | |
| 63 | Xã Hưng Thịnh | 76322 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Trảng Bom: Xã Đông Hoà, Xã Tây Hoà, Xã Trung Hoà, Xã Hưng Thịnh | |
| 64 | Xã Thống Nhất | 76323 | Gồm 4 đơn vị: Xã Phú Cường (Huyện Định Quán); Xã Phú Túc (Huyện Định Quán); Xã Gia Tân 1 (Huyện Thống Nhất); Xã Gia Tân 2 (Huyện Thống Nhất) | |
| 65 | Xã Dầu Giây | 76406 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Thống Nhất: Xã Bàu Hàm 2, Xã Hưng Lộc, Xã Lộ 25, Thị trấn Dầu Giây | |
| 66 | Xã Gia Kiệm | 76412 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thống Nhất: Xã Gia Tân 3, Xã Gia Kiệm, Xã Quang Trung | |
| 67 | Phường Bảo Vinh | 76459 | Gồm 1 xã và 1 phường thuộc Thành phố Long Khánh: Xã Bảo Quang, Phường Bảo Vinh | |
| 68 | Phường Bình Lộc | 76461 | Gồm 3 đơn vị: Xã Bình Lộc (Thành phố Long Khánh); Phường Suối Tre (Thành phố Long Khánh); Xã Xuân Thiện (Huyện Thống Nhất) | |
| 69 | Phường Xuân Lập | 76468 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Long Khánh: Phường Xuân Lập, Phường Bàu Sen | |
| 70 | Phường Hàng Gòn | 76470 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thành phố Long Khánh: Phường Xuân Tân, Xã Hàng Gòn | |
| 71 | Phường Long Khánh | 76471 | Gồm 4 phường và 1 xã thuộc Thành phố Long Khánh: Phường Xuân Bình, Phường Xuân An, Phường Xuân Hoà, Phường Phú Bình, Xã Bàu Trâm | |
| 72 | Xã Xuân Quế | 76507 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cẩm Mỹ: Xã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế | |
| 73 | Xã Sông Ray | 76509 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cẩm Mỹ: Xã Sông Ray, Xã Lâm San | |
| 74 | Xã Xuân Đông | 76513 | Gồm 3 đơn vị: Xã Xuân Tây (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Xuân Đông (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Xuân Tâm (Huyện Xuân Lộc) | |
| 75 | Xã Xuân Đường | 76516 | Gồm 3 đơn vị: Xã Xuân Đường (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Thừa Đức (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Cẩm Đường (Huyện Long Thành) | |
| 76 | Xã Cẩm Mỹ | 76519 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Cẩm Mỹ: Xã Nhân Nghĩa, Thị trấn Long Giao, Xã Xuân Mỹ, Xã Bảo Bình | |
| 77 | Xã Xuân Thành | 76608 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Xuân Lộc: Xã Suối Cao, Xã Xuân Thành | |
| 78 | Xã Xuân Bắc | 76610 | Gồm 2 đơn vị: Xã Suối Nho (Huyện Định Quán); Xã Xuân Bắc (Huyện Xuân Lộc) | |
| 79 | Xã Xuân Định | 76614 | Gồm 3 đơn vị: Xã Xuân Bảo (Huyện Cẩm Mỹ); Xã Xuân Định (Huyện Xuân Lộc); Xã Bảo Hoà (Huyện Xuân Lộc) | |
| 80 | Xã Xuân Phú | 76615 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Xuân Lộc: Xã Xuân Phú, Xã Lang Minh | |
| 81 | Xã Xuân Hòa | 76619 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Xuân Lộc: Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Tâm | |
| 82 | Xã Xuân Lộc | 76621 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Xuân Lộc: Thị trấn Gia Ray, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Suối Cát, Xã Xuân Hiệp | |
| 83 | Xã Định Quán | 76706 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Định Quán: Thị trấn Định Quán, Xã Ngọc Định, Xã Gia Canh, Xã Phú Ngọc | |
| 84 | Xã Phú Hòa | 76707 | Gồm 3 đơn vị: Xã Phú Điền (Huyện Tân Phú); Xã Phú Lợi (Huyện Định Quán); Xã Phú Hòa (Huyện Định Quán) | |
| 85 | Xã Phú Vinh | 76709 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Định Quán: Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh | |
| 86 | Xã Thanh Sơn | 76711 | Xã Thanh Sơn (Huyện Định Quán) | |
| 87 | Xã La Ngà | 76714 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Định Quán: Xã La Ngà, Xã Túc Trưng | |
| 88 | Xã Tân Phú | 76806 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Tân Phú: Thị trấn Tân Phú, Xã Phú Xuân, Xã Phú Lộc, Xã Phú Thanh, Xã Trà Cổ | |
| 89 | Xã Nam Cát Tiên | 76813 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tân Phú: Xã Nam Cát Tiên, Xã Phú An | |
| 90 | Xã Đak Lua | 76814 | Xã Dak Lua (Huyện Tân Phú) | |
| 91 | Xã Tà Lài | 76817 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Phú: Xã Tà Lài, Xã Phú Lập, Xã Phú Thịnh | |
| 92 | Xã Phú Lâm | 76821 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tân Phú: Xã Thanh Sơn, Xã Phú Sơn, Xã Phú Lâm, Xã Phú Bình | |
| 93 | Xã Phú Lý | 76908 | Xã Phú Lý (Huyện Vĩnh Cửu) | |
| 94 | Xã Trị An | 76910 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Vĩnh Cửu: Thị trấn Vĩnh An, Xã Trị An, Xã Mã Đà | |
| 95 | Xã Tân An | 76911 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Vĩnh Cửu: Xã Tân An, Xã Vĩnh Tân | |