| 1 | Xã Nhơn Châu | 55126 | Xã Nhơn Châu (Thành phố Quy Nhơn) | |
| 2 | Phường Quy Nhơn | 55127 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Quy Nhơn: Phường Đống Đa, Phường Hải Cảng, Phường Trần Phú, Phường Thị Nại | |
| 3 | Phường Quy Nhơn Đông | 55128 | Gồm 1 phường và 3 xã thuộc Thành phố Quy Nhơn: Phường Nhơn Bình, Xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hải | |
| 4 | Phường Quy Nhơn Bắc | 55129 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Quy Nhơn: Phường Nhơn Phú, Phường Trần Quang Diệu | |
| 5 | Phường Quy Nhơn Tây | 55130 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thành phố Quy Nhơn: Phường Bùi Thị Xuân, Xã Phước Mỹ | |
| 6 | Phường Quy Nhơn Nam | 55131 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Quy Nhơn: Phường Quang Trung, Phường Ngô Mây, Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Ghềnh Ráng | |
| 7 | Xã Tuy Phước | 55206 | Gồm 2 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Tuy Phước: Thị trấn Tuy Phước, Thị trấn Diêu Trì, Xã Phước Lộc, Xã Phước Nghĩa, Xã Phước Thuận | |
| 8 | Xã Tuy Phước Đông | 55219 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tuy Phước: Xã Phước Thắng, Xã Phước Hòa, Xã Phước Sơn | |
| 9 | Xã Tuy Phước Bắc | 55220 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tuy Phước: Xã Phước Hưng, Xã Phước Quang, Xã Phước Hiệp | |
| 10 | Xã Tuy Phước Tây | 55221 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tuy Phước: Xã Phước An, Xã Phước Thành | |
| 11 | Phường Bình Định | 55256 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã An Nhơn: Phường Bình Định, Xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Khánh | |
| 12 | Phường An Nhơn | 55271 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã An Nhơn: Phường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu | |
| 13 | Phường An Nhơn Đông | 55272 | Gồm 1 xã và 1 phường thuộc Thị xã An Nhơn: Xã Nhơn An, Phường Nhơn Hưng | |
| 14 | Phường An Nhơn Bắc | 55273 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã An Nhơn: Phường Nhơn Thành, Xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Phong | |
| 15 | Xã An Nhơn Tây | 55274 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã An Nhơn: Xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Tân | |
| 16 | Phường An Nhơn Nam | 55275 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thị xã An Nhơn: Phường Nhơn Hoà, Xã Nhơn Thọ | |
| 17 | Xã Cát Tiến | 55319 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Phù Cát: Xã Cát Thành, Xã Cát Hải, Thị trấn Cát Tiến | |
| 18 | Xã Phù Cát | 55324 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Phù Cát: Thị trấn Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Xã Cát Tân | |
| 19 | Xã Xuân An | 55325 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phù Cát: Xã Cát Nhơn, Xã Cát Tường | |
| 20 | Xã Ngô Mây | 55326 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phù Cát: Xã Cát Hưng, Xã Cát Thắng, Xã Cát Chánh | |
| 21 | Xã Đề Gi | 55327 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Phù Cát: Xã Cát Minh, Thị trấn Cát Khánh, Xã Cát Tài | |
| 22 | Xã Hòa Hội | 55328 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phù Cát: Xã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp | |
| 23 | Xã Hội Sơn | 55329 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phù Cát: Xã Cát Sơn, Xã Cát Lâm | |
| 24 | Xã Phù Mỹ | 55356 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Phù Mỹ: Thị trấn Phù Mỹ, Xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Chánh Tây | |
| 25 | Xã Bình Dương | 55372 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Phù Mỹ: Thị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong | |
| 26 | Xã An Lương | 55375 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phù Mỹ: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Cát | |
| 27 | Xã Phù Mỹ Đông | 55376 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phù Mỹ: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Thọ | |
| 28 | Xã Phù Mỹ Bắc | 55377 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phù Mỹ: Xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Châu, Xã Mỹ Lộc | |
| 29 | Xã Phù Mỹ Tây | 55378 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phù Mỹ: Xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Hòa | |
| 30 | Xã Phù Mỹ Nam | 55379 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Phù Mỹ: Xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Tài | |
| 31 | Phường Bồng Sơn | 55406 | Gồm 2 phường thuộc Thị xã Hoài Nhơn: Phường Bồng Sơn, Phường Hoài Đức | |
| 32 | Phường Tam Quan | 55417 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thị xã Hoài Nhơn: Phường Tam Quan, Xã Hoài Châu | |
| 33 | Phường Hoài Nhơn | 55423 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Hoài Nhơn: Phường Tam Quan Nam, Phường Hoài Thanh Tây, Phường Hoài Thanh | |
| 34 | Phường Hoài Nhơn Đông | 55424 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã Hoài Nhơn: Phường Hoài Hương, Xã Hoài Hải, Xã Hoài Mỹ | |
| 35 | Phường Hoài Nhơn Bắc | 55425 | Gồm 2 xã và 1 phường thuộc Thị xã Hoài Nhơn: Xã Hoài Sơn, Xã Hoài Châu Bắc, Phường Tam Quan Bắc | |
| 36 | Phường Hoài Nhơn Tây | 55426 | Gồm 1 xã và 1 phường thuộc Thị xã Hoài Nhơn: Xã Hoài Phú, Phường Hoài Hảo | |
| 37 | Phường Hoài Nhơn Nam | 55427 | Gồm 2 phường thuộc Thị xã Hoài Nhơn: Phường Hoài Tân, Phường Hoài Xuân | |
| 38 | Xã An Lão | 55506 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện An Lão: Thị trấn An Lão, Xã An Hưng, Xã An Tân | |
| 39 | Xã An Vinh | 55510 | Gồm 3 xã thuộc Huyện An Lão: Xã An Trung, Xã An Dũng, Xã An Vinh | |
| 40 | Xã An Hòa | 55513 | Gồm 4 đơn vị: Xã An Hòa (Huyện An Lão); Xã An Quang (Huyện An Lão); Xã An Nghĩa (Huyện An Lão); Xã Ân Nghĩa (Huyện Hoài Ân) | |
| 41 | Xã An Toàn | 55514 | Gồm 3 đơn vị: Xã An Toàn (Huyện An Lão); Xã An Nghĩa (Huyện An Lão); Xã Ân Nghĩa (Huyện Hoài Ân) | |
| 42 | Xã Hoài Ân | 55621 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Hoài Ân: Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Xã Ân Phong, Xã Ân Đức, Xã Ân Tường Đông | |
| 43 | Xã Ân Tường | 55622 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hoài Ân: Xã Đak Mang, Xã Ân Hữu, Xã Ân Tường Tây | |
| 44 | Xã Kim Sơn | 55623 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hoài Ân: Xã Bok Tới, Xã Ân Nghĩa | |
| 45 | Xã Vạn Đức | 55624 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hoài Ân: Xã Ân Sơn, Xã Ân Tín, Xã Ân Thạnh | |
| 46 | Xã Ân Hảo | 55625 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hoài Ân: Xã Ân Hảo Tây, Xã Ân Hảo Đông, Xã Ân Mỹ | |
| 47 | Xã Vĩnh Thạnh | 55706 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Vĩnh Thạnh: Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hảo | |
| 48 | Xã Vĩnh Thịnh | 55707 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Vĩnh Thạnh: Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Thịnh | |
| 49 | Xã Vĩnh Quang | 55711 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vĩnh Thạnh: Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Quang | |
| 50 | Xã Vĩnh Sơn | 55714 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Vĩnh Thạnh: Xã Vĩnh Sơn, Xã Vĩnh Kim | |
| 51 | Xã Tây Sơn | 55821 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tây Sơn: Thị trấn Phú Phong, Xã Tây Xuân, Xã Bình Nghi | |
| 52 | Xã Bình Khê | 55822 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tây Sơn: Xã Tây Thuận, Xã Tây Giang | |
| 53 | Xã Bình Phú | 55823 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tây Sơn: Xã Bình Tường, Xã Vĩnh An, Xã Tây Phú | |
| 54 | Xã Bình Hiệp | 55824 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tây Sơn: Xã Bình Tân, Xã Bình Thuận, Xã Tây An | |
| 55 | Xã Bình An | 55825 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tây Sơn: Xã Bình Thành, Xã Bình Hòa, Xã Tây Bình, Xã Tây Vinh | |
| 56 | Xã Vân Canh | 55906 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Vân Canh: Thị trấn Vân Canh, Xã Canh Hiệp, Xã Canh Thuận, Xã Canh Hòa | |
| 57 | Xã Canh Vinh | 55911 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Vân Canh: Xã Canh Liên, Xã Canh Hiệp, Xã Canh Vinh, Xã Canh Hiển | |
| 58 | Xã Canh Liên | 55912 | Xã Canh Liên (Huyện Vân Canh) | |
| 59 | Phường Thống Nhất | 61110 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Pleiku: Phường Thống Nhất, Phường Đống Đa, Phường Yên Thế | |
| 60 | Phường Diên Hồng | 61112 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thành phố Pleiku: Phường Yên Đỗ, Phường Diên Hồng, Phường Ia Kring, Xã Diên Phú | |
| 61 | Phường Hội Phú | 61114 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Pleiku: Phường Hội Phú, Phường Trà Bá, Phường Chi Lăng | |
| 62 | Phường An Phú | 61118 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Pleiku: Phường Thắng Lợi, Xã Chư Á, Xã An Phú | |
| 63 | Xã Biển Hồ | 61121 | Gồm 4 đơn vị: Xã Biển Hồ (Thành phố Pleiku); Xã Hà Bầu (Huyện Đăk Đoa); Xã Chư Đăng Ya (Huyện Chư Păh); Xã Nghĩa Hưng (Huyện Chư Păh) | |
| 64 | Xã Gào | 61126 | Gồm 3 đơn vị: Xã Ia Kênh (Thành phố Pleiku); Xã Gào (Thành phố Pleiku); Xã Ia Pếch (Huyện Ia Grai) | |
| 65 | Phường Pleiku | 61129 | Gồm 4 phường và 1 xã thuộc Thành phố Pleiku: Phường Hội Thương, Phường Phù Đổng, Phường Hoa Lư, Phường Tây Sơn, Xã Trà Đa | |
| 66 | Xã Đak Đoa | 61206 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đăk Đoa: Thị trấn Đăk Đoa, Xã Tân Bình, Xã Glar | |
| 67 | Xã KDang | 61208 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đăk Đoa: Xã K' Dang, Xã Trang, Xã HNol | |
| 68 | Xã Kon Gang | 61210 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Đăk Đoa: Xã Đăk Krong, Xã Kon Gang, Xã Nam Yang, Xã H' Neng | |
| 69 | Xã Đak Sơmei | 61212 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đăk Đoa: Xã Hà Đông, Xã Đăk Sơmei | |
| 70 | Xã Ia Băng | 61222 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đăk Đoa: Xã Ia Pết, Xã Ia Băng | |
| 71 | Xã Ia Khươl | 61312 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chư Păh: Xã Hà Tây, Xã Ia Khươl, Xã Đăk Tơ Ver | |
| 72 | Xã Ia Phí | 61314 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chư Păh: Xã Ia Phí, Xã Ia Ka, Xã Ia Nhin | |
| 73 | Xã Ia Ly | 61315 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Chư Păh: Thị trấn Ia Ly, Xã Ia Mơ Nông, Xã Ia Kreng | |
| 74 | Xã Chư Păh | 61321 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Chư Păh: Thị trấn Phú Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Nghĩa Hòa | |
| 75 | Xã Ia Hrung | 61407 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Ia Grai: Xã Ia Sao, Xã Ia Yok, Xã Ia Hrung, Xã Ia Dêr | |
| 76 | Xã Ia Krái | 61414 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ia Grai: Xã Ia Khai, Xã Ia KRai, Xã Ia Tô | |
| 77 | Xã Ia O | 61415 | Xã Ia O (Huyện Ia Grai) | |
| 78 | Xã Ia Chia | 61416 | Xã Ia Chia (Huyện Ia Grai) | |
| 79 | Xã Ia Grai | 61419 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Ia Grai: Thị trấn Ia Kha, Xã Ia Bă, Xã Ia Grăng | |
| 80 | Xã Ia Dơk | 61507 | Gồm 3 đơn vị: Xã A Dơk (Huyện Đăk Đoa); Xã Ia Dơk (Huyện Đức Cơ); Xã Ia Kla (Huyện Đức Cơ) | |
| 81 | Xã Ia Krêl | 61508 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đức Cơ: Xã Ia Krêl, Xã Ia Din, Xã Ia Lang | |
| 82 | Xã Ia Dom | 61511 | Xã Ia Dom (Huyện Đức Cơ) | |
| 83 | Xã Ia Pnôn | 61514 | Xã Ia Pnôn (Huyện Đức Cơ) | |
| 84 | Xã Ia Nan | 61515 | Xã Ia Nan (Huyện Đức Cơ) | |
| 85 | Xã Đức Cơ | 61516 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Đức Cơ: Thị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng | |
| 86 | Xã Chư Prông | 61606 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Chư Prông: Thị trấn Chư Prông, Xã Ia Kly, Xã Ia Drăng, Xã Ia Phìn | |
| 87 | Xã Ia Tôr | 61608 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chư Prông: Xã Ia Băng, Xã Ia Tôr, Xã Ia Bang | |
| 88 | Xã Bàu Cạn | 61612 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chư Prông: Xã Bình Giáo, Xã Thăng Hưng, Xã Bàu Cạn | |
| 89 | Xã Ia Boòng | 61617 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chư Prông: Xã Ia Boòng, Xã Ia O, Xã Ia Me | |
| 90 | Xã Ia Pia | 61619 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chư Prông: Xã Ia Vê, Xã Ia Pia, Xã Ia Ga | |
| 91 | Xã Ia Lâu | 61621 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Chư Prông: Xã Ia Lâu, Xã Ia Piơr | |
| 92 | Xã Ia Púch | 61623 | Xã Ia Púch (Huyện Chư Prông) | |
| 93 | Xã Ia Mơ | 61624 | Xã Ia Mơ (Huyện Chư Prông) | |
| 94 | Xã Phú Thiện | 61706 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Phú Thiện: Thị trấn Phú Thiện, Xã Ia Sol, Xã Ia Piar, Xã Ia Yeng | |
| 95 | Xã Chư A Thai | 61707 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Thiện: Xã Chư A Thai, Xã Ayun Hạ, Xã Ia Ake | |
| 96 | Xã Ia Hiao | 61715 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Thiện: Xã Ia Peng, Xã Chrôh Pơnan, Xã Ia Hiao | |
| 97 | Xã Ia Hrú | 61808 | Gồm 4 đơn vị: Xã H Bông (Huyện Chư Sê); Xã Ia Hrú (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Rong (Huyện Chư Pưh); Xã Ia Dreng (Huyện Chư Pưh) | |
| 98 | Xã Ia Le | 61813 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Chư Pưh: Xã Ia Le, Xã Ia BLứ | |
| 99 | Xã Chư Pưh | 61815 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Chư Pưh: Thị trấn Nhơn Hoà, Xã Chư Don, Xã Ia Phang | |
| 100 | Xã Chư Sê | 61906 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Chư Sê: Thị trấn Chư Sê, Xã Ia Glai, Xã Ia Blang, Xã Dun, Xã Ia Pal | |
| 101 | Xã Al Bá | 61908 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chư Sê: Xã AL Bá, Xã Kông HTok, Xã AYun | |
| 102 | Xã Bờ Ngoong | 61909 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Chư Sê: Xã Ia Tiêm, Xã Chư Pơng, Xã Bar Măih, Xã Bờ Ngoong | |
| 103 | Xã Ia Ko | 61915 | Gồm 3 đơn vị: Xã Ia HLốp (Huyện Chư Sê); Xã Ia Ko (Huyện Chư Sê); Xã Ia Hla (Huyện Chư Pưh) | |
| 104 | Xã Ia Rbol | 62011 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Ayun Pa: Xã Ia RBol, Xã Chư Băh | |
| 105 | Xã Ia Sao | 62012 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Ayun Pa: Xã Ia RTô, Xã Ia Sao | |
| 106 | Phường Ayun Pa | 62014 | Gồm 4 phường thuộc Thị xã Ayun Pa: Phường Cheo Reo, Phường Hòa Bình, Phường Đoàn Kết, Phường Sông Bờ | |
| 107 | Xã Phú Túc | 62106 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Krông Pa: Thị trấn Phú Túc, Xã Đất Bằng, Xã Ia Mláh, Xã Phú Cần, Xã Chư Ngọc | |
| 108 | Xã Ia Rsai | 62111 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông Pa: Xã Ia RSai, Xã Chư Gu, Xã Chư Rcăm | |
| 109 | Xã Uar | 62113 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông Pa: Xã Ia RSươm, Xã Chư Drăng, Xã Uar | |
| 110 | Xã Ia Dreh | 62118 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông Pa: Xã Ia HDreh, Xã Ia RMok, Xã Krông Năng | |
| 111 | Xã Pờ Tó | 62208 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ia Pa: Xã Pờ Tó, Xã Chư Răng | |
| 112 | Xã Ia Tul | 62212 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Ia Pa: Xã Ia KDăm, Xã Chư Mố, Xã Ia Tul, Xã Ia Broăi | |
| 113 | Xã Ia Pa | 62215 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ia Pa: Xã Kim Tân, Xã Ia Ma Rơn, Xã Ia Trok | |
| 114 | Xã Kông Chro | 62306 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Kông Chro: Thị trấn Kông Chro, Xã Yang Trung, Xã Yang Nam | |
| 115 | Xã Ya Ma | 62307 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kông Chro: Xã Kông Yang, Xã Đăk Tơ Pang, Xã Ya Ma | |
| 116 | Xã Chư Krey | 62311 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kông Chro: Xã Chư Krêy, Xã An Trung | |
| 117 | Xã Chơ Long | 62314 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kông Chro: Xã Đăk Pơ Pho, Xã Chơ Long | |
| 118 | Xã Sró | 62317 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kông Chro: Xã SRó, Xã Đắk Kơ Ning | |
| 119 | Xã Đăk Song | 62318 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kông Chro: Xã Đăk Song, Xã Đăk Pling | |
| 120 | Xã Đak Pơ | 62406 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Đăk Pơ: Xã Hà Tam, Xã An Thành, Thị trấn Đak Pơ, Xã Yang Bắc | |
| 121 | Xã Ya Hội | 62410 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đăk Pơ: Xã Phú An, Xã Ya Hội | |
| 122 | Xã Cửu An | 62511 | Gồm 4 xã thuộc Thị xã An Khê: Xã Tú An, Xã Xuân An, Xã Cửu An, Xã Song An | |
| 123 | Phường An Bình | 62516 | Gồm 3 đơn vị: Phường An Bình (Thị xã An Khê); Xã Cư An (Huyện Đăk Pơ); Xã Tân An (Huyện Đăk Pơ) | |
| 124 | Phường An Khê | 62517 | Gồm 5 phường và 1 xã thuộc Thị xã An Khê: Phường Tây Sơn, Phường An Phú, Phường An Tân, Phường An Phước, Phường Ngô Mây, Xã Thành An | |
| 125 | Xã KBang | 62606 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện KBang: Thị trấn KBang, Xã Lơ Ku, Xã Đak SMar | |
| 126 | Xã Sơn Lang | 62609 | Gồm 2 xã thuộc Huyện KBang: Xã Sơn Lang, Xã Sơ Pai | |
| 127 | Xã Đak Rong | 62610 | Gồm 2 xã thuộc Huyện KBang: Xã Kon Pne, Xã Đăk Roong | |
| 128 | Xã Krong | 62612 | Xã KRong (Huyện KBang) | |
| 129 | Xã Tơ Tung | 62614 | Gồm 2 xã thuộc Huyện KBang: Xã Tơ Tung, Xã Kông Lơng Khơng | |
| 130 | Xã Kông Bơ La | 62617 | Gồm 3 xã thuộc Huyện KBang: Xã Đông, Xã Nghĩa An, Xã Kông Bơ La | |
| 131 | Xã Hra | 62709 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Mang Yang: Xã Đak Ta Ley, Xã Hra | |
| 132 | Xã Ayun | 62711 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Mang Yang: Xã Ayun, Xã Đak Jơ Ta | |
| 133 | Xã Lơ Pang | 62713 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mang Yang: Xã Lơ Pang, Xã Kon Thụp, Xã Đê Ar | |
| 134 | Xã Kon Chiêng | 62717 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Mang Yang: Xã Kon Chiêng, Xã Đăk Trôi | |
| 135 | Xã Mang Yang | 62718 | Gồm 4 đơn vị: Xã Hải Yang (Huyện Đăk Đoa); Thị trấn Kon Dơng (Huyện Mang Yang); Xã Đăk Yă (Huyện Mang Yang); Xã Đăk Djrăng (Huyện Mang Yang) | |