Mã ZIP Hải Phòng - Tra cứu mã bưu chính Hải Phòng mới nhất 2026

Thành phố Hải Phòng mới (sáp nhập từ thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương cũ) có 114 xã, phường. Mã ZIP/mã bưu chính bắt đầu bằng đầu số 04, 05 (khu vực Hải Phòng cũ) hoặc 03 (khu vực Hải Dương cũ).

Bảng tra cứu mã bưu chính Hải Phòng sau sáp nhập

114 xã/phường — cột cuối là tên trước sáp nhập (2025)

Nhập tên phường xã cũ hoặc mới

114Mã bưu chính
67
45Phường
Tra cứu mã bưu chính toàn quốc
1

Phường Lê Thanh Nghị

03112

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 phường của Thành phố Hải Dương:

Phường Trần PhúPhường Thanh BìnhPhường Tân BìnhPhường Lê Thanh Nghị
2

Phường Thạch Khôi

03119

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 đơn vị:

Phường Thạch Khôi (Thành phố Hải Dương)Xã Liên Hồng (Thành phố Hải Dương)Xã Thống Nhất (Huyện Gia Lộc)Xã Gia Xuyên (Thành phố Hải Dương)
3

Phường Tân Hưng

03120

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 phường và 1 xã của Thành phố Hải Dương:

Phường Trần PhúPhường Hải TânPhường Tân HưngXã Ngọc Sơn
4

Phường Nam Đồng

03121

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 phường và 1 xã của Thành phố Hải Dương:

Phường Nam ĐồngXã Tiền Tiến
5

Phường Ái Quốc

03122

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 đơn vị:

Phường Ái Quốc (Thành phố Hải Dương)Xã Hồng Lạc (Huyện Thanh Hà)Xã Quyết Thắng (Thành phố Hải Dương)
6

Phường Việt Hòa

03125

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 đơn vị:

Phường Tứ Minh (Thành phố Hải Dương)Phường Việt Hoà (Thành phố Hải Dương)Thị trấn Lai Cách (Huyện Cẩm Giàng)Xã Cao An (Huyện Cẩm Giàng)
7

Phường Tứ Minh

03126

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 đơn vị:

Phường Tứ Minh (Thành phố Hải Dương)Thị trấn Lai Cách (Huyện Cẩm Giàng)Xã Cẩm Đoài (Huyện Cẩm Giàng)
8

Phường Hải Dương

03127

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 phường của Thành phố Hải Dương:

Phường Ngọc ChâuPhường Nhị ChâuPhường Quang TrungPhường Trần Hưng Đạo
9

Phường Thành Đông

03128

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 phường và 1 xã của Thành phố Hải Dương:

Phường Cẩm ThượngPhường Bình HànPhường Nguyễn TrãiXã An Thượng
10

Xã Thanh Hà

03206

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 thị trấn và 2 xã của Huyện Thanh Hà:

Thị trấn Thanh HàXã Thanh TânXã Thanh Sơn
11

Xã Hà Tây

03231

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Thanh Hà:

Xã Tân AnXã Thanh HảiXã An Phượng
12

Xã Hà Bắc

03232

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Thanh Hà:

Xã Hồng LạcXã Tân ViệtXã Cẩm Việt
13

Xã Hà Nam

03233

Tên cũ trước sáp nhập gồm 5 đơn vị:

Xã Hòa Bình (Huyện Kim Thành)Xã Thanh An (Huyện Thanh Hà)Xã Thanh Lang (Huyện Thanh Hà)Xã Liên Mạc (Huyện Thanh Hà)Xã Thanh Xuân (Huyện Thanh Hà)
14

Xã Hà Đông

03234

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Thanh Hà:

Xã Thanh QuangXã Thanh HồngXã Vĩnh Cường
15

Xã Phú Thái

03306

Tên cũ trước sáp nhập gồm 5 đơn vị:

Xã Thượng Quận (Thị xã Kinh Môn)Thị trấn Phú Thái (Huyện Kim Thành)Xã Kim Xuyên (Huyện Kim Thành)Xã Kim Anh (Huyện Kim Thành)Xã Kim Liên (Huyện Kim Thành)
16

Xã Lai Khê

03312

Tên cũ trước sáp nhập gồm 6 đơn vị:

Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách)Xã Lai Khê (Huyện Kim Thành)Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành)Xã Tuấn Việt (Huyện Kim Thành)Xã Cẩm Việt (Huyện Thanh Hà)Xã Thanh An (Huyện Thanh Hà)
17

Xã An Thành

03327

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Kim Thành:

Xã Ngũ PhúcXã Kim TânXã Kim Đính
18

Xã Kim Thành

03328

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 xã của Huyện Kim Thành:

Xã Hòa BìnhXã Tam KỳXã Đồng CẩmXã Đại Đức
19

Phường Kinh Môn

03431

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 đơn vị:

Phường An Lưu (Thị xã Kinh Môn)Phường Hiệp An (Thị xã Kinh Môn)Phường Long Xuyên (Thị xã Kinh Môn)Xã Long Xuyên (Huyện Bình Giang)
20

Phường Nguyễn Đại Năng

03432

Tên cũ trước sáp nhập gồm 2 phường và 1 xã của Thị xã Kinh Môn:

Phường Thái ThịnhPhường Hiến ThànhXã Minh Hòa
21

Phường Trần Liễu

03433

Tên cũ trước sáp nhập gồm 2 xã và 1 phường của Thị xã Kinh Môn:

Xã Hiệp HòaXã Thượng QuậnPhường An Phụ
22

Phường Bắc An Phụ

03434

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 đơn vị:

Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh)Xã Bạch Đằng (Thị xã Kinh Môn)Phường Thất Hùng (Thị xã Kinh Môn)Xã Lê Ninh (Thị xã Kinh Môn)
23

Phường Phạm Sư Mạnh

03435

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 phường của Thị xã Kinh Môn:

Phường Phạm TháiPhường An SinhPhường Hiệp Sơn
24

Phường Nhị Chiểu

03436

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 phường của Thị xã Kinh Môn:

Phường Duy TânPhường Tân DânPhường Minh TânPhường Phú Thứ
25

Xã Nam An Phụ

03437

Tên cũ trước sáp nhập gồm 6 đơn vị:

Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách)Xã Quang Thành (Thị xã Kinh Môn)Xã Thăng Long (Thị xã Kinh Môn)Xã Lạc Long (Thị xã Kinh Môn)Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành)Xã Tuấn Việt (Huyện Kim Thành)
26

Phường Chu Văn An

03526

Tên cũ trước sáp nhập gồm 6 phường của Thành phố Chí Linh:

Phường Sao ĐỏPhường Cộng HoàPhường Văn AnPhường Chí MinhPhường Văn ĐứcPhường Thái Học
27

Phường Chí Linh

03527

Tên cũ trước sáp nhập gồm 2 phường và 1 xã của Thành phố Chí Linh:

Phường Phả LạiPhường Cổ ThànhXã Nhân Huệ
28

Phường Trần Hưng Đạo

03528

Tên cũ trước sáp nhập gồm 2 xã và 1 phường của Thành phố Chí Linh:

Xã Hưng ĐạoXã Lê LợiPhường Cộng Hoà
29

Phường Nguyễn Trãi

03529

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 phường và 2 xã của Thành phố Chí Linh:

Phường Bến TắmXã Hoàng Hoa ThámXã Bắc An
30

Phường Trần Nhân Tông

03530

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 phường của Thành phố Chí Linh:

Phường Hoàng TiếnPhường Hoàng TânPhường Văn Đức
31

Phường Lê Đại Hành

03531

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 phường của Thành phố Chí Linh:

Phường An LạcPhường Đồng LạcPhường Tân Dân
32

Xã Nam Sách

03556

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 thị trấn và 2 xã của Huyện Nam Sách:

Thị trấn Nam SáchXã Hồng PhongXã Đồng Lạc
33

Xã An Phú

03557

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Nam Sách:

Xã An BìnhXã Cộng HòaXã An Phú
34

Xã Hợp Tiến

03564

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Nam Sách:

Xã Nam HưngXã Nam TânXã Hợp Tiến
35

Xã Trần Phú

03566

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Nam Sách:

Xã Hiệp CátXã Quốc TuấnXã Trần Phú
36

Xã Thái Tân

03570

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Nam Sách:

Xã An SơnXã Thái TânXã Minh Tân
37

Xã Cẩm Giang

03606

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 thị trấn và 6 xã của Huyện Cẩm Giàng:

Thị trấn Cẩm GiangXã Cẩm HưngXã Cẩm HoàngXã Ngọc LiênXã Định SơnXã Lương ĐiềnXã Phúc Điền
38

Xã Mao Điền

03625

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Cẩm Giàng:

Xã Tân TrườngXã Phúc ĐiềnXã Cẩm Đông
39

Xã Cẩm Giàng

03626

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 thị trấn và 6 xã của Huyện Cẩm Giàng:

Thị trấn Cẩm GiangXã Cẩm HưngXã Cẩm HoàngXã Ngọc LiênXã Định SơnXã Lương ĐiềnXã Phúc Điền
40

Xã Tuệ Tĩnh

03627

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Cẩm Giàng:

Xã Cẩm VănXã Cẩm VũXã Đức Chính
41

Xã Gia Lộc

03656

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 thị trấn và 4 xã của Huyện Gia Lộc:

Thị trấn Gia LộcXã Yết KiêuXã Gia PhúcXã Gia TiếnXã Lê Lợi
42

Xã Gia Phúc

03657

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 thị trấn và 7 xã của Huyện Gia Lộc:

Thị trấn Gia LộcXã Gia PhúcXã Toàn ThắngXã Hoàng DiệuXã Hồng HưngXã Đoàn ThượngXã Thống KênhXã Quang Đức
43

Xã Yết Kiêu

03665

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Gia Lộc:

Xã Thống NhấtXã Yết KiêuXã Lê Lợi
44

Xã Trường Tân

03679

Tên cũ trước sáp nhập gồm 6 đơn vị:

Xã Phạm Trấn (Huyện Gia Lộc)Xã Đoàn Thượng (Huyện Gia Lộc)Xã Thống Kênh (Huyện Gia Lộc)Xã Nhật Quang (Huyện Gia Lộc)Xã Quang Đức (Huyện Gia Lộc)Thị trấn Thanh Miện (Huyện Thanh Miện)
45

Xã Kẻ Sặt

03706

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 thị trấn và 3 xã của Huyện Bình Giang:

Thị trấn Kẻ SặtXã Vĩnh HưngXã Hùng ThắngXã Vĩnh Hồng
46

Xã Bình Giang

03724

Tên cũ trước sáp nhập gồm 5 xã của Huyện Bình Giang:

Xã Vĩnh HồngXã Long XuyênXã Tân ViệtXã Hồng KhêXã Cổ Bì
47

Xã Đường An

03725

Tên cũ trước sáp nhập gồm 5 xã của Huyện Bình Giang:

Xã Thúc KhángXã Tân HồngXã Thái MinhXã Thái DươngXã Thái Hòa
48

Xã Thượng Hồng

03726

Tên cũ trước sáp nhập gồm 8 đơn vị:

Xã Thúc Kháng (Huyện Bình Giang)Xã Tân Hồng (Huyện Bình Giang)Xã Thái Minh (Huyện Bình Giang)Xã Thái Dương (Huyện Bình Giang)Xã Thái Hòa (Huyện Bình Giang)Xã Bình Xuyên (Huyện Bình Giang)Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Miện)Xã Đoàn Tùng (Huyện Thanh Miện)
49

Xã Thanh Miện

03756

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 thị trấn và 3 xã của Huyện Thanh Miện:

Thị trấn Thanh MiệnXã Tứ CườngXã Ngũ HùngXã Cao Thắng
50

Xã Bắc Thanh Miện

03775

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Thanh Miện:

Xã Hồng QuangXã Lam SơnXã Lê Hồng
51

Xã Hải Hưng

03776

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Thanh Miện:

Xã Ngô QuyềnXã Tân TràoXã Đoàn Kết
52

Xã Nguyễn Lương Bằng

03777

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 đơn vị:

Xã Nhân Quyền (Huyện Bình Giang)Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Miện)Xã Phạm Kha (Huyện Thanh Miện)Xã Đoàn Tùng (Huyện Thanh Miện)
53

Xã Nam Thanh Miện

03778

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 xã của Huyện Thanh Miện:

Xã Chi Lăng BắcXã Chi Lăng NamXã Thanh GiangXã Hồng Phong
54

Xã Ninh Giang

03806

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã và 1 thị trấn của Huyện Ninh Giang:

Xã Vĩnh HòaThị trấn Ninh GiangXã Hồng DụXã Hiệp Lực
55

Xã Vĩnh Lại

03834

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Ninh Giang:

Xã Ứng HoèXã Nghĩa AnXã Tân Hương
56

Xã Khúc Thừa Dụ

03835

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Ninh Giang:

Xã Bình XuyênXã Hồng PhongXã Kiến Phúc
57

Xã Tân An

03836

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Ninh Giang:

Xã Đức PhúcXã An ĐứcXã Tân Phong
58

Xã Hồng Châu

03837

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Ninh Giang:

Xã Tân QuangXã Văn HộiXã Hưng Long
59

Xã Tứ Kỳ

03906

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 thị trấn và 3 xã của Huyện Tứ Kỳ:

Thị trấn Tứ KỳXã Quang PhụcXã Quang KhảiXã Minh Đức
60

Xã Chí Minh

03907

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Tứ Kỳ:

Xã Chí MinhXã An ThanhXã Văn Tố
61

Xã Đại Sơn

03912

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 đơn vị:

Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Hà)Xã Đại Sơn (Huyện Tứ Kỳ)Xã Hưng Đạo (Huyện Tứ Kỳ)Xã Bình Lăng (Huyện Tứ Kỳ)
62

Xã Tân Kỳ

03916

Tên cũ trước sáp nhập gồm 5 xã của Huyện Tứ Kỳ:

Xã Hưng ĐạoXã Kỳ SơnXã Tân KỳXã Đại HợpXã Dân An
63

Xã Lạc Phượng

03924

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Tứ Kỳ:

Xã Quang TrungXã Lạc PhượngXã Tiên Động
64

Xã Nguyên Giáp

03928

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 xã của Huyện Tứ Kỳ:

Xã Tiên ĐộngXã Nguyên GiápXã Hà KỳXã Hà Thanh
65

Phường Hồng Bàng

04117

Tên cũ trước sáp nhập gồm 7 đơn vị:

Phường Hùng Vương (Quận Hồng Bàng)Phường Sở Dầu (Quận Hồng Bàng)Phường Thượng Lý (Quận Hồng Bàng)Phường Minh Khai (Quận Hồng Bàng)Phường Hoàng Văn Thụ (Quận Hồng Bàng)Phường Phan Bội Châu (Quận Hồng Bàng)Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền)
66

Phường Hồng An

04118

Tên cũ trước sáp nhập gồm 6 đơn vị:

Phường Quán Toan (Quận Hồng Bàng)Phường Lê Thiện (Quận An Dương)Phường Đại Bản (Quận Hồng Bàng)Phường Tân Tiến (Quận An Dương)Phường An Hưng (Quận Hồng Bàng)Phường An Hồng (Quận Hồng Bàng)
67

Phường Gia Viên

04213

Tên cũ trước sáp nhập gồm 5 phường của Quận Ngô Quyền:

Phường Gia ViênPhường Cầu ĐấtPhường Đông KhêPhường Đằng GiangPhường Lạch Tray
68

Phường Ngô Quyền

04219

Tên cũ trước sáp nhập gồm 5 phường của Quận Ngô Quyền:

Phường Máy ChaiPhường Vạn MỹPhường Cầu TrePhường Gia ViênPhường Đông Khê
69

Phường Hoà Bình

04308

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 phường của Thành phố Thuỷ Nguyên:

Phường Hoà BìnhPhường Thủy HàPhường An Lư
70

Phường Bạch Đằng

04318

Tên cũ trước sáp nhập gồm 2 phường và 1 xã của Thành phố Thuỷ Nguyên:

Phường Minh ĐứcXã Bạch ĐằngPhường Phạm Ngũ Lão
71

Phường Lưu Kiếm

04330

Tên cũ trước sáp nhập gồm 2 xã và 2 phường của Thành phố Thuỷ Nguyên:

Xã Liên XuânPhường Lưu KiếmPhường Trần Hưng ĐạoXã Quang Trung
72

Phường Thiên Hương

04338

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 phường của Thành phố Thuỷ Nguyên:

Phường Lê Hồng PhongPhường Thiên HươngPhường Hoàng LâmPhường Hoa Động
73

Xã Việt Khê

04343

Tên cũ trước sáp nhập gồm 2 xã của Thành phố Thuỷ Nguyên:

Xã Liên XuânXã Ninh Sơn
74

Phường Thủy Nguyên

04344

Tên cũ trước sáp nhập gồm 5 phường của Thành phố Thuỷ Nguyên:

Phường Thủy HàPhường An LưPhường Thuỷ ĐườngPhường Hoa ĐộngPhường Dương Quan
75

Phường Nam Triệu

04345

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 phường của Thành phố Thuỷ Nguyên:

Phường Nam Triệu GiangPhường Tam HưngPhường Lập Lễ
76

Phường Lê Ích Mộc

04346

Tên cũ trước sáp nhập gồm 2 phường và 1 xã của Thành phố Thuỷ Nguyên:

Phường Quảng ThanhXã Quang TrungPhường Lê Hồng Phong
77

Phường An Dương

04422

Tên cũ trước sáp nhập gồm 6 đơn vị:

Phường Lê Lợi (Quận An Dương)Phường Tân Tiến (Quận An Dương)Phường An Hưng (Quận Hồng Bàng)Phường Nam Sơn (Quận An Dương)Phường An Hải (Quận An Dương)Phường Đồng Thái (Quận An Dương)
78

Phường An Hải

04423

Tên cũ trước sáp nhập gồm 5 phường của Quận An Dương:

Phường Lê LợiPhường An HảiPhường Đồng TháiPhường An ĐồngPhường Hồng Thái
79

Phường An Phong

04424

Tên cũ trước sáp nhập gồm 6 đơn vị:

Phường Lê Lợi (Quận An Dương)Phường Lê Thiện (Quận An Dương)Phường Đại Bản (Quận Hồng Bàng)Phường An Hoà (Quận An Dương)Phường Hồng Phong (Quận An Dương)Phường Tân Tiến (Quận An Dương)
80

Xã An Lão

04506

Tên cũ trước sáp nhập gồm 2 thị trấn và 4 xã của Huyện An Lão:

Thị trấn An LãoXã An TiếnXã An ThắngThị trấn Trường SơnXã Tân DânXã Thái Sơn
81

Xã An Hưng

04523

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện An Lão:

Xã Chiến ThắngXã An ThọXã An Thái
82

Xã An Khánh

04524

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện An Lão:

Xã Thái SơnXã Tân ViênXã Mỹ Đức
83

Xã An Quang

04525

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện An Lão:

Xã Quang HưngXã Quang TrungXã Quốc Tuấn
84

Xã An Trường

04526

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện An Lão:

Xã Bát TrangXã Trường ThọXã Trường Thành
85

Phường Kiến An

04616

Tên cũ trước sáp nhập gồm 5 phường của Quận Kiến An:

Phường Đồng HoàPhường Bắc SơnPhường Nam SơnPhường Trần Thành NgọPhường Văn Đẩu
86

Phường Phù Liễn

04617

Tên cũ trước sáp nhập gồm 8 đơn vị:

Phường Đồng Hoà (Quận Kiến An)Phường Bắc Sơn (Quận Kiến An)Phường Nam Sơn (Quận Kiến An)Phường Ngọc Sơn (Quận Kiến An)Phường Trần Thành Ngọ (Quận Kiến An)Phường Văn Đẩu (Quận Kiến An)Phường Bắc Hà (Quận Kiến An)Thị trấn Trường Sơn (Huyện An Lão)
87

Phường An Biên

04707

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 phường của Quận Lê Chân:

Phường An BiênPhường Trần Nguyên HãnPhường An DươngPhường Vĩnh Niệm
88

Phường Lê Chân

04721

Tên cũ trước sáp nhập gồm 8 đơn vị:

Phường Cầu Đất (Quận Ngô Quyền)Phường Lạch Tray (Quận Ngô Quyền)Phường An Biên (Quận Lê Chân)Phường Trần Nguyên Hãn (Quận Lê Chân)Phường Hàng Kênh (Quận Lê Chân)Phường Dư Hàng Kênh (Quận Lê Chân)Phường Kênh Dương (Quận Lê Chân)Phường Vĩnh Niệm (Quận Lê Chân)
89

Phường Hải An

04814

Tên cũ trước sáp nhập gồm 7 phường của Quận Hải An:

Phường Đông Hải 2Phường Đằng LâmPhường Thành TôPhường Đằng HảiPhường Nam HảiPhường Cát BiPhường Tràng Cát
90

Phường Đông Hải

04815

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 phường của Quận Hải An:

Phường Đông Hải 1Phường Đông Hải 2Phường Nam Hải
91

Phường Hưng Đạo

04907

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 phường của Quận Dương Kinh:

Phường Đa PhúcPhường Hưng ĐạoPhường Anh DũngPhường Hải Thành
92

Phường Dương Kinh

04912

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 phường của Quận Dương Kinh:

Phường Anh DũngPhường Hải ThànhPhường Hoà NghĩaPhường Tân Thành
93

Phường Nam Đồ Sơn

05013

Tên cũ trước sáp nhập gồm 5 phường của Quận Đồ Sơn:

Phường Ngọc XuyênPhường Vạn HươngPhường Minh ĐứcPhường Bàng LaPhường Hợp Đức
94

Phường Đồ Sơn

05014

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 đơn vị:

Phường Ngọc Xuyên (Quận Đồ Sơn)Phường Hải Sơn (Quận Đồ Sơn)Phường Vạn Hương (Quận Đồ Sơn)Phường Tân Thành (Quận Dương Kinh)
95

Xã Kiến Hưng

05115

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Kiến Thuỵ:

Xã Kiến HưngXã Tân TràoXã Đoàn Xá
96

Xã Kiến Thụy

05124

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 thị trấn và 4 xã của Huyện Kiến Thuỵ:

Thị trấn Núi ĐốiXã Thuận ThiênXã Hữu BằngXã Thanh SơnXã Kiến Hưng
97

Xã Kiến Minh

05125

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Kiến Thuỵ:

Xã Đông PhươngXã Đại ĐồngXã Minh Tân
98

Xã Kiến Hải

05126

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 xã của Huyện Kiến Thuỵ:

Xã Tân PhongXã Đoàn XáXã Tú SơnXã Đại Hợp
99

Xã Nghi Dương

05127

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Kiến Thuỵ:

Xã Ngũ PhúcXã Kiến QuốcXã Du Lễ
100

Xã Tiên Lãng

05206

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 thị trấn và 3 xã của Huyện Tiên Lãng:

Thị trấn Tiên LãngXã Quyết TiếnXã Khởi NghĩaXã Tiên Thanh
101

Xã Tân Minh

05217

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 xã của Huyện Tiên Lãng:

Xã Cấp TiếnXã Kiến ThiếtXã Đoàn LậpXã Tân Minh
102

Xã Tiên Minh

05218

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Tiên Lãng:

Xã Tân MinhXã Tiên ThắngXã Tiên Minh
103

Xã Hùng Thắng

05224

Tên cũ trước sáp nhập gồm 2 xã của Huyện Tiên Lãng:

Xã Hùng ThắngXã Vinh Quang
104

Xã Quyết Thắng

05229

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Tiên Lãng:

Xã Đại ThắngXã Tiên CườngXã Tự Cường
105

Xã Chấn Hưng

05230

Tên cũ trước sáp nhập gồm 4 xã của Huyện Tiên Lãng:

Xã Bắc HưngXã Nam HưngXã Tây HưngXã Đông Hưng
106

Xã Vĩnh Bảo

05306

Tên cũ trước sáp nhập gồm 1 thị trấn và 3 xã của Huyện Vĩnh Bảo:

Thị trấn Vĩnh BảoXã Tân HưngXã Tân LiênXã Vĩnh Hưng
107

Xã Vĩnh Hòa

05314

Tên cũ trước sáp nhập gồm 2 xã của Huyện Vĩnh Bảo:

Xã Vĩnh HoàXã Hùng Tiến
108

Xã Vĩnh Hải

05319

Tên cũ trước sáp nhập gồm 2 xã của Huyện Vĩnh Bảo:

Xã Vĩnh HảiXã Tiền Phong
109

Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

05336

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Vĩnh Bảo:

Xã Lý HọcXã Hoà BìnhXã Trấn Dương
110

Xã Vĩnh Am

05337

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Vĩnh Bảo:

Xã Liên AmXã Tam CườngXã Cao Minh
111

Xã Vĩnh Thịnh

05338

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Vĩnh Bảo:

Xã Thắng ThuỷXã Trung LậpXã Việt Tiến
112

Xã Vĩnh Thuận

05339

Tên cũ trước sáp nhập gồm 3 xã của Huyện Vĩnh Bảo:

Xã Dũng TiếnXã Giang BiênXã Vĩnh An
113

Đặc khu Cát Hải

05418

Tên cũ trước sáp nhập gồm 2 thị trấn và 10 xã của Huyện Cát Hải:

Thị trấn Cát BàThị trấn Cát HảiXã Nghĩa LộXã Đồng BàiXã Hoàng ChâuXã Văn PhongXã Phù LongXã Gia LuậnXã Hiền HàoXã Trân ChâuXã Việt HảiXã Xuân Đám
114

Đặc khu Bạch Long Vĩ

05506
Giữ nguyên, không sáp nhập

Hướng dẫn tra cứu mã bưu chính Hải Phòng

Mã bưu chính (mã ZIP, mã bưu điện, postal code) là dãy 5 chữ số giúp xác định chính xác vị trí xã, phường khi giao nhận thư từ, bưu phẩm trên toàn quốc, quy định tại Quyết định 2334/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ. Theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội, từ ngày 1/7/2025 tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng; tiếp đó Nghị quyết 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sắp xếp lại toàn bộ 114 xã, phường, đặc khu của thành phố, đồng thời bỏ cấp huyện theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp — kéo theo toàn bộ hệ thống mã bưu chính khu vực này thay đổi theo địa giới hành chính mới.

Cách tra cứu mã bưu chính Hải Phòng nhanh nhất

  1. Gõ tên xã/phường hiện tại, tên cũ trước sáp nhập, hoặc mã 5 số vào ô tìm kiếm phía trên bảng.
  2. Bảng tự động lọc ra đúng dòng khớp — không cần cuộn qua cả 114 dòng để tìm bằng mắt.
  3. Bấm "Chép mã" hoặc "Chép địa chỉ" ở cột Thao tác để copy nhanh, dán trực tiếp vào đơn hàng hoặc form khai báo.

Mã ZIP Hải Phòng là gì?

Mã ZIP (còn gọi là mã bưu chính, mã bưu điện, postal code) Hải Phòng là dãy 5 chữ số dùng để xác định vị trí xã/phường khi giao nhận thư, bưu phẩm. Ví dụ phường Ngô Quyền có mã 04219, phường Lê Chân có mã 04721.

Mã bưu điện Hải Phòng có phải là mã bưu chính không?

Có, đây là 1 khái niệm, chỉ khác cách gọi. "Mã bưu điện" là tên gọi quen thuộc trước đây, còn "mã bưu chính" là tên chính thức theo quy định hiện hành — cả 2 đều chỉ cùng dãy 5 chữ số trong bảng phía trên, không phải 2 hệ thống mã khác nhau. Cách viết tắt "mã ZIP HP" hay "mã bưu chính HP" cũng chỉ cùng 1 bảng mã này.

Mã bưu chính Hải Phòng bắt đầu bằng số nào?

Thành phố Hải Phòng (mới) hiện có 114 đơn vị hành chính cấp xã (67 xã, 45 phường và 2 đặc khu), chia làm 2 dải mã: đầu số 04 và 05 cho các xã, phường thuộc khu vực thành phố Hải Phòng cũ, và đầu số 03 cho khu vực tỉnh Hải Dương cũ. 3 chữ số cuối xác định đơn vị xã/phường cụ thể trong dải đó. Do đã bỏ cấp huyện, mã bưu chính hiện nay không còn phân theo quận/huyện/thị xã như trước 2025.

Mã bưu chính Hải Phòng có thay đổi sau sáp nhập không?

Có. Từ 1/7/2025, thành phố Hải Phòng mới được sáp nhập từ thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương cũ. Toàn bộ 114 xã/phường hiện nay dùng mã mới, khác với mã cũ trước sáp nhập — xem cột "Tên cũ trước sáp nhập" trong bảng phía trên để đối chiếu.

Xã, phường cũ đã sáp nhập tra ở đâu?

Nhiều xã/phường cũ trước 2025 đã hợp nhất thành 1 đơn vị mới, đổi cả tên lẫn mã bưu chính — ví dụ phường Ngô Quyền mới (mã 04219) gộp từ 5 phường cũ (Máy Chai, Vạn Mỹ, Cầu Tre, Gia Viên, Đông Khê) đều thuộc quận Ngô Quyền cũ. Nếu chỉ nhớ tên xã/phường/quận huyện cũ (như Ngô Quyền, Lê Chân, Hồng Bàng, Kiến An, Thủy Nguyên, Vĩnh Bảo...), gõ trực tiếp tên đó vào ô tìm kiếm ở đầu trang — công cụ tự nhận diện tên trước sáp nhập, hoặc xem trực tiếp bảng đối chiếu bên trên.

Hải Phòng mới gồm những quận, huyện, thành phố cũ nào?

Thành phố Hải Phòng (mới) hợp nhất từ thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương trước sáp nhập:

  • Phía thành phố Hải Phòng cũ (đầu số 04, 05): Quận Hồng Bàng, Quận Ngô Quyền, Quận Lê Chân, Quận Hải An, Quận Kiến An, Quận Đồ Sơn, Quận Dương Kinh, Quận An Dương, Thành phố Thuỷ Nguyên, Huyện An Lão, Huyện Kiến Thuỵ, Huyện Tiên Lãng, Huyện Vĩnh Bảo, Huyện đảo Cát Hải (nay là Đặc khu Cát Hải) và huyện đảo Bạch Long Vĩ (nay là Đặc khu Bạch Long Vĩ).
  • Phía tỉnh Hải Dương cũ (đầu số 03): Thành phố Hải Dương, Thành phố Chí Linh, Thị xã Kinh Môn, Huyện Bình Giang, Huyện Cẩm Giàng, Huyện Gia Lộc, Huyện Kim Thành, Huyện Nam Sách, Huyện Ninh Giang, Huyện Thanh Hà, Huyện Thanh Miện, Huyện Tứ Kỳ.

Nhà ở khu vực nào trong số này (ví dụ Thủy Nguyên, Vĩnh Bảo, thành phố Hải Dương cũ...) thì gõ tên xã/phường cũ vào ô tìm kiếm ở đầu trang để ra đúng tên và mã mới.

Lưu ý khi ghi mã bưu chính

  • Ghi đủ 5 chữ số, đặt sau tên xã/phường, tỉnh/thành trên địa chỉ giao hàng.
  • Với các đơn vị vận chuyển (GHN, GHTK, Viettel Post...), mã bưu chính giúp phân loại hàng nhanh hơn nhưng không bắt buộc phải điền nếu địa chỉ đã đầy đủ xã/phường, tỉnh/thành.
  • Xem đầy đủ danh mục mã bưu chính quốc gia (PDF) từ Bộ Khoa học và Công nghệ nếu cần đối chiếu văn bản gốc.
  • Có thể quay lại công cụ tra cứu mã bưu chính toàn quốc để tìm mã của tỉnh, thành phố khác.

Tool liên quan