| 1 | Phường Lê Thanh Nghị | 03112 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Hải Dương: Phường Trần Phú, Phường Thanh Bình, Phường Tân Bình, Phường Lê Thanh Nghị | |
| 2 | Phường Thạch Khôi | 03119 | Gồm 4 đơn vị: Phường Thạch Khôi (Thành phố Hải Dương); Xã Liên Hồng (Thành phố Hải Dương); Xã Thống Nhất (Huyện Gia Lộc); Xã Gia Xuyên (Thành phố Hải Dương) | |
| 3 | Phường Tân Hưng | 03120 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thành phố Hải Dương: Phường Trần Phú, Phường Hải Tân, Phường Tân Hưng, Xã Ngọc Sơn | |
| 4 | Phường Nam Đồng | 03121 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thành phố Hải Dương: Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến | |
| 5 | Phường Ái Quốc | 03122 | Gồm 3 đơn vị: Phường Ái Quốc (Thành phố Hải Dương); Xã Hồng Lạc (Huyện Thanh Hà); Xã Quyết Thắng (Thành phố Hải Dương) | |
| 6 | Phường Việt Hòa | 03125 | Gồm 4 đơn vị: Phường Tứ Minh (Thành phố Hải Dương); Phường Việt Hoà (Thành phố Hải Dương); Thị trấn Lai Cách (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cao An (Huyện Cẩm Giàng) | |
| 7 | Phường Tứ Minh | 03126 | Gồm 3 đơn vị: Phường Tứ Minh (Thành phố Hải Dương); Thị trấn Lai Cách (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Đoài (Huyện Cẩm Giàng) | |
| 8 | Phường Hải Dương | 03127 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Hải Dương: Phường Ngọc Châu, Phường Nhị Châu, Phường Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo | |
| 9 | Phường Thành Đông | 03128 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thành phố Hải Dương: Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng | |
| 10 | Xã Thanh Hà | 03206 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Thanh Hà: Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Tân, Xã Thanh Sơn | |
| 11 | Xã Hà Tây | 03231 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Hà: Xã Tân An, Xã Thanh Hải, Xã An Phượng | |
| 12 | Xã Hà Bắc | 03232 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Hà: Xã Hồng Lạc, Xã Tân Việt, Xã Cẩm Việt | |
| 13 | Xã Hà Nam | 03233 | Gồm 5 đơn vị: Xã Hòa Bình (Huyện Kim Thành); Xã Thanh An (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Lang (Huyện Thanh Hà); Xã Liên Mạc (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Xuân (Huyện Thanh Hà) | |
| 14 | Xã Hà Đông | 03234 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Hà: Xã Thanh Quang, Xã Thanh Hồng, Xã Vĩnh Cường | |
| 15 | Xã Phú Thái | 03306 | Gồm 5 đơn vị: Xã Thượng Quận (Thị xã Kinh Môn); Thị trấn Phú Thái (Huyện Kim Thành); Xã Kim Xuyên (Huyện Kim Thành); Xã Kim Anh (Huyện Kim Thành); Xã Kim Liên (Huyện Kim Thành) | |
| 16 | Xã Lai Khê | 03312 | Gồm 6 đơn vị: Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách); Xã Lai Khê (Huyện Kim Thành); Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành); Xã Tuấn Việt (Huyện Kim Thành); Xã Cẩm Việt (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh An (Huyện Thanh Hà) | |
| 17 | Xã An Thành | 03327 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kim Thành: Xã Ngũ Phúc, Xã Kim Tân, Xã Kim Đính | |
| 18 | Xã Kim Thành | 03328 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Kim Thành: Xã Hòa Bình, Xã Tam Kỳ, Xã Đồng Cẩm, Xã Đại Đức | |
| 19 | Phường Kinh Môn | 03431 | Gồm 4 đơn vị: Phường An Lưu (Thị xã Kinh Môn); Phường Hiệp An (Thị xã Kinh Môn); Phường Long Xuyên (Thị xã Kinh Môn); Xã Long Xuyên (Huyện Bình Giang) | |
| 20 | Phường Nguyễn Đại Năng | 03432 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã Kinh Môn: Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa | |
| 21 | Phường Trần Liễu | 03433 | Gồm 2 xã và 1 phường thuộc Thị xã Kinh Môn: Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận, Phường An Phụ | |
| 22 | Phường Bắc An Phụ | 03434 | Gồm 4 đơn vị: Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh); Xã Bạch Đằng (Thị xã Kinh Môn); Phường Thất Hùng (Thị xã Kinh Môn); Xã Lê Ninh (Thị xã Kinh Môn) | |
| 23 | Phường Phạm Sư Mạnh | 03435 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Kinh Môn: Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn | |
| 24 | Phường Nhị Chiểu | 03436 | Gồm 4 phường thuộc Thị xã Kinh Môn: Phường Duy Tân, Phường Tân Dân, Phường Minh Tân, Phường Phú Thứ | |
| 25 | Xã Nam An Phụ | 03437 | Gồm 6 đơn vị: Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách); Xã Quang Thành (Thị xã Kinh Môn); Xã Thăng Long (Thị xã Kinh Môn); Xã Lạc Long (Thị xã Kinh Môn); Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành); Xã Tuấn Việt (Huyện Kim Thành) | |
| 26 | Phường Chu Văn An | 03526 | Gồm 6 phường thuộc Thành phố Chí Linh: Phường Sao Đỏ, Phường Cộng Hoà, Phường Văn An, Phường Chí Minh, Phường Văn Đức, Phường Thái Học | |
| 27 | Phường Chí Linh | 03527 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Chí Linh: Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ | |
| 28 | Phường Trần Hưng Đạo | 03528 | Gồm 2 xã và 1 phường thuộc Thành phố Chí Linh: Xã Hưng Đạo, Xã Lê Lợi, Phường Cộng Hoà | |
| 29 | Phường Nguyễn Trãi | 03529 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Chí Linh: Phường Bến Tắm, Xã Hoàng Hoa Thám, Xã Bắc An | |
| 30 | Phường Trần Nhân Tông | 03530 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Chí Linh: Phường Hoàng Tiến, Phường Hoàng Tân, Phường Văn Đức | |
| 31 | Phường Lê Đại Hành | 03531 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Chí Linh: Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc, Phường Tân Dân | |
| 32 | Xã Nam Sách | 03556 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Nam Sách: Thị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong, Xã Đồng Lạc | |
| 33 | Xã An Phú | 03557 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nam Sách: Xã An Bình, Xã Cộng Hòa, Xã An Phú | |
| 34 | Xã Hợp Tiến | 03564 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nam Sách: Xã Nam Hưng, Xã Nam Tân, Xã Hợp Tiến | |
| 35 | Xã Trần Phú | 03566 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nam Sách: Xã Hiệp Cát, Xã Quốc Tuấn, Xã Trần Phú | |
| 36 | Xã Thái Tân | 03570 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nam Sách: Xã An Sơn, Xã Thái Tân, Xã Minh Tân | |
| 37 | Xã Cẩm Giang | 03606 | Gồm 1 thị trấn và 6 xã thuộc Huyện Cẩm Giàng: Thị trấn Cẩm Giang, Xã Cẩm Hưng, Xã Cẩm Hoàng, Xã Ngọc Liên, Xã Định Sơn, Xã Lương Điền, Xã Phúc Điền | |
| 38 | Xã Mao Điền | 03625 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cẩm Giàng: Xã Tân Trường, Xã Phúc Điền, Xã Cẩm Đông | |
| 39 | Xã Cẩm Giàng | 03626 | Gồm 1 thị trấn và 6 xã thuộc Huyện Cẩm Giàng: Thị trấn Cẩm Giang, Xã Cẩm Hưng, Xã Cẩm Hoàng, Xã Ngọc Liên, Xã Định Sơn, Xã Lương Điền, Xã Phúc Điền | |
| 40 | Xã Tuệ Tĩnh | 03627 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cẩm Giàng: Xã Cẩm Văn, Xã Cẩm Vũ, Xã Đức Chính | |
| 41 | Xã Gia Lộc | 03656 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Gia Lộc: Thị trấn Gia Lộc, Xã Yết Kiêu, Xã Gia Phúc, Xã Gia Tiến, Xã Lê Lợi | |
| 42 | Xã Gia Phúc | 03657 | Gồm 1 thị trấn và 7 xã thuộc Huyện Gia Lộc: Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Đoàn Thượng, Xã Thống Kênh, Xã Quang Đức | |
| 43 | Xã Yết Kiêu | 03665 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Gia Lộc: Xã Thống Nhất, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi | |
| 44 | Xã Trường Tân | 03679 | Gồm 6 đơn vị: Xã Phạm Trấn (Huyện Gia Lộc); Xã Đoàn Thượng (Huyện Gia Lộc); Xã Thống Kênh (Huyện Gia Lộc); Xã Nhật Quang (Huyện Gia Lộc); Xã Quang Đức (Huyện Gia Lộc); Thị trấn Thanh Miện (Huyện Thanh Miện) | |
| 45 | Xã Kẻ Sặt | 03706 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Bình Giang: Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng, Xã Vĩnh Hồng | |
| 46 | Xã Bình Giang | 03724 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Bình Giang: Xã Vĩnh Hồng, Xã Long Xuyên, Xã Tân Việt, Xã Hồng Khê, Xã Cổ Bì | |
| 47 | Xã Đường An | 03725 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Bình Giang: Xã Thúc Kháng, Xã Tân Hồng, Xã Thái Minh, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa | |
| 48 | Xã Thượng Hồng | 03726 | Gồm 8 đơn vị: Xã Thúc Kháng (Huyện Bình Giang); Xã Tân Hồng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Minh (Huyện Bình Giang); Xã Thái Dương (Huyện Bình Giang); Xã Thái Hòa (Huyện Bình Giang); Xã Bình Xuyên (Huyện Bình Giang); Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Tùng (Huyện Thanh Miện) | |
| 49 | Xã Thanh Miện | 03756 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Thanh Miện: Thị trấn Thanh Miện, Xã Tứ Cường, Xã Ngũ Hùng, Xã Cao Thắng | |
| 50 | Xã Bắc Thanh Miện | 03775 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Miện: Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng | |
| 51 | Xã Hải Hưng | 03776 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Miện: Xã Ngô Quyền, Xã Tân Trào, Xã Đoàn Kết | |
| 52 | Xã Nguyễn Lương Bằng | 03777 | Gồm 4 đơn vị: Xã Nhân Quyền (Huyện Bình Giang); Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Phạm Kha (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Tùng (Huyện Thanh Miện) | |
| 53 | Xã Nam Thanh Miện | 03778 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thanh Miện: Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam, Xã Thanh Giang, Xã Hồng Phong | |
| 54 | Xã Ninh Giang | 03806 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Ninh Giang: Xã Vĩnh Hòa, Thị trấn Ninh Giang, Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực | |
| 55 | Xã Vĩnh Lại | 03834 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ninh Giang: Xã Ứng Hoè, Xã Nghĩa An, Xã Tân Hương | |
| 56 | Xã Khúc Thừa Dụ | 03835 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ninh Giang: Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong, Xã Kiến Phúc | |
| 57 | Xã Tân An | 03836 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ninh Giang: Xã Đức Phúc, Xã An Đức, Xã Tân Phong | |
| 58 | Xã Hồng Châu | 03837 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ninh Giang: Xã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long | |
| 59 | Xã Tứ Kỳ | 03906 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Tứ Kỳ: Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Quang Phục, Xã Quang Khải, Xã Minh Đức | |
| 60 | Xã Chí Minh | 03907 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tứ Kỳ: Xã Chí Minh, Xã An Thanh, Xã Văn Tố | |
| 61 | Xã Đại Sơn | 03912 | Gồm 4 đơn vị: Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Hà); Xã Đại Sơn (Huyện Tứ Kỳ); Xã Hưng Đạo (Huyện Tứ Kỳ); Xã Bình Lăng (Huyện Tứ Kỳ) | |
| 62 | Xã Tân Kỳ | 03916 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Tứ Kỳ: Xã Hưng Đạo, Xã Kỳ Sơn, Xã Tân Kỳ, Xã Đại Hợp, Xã Dân An | |
| 63 | Xã Lạc Phượng | 03924 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tứ Kỳ: Xã Quang Trung, Xã Lạc Phượng, Xã Tiên Động | |
| 64 | Xã Nguyên Giáp | 03928 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tứ Kỳ: Xã Tiên Động, Xã Nguyên Giáp, Xã Hà Kỳ, Xã Hà Thanh | |
| 65 | Phường Hồng Bàng | 04117 | Gồm 7 đơn vị: Phường Hùng Vương (Quận Hồng Bàng); Phường Sở Dầu (Quận Hồng Bàng); Phường Thượng Lý (Quận Hồng Bàng); Phường Minh Khai (Quận Hồng Bàng); Phường Hoàng Văn Thụ (Quận Hồng Bàng); Phường Phan Bội Châu (Quận Hồng Bàng); Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền) | |
| 66 | Phường Hồng An | 04118 | Gồm 6 đơn vị: Phường Quán Toan (Quận Hồng Bàng); Phường Lê Thiện (Quận An Dương); Phường Đại Bản (Quận Hồng Bàng); Phường Tân Tiến (Quận An Dương); Phường An Hưng (Quận Hồng Bàng); Phường An Hồng (Quận Hồng Bàng) | |
| 67 | Phường Gia Viên | 04213 | Gồm 5 phường thuộc Quận Ngô Quyền: Phường Gia Viên, Phường Cầu Đất, Phường Đông Khê, Phường Đằng Giang, Phường Lạch Tray | |
| 68 | Phường Ngô Quyền | 04219 | Gồm 5 phường thuộc Quận Ngô Quyền: Phường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ, Phường Cầu Tre, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê | |
| 69 | Phường Hoà Bình | 04308 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Thuỷ Nguyên: Phường Hoà Bình, Phường Thủy Hà, Phường An Lư | |
| 70 | Phường Bạch Đằng | 04318 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Thuỷ Nguyên: Phường Minh Đức, Xã Bạch Đằng, Phường Phạm Ngũ Lão | |
| 71 | Phường Lưu Kiếm | 04330 | Gồm 2 xã và 2 phường thuộc Thành phố Thuỷ Nguyên: Xã Liên Xuân, Phường Lưu Kiếm, Phường Trần Hưng Đạo, Xã Quang Trung | |
| 72 | Phường Thiên Hương | 04338 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Thuỷ Nguyên: Phường Lê Hồng Phong, Phường Thiên Hương, Phường Hoàng Lâm, Phường Hoa Động | |
| 73 | Xã Việt Khê | 04343 | Gồm 2 xã thuộc Thành phố Thuỷ Nguyên: Xã Liên Xuân, Xã Ninh Sơn | |
| 74 | Phường Thủy Nguyên | 04344 | Gồm 5 phường thuộc Thành phố Thuỷ Nguyên: Phường Thủy Hà, Phường An Lư, Phường Thuỷ Đường, Phường Hoa Động, Phường Dương Quan | |
| 75 | Phường Nam Triệu | 04345 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Thuỷ Nguyên: Phường Nam Triệu Giang, Phường Tam Hưng, Phường Lập Lễ | |
| 76 | Phường Lê Ích Mộc | 04346 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Thuỷ Nguyên: Phường Quảng Thanh, Xã Quang Trung, Phường Lê Hồng Phong | |
| 77 | Phường An Dương | 04422 | Gồm 6 đơn vị: Phường Lê Lợi (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương); Phường An Hưng (Quận Hồng Bàng); Phường Nam Sơn (Quận An Dương); Phường An Hải (Quận An Dương); Phường Đồng Thái (Quận An Dương) | |
| 78 | Phường An Hải | 04423 | Gồm 5 phường thuộc Quận An Dương: Phường Lê Lợi, Phường An Hải, Phường Đồng Thái, Phường An Đồng, Phường Hồng Thái | |
| 79 | Phường An Phong | 04424 | Gồm 6 đơn vị: Phường Lê Lợi (Quận An Dương); Phường Lê Thiện (Quận An Dương); Phường Đại Bản (Quận Hồng Bàng); Phường An Hoà (Quận An Dương); Phường Hồng Phong (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương) | |
| 80 | Xã An Lão | 04506 | Gồm 2 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện An Lão: Thị trấn An Lão, Xã An Tiến, Xã An Thắng, Thị trấn Trường Sơn, Xã Tân Dân, Xã Thái Sơn | |
| 81 | Xã An Hưng | 04523 | Gồm 3 xã thuộc Huyện An Lão: Xã Chiến Thắng, Xã An Thọ, Xã An Thái | |
| 82 | Xã An Khánh | 04524 | Gồm 3 xã thuộc Huyện An Lão: Xã Thái Sơn, Xã Tân Viên, Xã Mỹ Đức | |
| 83 | Xã An Quang | 04525 | Gồm 3 xã thuộc Huyện An Lão: Xã Quang Hưng, Xã Quang Trung, Xã Quốc Tuấn | |
| 84 | Xã An Trường | 04526 | Gồm 3 xã thuộc Huyện An Lão: Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành | |
| 85 | Phường Kiến An | 04616 | Gồm 5 phường thuộc Quận Kiến An: Phường Đồng Hoà, Phường Bắc Sơn, Phường Nam Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu | |
| 86 | Phường Phù Liễn | 04617 | Gồm 8 đơn vị: Phường Đồng Hoà (Quận Kiến An); Phường Bắc Sơn (Quận Kiến An); Phường Nam Sơn (Quận Kiến An); Phường Ngọc Sơn (Quận Kiến An); Phường Trần Thành Ngọ (Quận Kiến An); Phường Văn Đẩu (Quận Kiến An); Phường Bắc Hà (Quận Kiến An); Thị trấn Trường Sơn (Huyện An Lão) | |
| 87 | Phường An Biên | 04707 | Gồm 4 phường thuộc Quận Lê Chân: Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường An Dương, Phường Vĩnh Niệm | |
| 88 | Phường Lê Chân | 04721 | Gồm 8 đơn vị: Phường Cầu Đất (Quận Ngô Quyền); Phường Lạch Tray (Quận Ngô Quyền); Phường An Biên (Quận Lê Chân); Phường Trần Nguyên Hãn (Quận Lê Chân); Phường Hàng Kênh (Quận Lê Chân); Phường Dư Hàng Kênh (Quận Lê Chân); Phường Kênh Dương (Quận Lê Chân); Phường Vĩnh Niệm (Quận Lê Chân) | |
| 89 | Phường Hải An | 04814 | Gồm 7 phường thuộc Quận Hải An: Phường Đông Hải 2, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Nam Hải, Phường Cát Bi, Phường Tràng Cát | |
| 90 | Phường Đông Hải | 04815 | Gồm 3 phường thuộc Quận Hải An: Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải | |
| 91 | Phường Hưng Đạo | 04907 | Gồm 4 phường thuộc Quận Dương Kinh: Phường Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành | |
| 92 | Phường Dương Kinh | 04912 | Gồm 4 phường thuộc Quận Dương Kinh: Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành, Phường Hoà Nghĩa, Phường Tân Thành | |
| 93 | Phường Nam Đồ Sơn | 05013 | Gồm 5 phường thuộc Quận Đồ Sơn: Phường Ngọc Xuyên, Phường Vạn Hương, Phường Minh Đức, Phường Bàng La, Phường Hợp Đức | |
| 94 | Phường Đồ Sơn | 05014 | Gồm 4 đơn vị: Phường Ngọc Xuyên (Quận Đồ Sơn); Phường Hải Sơn (Quận Đồ Sơn); Phường Vạn Hương (Quận Đồ Sơn); Phường Tân Thành (Quận Dương Kinh) | |
| 95 | Xã Kiến Hưng | 05115 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kiến Thuỵ: Xã Kiến Hưng, Xã Tân Trào, Xã Đoàn Xá | |
| 96 | Xã Kiến Thụy | 05124 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Kiến Thuỵ: Thị trấn Núi Đối, Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Thanh Sơn, Xã Kiến Hưng | |
| 97 | Xã Kiến Minh | 05125 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kiến Thuỵ: Xã Đông Phương, Xã Đại Đồng, Xã Minh Tân | |
| 98 | Xã Kiến Hải | 05126 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Kiến Thuỵ: Xã Tân Phong, Xã Đoàn Xá, Xã Tú Sơn, Xã Đại Hợp | |
| 99 | Xã Nghi Dương | 05127 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kiến Thuỵ: Xã Ngũ Phúc, Xã Kiến Quốc, Xã Du Lễ | |
| 100 | Xã Tiên Lãng | 05206 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Tiên Lãng: Thị trấn Tiên Lãng, Xã Quyết Tiến, Xã Khởi Nghĩa, Xã Tiên Thanh | |
| 101 | Xã Tân Minh | 05217 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tiên Lãng: Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh | |
| 102 | Xã Tiên Minh | 05218 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tiên Lãng: Xã Tân Minh, Xã Tiên Thắng, Xã Tiên Minh | |
| 103 | Xã Hùng Thắng | 05224 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tiên Lãng: Xã Hùng Thắng, Xã Vinh Quang | |
| 104 | Xã Quyết Thắng | 05229 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tiên Lãng: Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường | |
| 105 | Xã Chấn Hưng | 05230 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tiên Lãng: Xã Bắc Hưng, Xã Nam Hưng, Xã Tây Hưng, Xã Đông Hưng | |
| 106 | Xã Vĩnh Bảo | 05306 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Vĩnh Bảo: Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên, Xã Vĩnh Hưng | |
| 107 | Xã Vĩnh Hòa | 05314 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Vĩnh Bảo: Xã Vĩnh Hoà, Xã Hùng Tiến | |
| 108 | Xã Vĩnh Hải | 05319 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Vĩnh Bảo: Xã Vĩnh Hải, Xã Tiền Phong | |
| 109 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | 05336 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vĩnh Bảo: Xã Lý Học, Xã Hoà Bình, Xã Trấn Dương | |
| 110 | Xã Vĩnh Am | 05337 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vĩnh Bảo: Xã Liên Am, Xã Tam Cường, Xã Cao Minh | |
| 111 | Xã Vĩnh Thịnh | 05338 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vĩnh Bảo: Xã Thắng Thuỷ, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến | |
| 112 | Xã Vĩnh Thuận | 05339 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vĩnh Bảo: Xã Dũng Tiến, Xã Giang Biên, Xã Vĩnh An | |
| 113 | Đặc khu Cát Hải | 05418 | Gồm 2 thị trấn và 10 xã thuộc Huyện Cát Hải: Thị trấn Cát Bà, Thị trấn Cát Hải, Xã Nghĩa Lộ, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Văn Phong, Xã Phù Long, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Trân Châu, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám | |
| 114 | Đặc khu Bạch Long Vĩ | 05506 | Giữ nguyên, không sáp nhập | |