| 1 | Phường Tân Định | 71008 | Gồm 2 phường thuộc Quận 1: Phường Tân Định, Phường Đa Kao | |
| 2 | Phường Bến Thành | 71009 | Gồm 4 phường thuộc Quận 1: Phường Bến Thành, Phường Nguyễn Thái Bình, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Cầu Ông Lãnh | |
| 3 | Phường Cầu Ông Lãnh | 71011 | Gồm 4 phường thuộc Quận 1: Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Cô Giang, Phường Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Kho | |
| 4 | Phường Sài Gòn | 71016 | Gồm 3 phường thuộc Quận 1: Phường Đa Kao, Phường Bến Nghé, Phường Nguyễn Thái Bình | |
| 5 | Phường An Khánh | 71108 | Gồm 5 phường thuộc Thành phố Thủ Đức: Phường Thảo Điền, Phường An Phú, Phường An Khánh, Phường An Lợi Đông, Phường Thủ Thiêm | |
| 6 | Phường Cát Lái | 71115 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Thủ Đức: Phường Cát Lái, Phường Thạnh Mỹ Lợi | |
| 7 | Phường Long Trường | 71213 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Thủ Đức: Phường Long Trường, Phường Phú Hữu | |
| 8 | Phường Long Phước | 71214 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Thủ Đức: Phường Trường Thạnh, Phường Long Phước | |
| 9 | Phường Long Bình | 71217 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Thủ Đức: Phường Long Bình, Phường Long Thạnh Mỹ | |
| 10 | Phường Linh Xuân | 71309 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Thủ Đức: Phường Linh Xuân, Phường Linh Trung, Phường Linh Tây | |
| 11 | Phường Tam Bình | 71312 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Thủ Đức: Phường Bình Chiểu, Phường Tam Bình, Phường Tam Phú | |
| 12 | Phường Hiệp Bình | 71318 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Thủ Đức: Phường Hiệp Bình Phước, Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Linh Đông | |
| 13 | Phường Thủ Đức | 71319 | Gồm 5 phường thuộc Thành phố Thủ Đức: Phường Linh Chiểu, Phường Linh Tây, Phường Linh Đông, Phường Bình Thọ, Phường Trường Thọ | |
| 14 | Phường Tăng Nhơn Phú | 71320 | Gồm 5 phường thuộc Thành phố Thủ Đức: Phường Long Thạnh Mỹ, Phường Tân Phú, Phường Hiệp Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B | |
| 15 | Phường Phước Long | 71321 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Thủ Đức: Phường Phước Long B, Phường Phước Long A, Phường Phước Bình | |
| 16 | Phường Bình Trưng | 71322 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Thủ Đức: Phường An Phú, Phường Bình Trưng Đông, Phường Bình Trưng Tây | |
| 17 | Phường Gò Vấp | 71422 | Gồm 2 phường thuộc Quận Gò Vấp: Phường 17, Phường 10 | |
| 18 | Phường Hạnh Thông | 71423 | Gồm 2 phường thuộc Quận Gò Vấp: Phường 1, Phường 3 | |
| 19 | Phường An Nhơn | 71424 | Gồm 2 phường thuộc Quận Gò Vấp: Phường 6, Phường 5 | |
| 20 | Phường An Hội Đông | 71425 | Gồm 2 phường thuộc Quận Gò Vấp: Phường 15, Phường 16 | |
| 21 | Phường Thông Tây Hội | 71426 | Gồm 2 phường thuộc Quận Gò Vấp: Phường 8, Phường 11 | |
| 22 | Phường An Hội Tây | 71427 | Gồm 2 phường thuộc Quận Gò Vấp: Phường 12, Phường 14 | |
| 23 | Phường Trung Mỹ Tây | 71507 | Gồm 2 phường thuộc Quận 12: Phường Tân Chánh Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây | |
| 24 | Phường Đông Hưng Thuận | 71508 | Gồm 3 phường thuộc Quận 12: Phường Tân Hưng Thuận, Phường Đông Hưng Thuận, Phường Tân Thới Nhất | |
| 25 | Phường Tân Thới Hiệp | 71511 | Gồm 2 phường thuộc Quận 12: Phường Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp | |
| 26 | Phường Thới An | 71513 | Gồm 2 phường thuộc Quận 12: Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An | |
| 27 | Phường An Phú Đông | 71516 | Gồm 2 phường thuộc Quận 12: Phường Thạnh Lộc, Phường An Phú Đông | |
| 28 | Xã Tân An Hội | 71607 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Củ Chi: Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội | |
| 29 | Xã Bình Mỹ | 71611 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Củ Chi: Xã Trung An, Xã Hòa Phú, Xã Bình Mỹ | |
| 30 | Xã Phú Hòa Đông | 71616 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Củ Chi: Xã Phú Hòa Đông, Xã Tân Thạnh Tây, Xã Tân Thạnh Đông | |
| 31 | Xã Nhuận Đức | 71618 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Củ Chi: Xã Nhuận Đức, Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ | |
| 32 | Xã An Nhơn Tây | 71619 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Củ Chi: Xã Phú Mỹ Hưng, Xã An Phú, Xã An Nhơn Tây | |
| 33 | Xã Thái Mỹ | 71625 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Củ Chi: Xã Trung Lập Thượng, Xã Phước Thạnh, Xã Thái Mỹ | |
| 34 | Xã Củ Chi | 71627 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Củ Chi: Xã Phước Vĩnh An, Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội | |
| 35 | Xã Hóc Môn | 71706 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Hóc Môn: Thị trấn Hóc Môn, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Xuân | |
| 36 | Xã Đông Thạnh | 71708 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hóc Môn: Xã Nhị Bình, Xã Đông Thạnh, Xã Thới Tam Thôn | |
| 37 | Xã Xuân Thới Sơn | 71712 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hóc Môn: Xã Tân Thới Nhì, Xã Xuân Thới Sơn, Xã Xuân Thới Đông | |
| 38 | Xã Bà Điểm | 71714 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hóc Môn: Xã Trung Chánh, Xã Xuân Thới Thượng, Xã Bà Điểm | |
| 39 | Xã Hưng Long | 71809 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bình Chánh: Xã Hưng Long, Xã Đa Phước, Xã Quy Đức | |
| 40 | Xã Bình Hưng | 71813 | Gồm 3 đơn vị: Phường 7 (Quận 8); Xã Bình Hưng (Huyện Bình Chánh); Xã Phong Phú (Huyện Bình Chánh) | |
| 41 | Xã Bình Chánh | 71814 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bình Chánh: Xã An Phú Tây, Xã Tân Quý Tây, Xã Bình Chánh | |
| 42 | Xã Tân Nhựt | 71816 | Gồm 5 đơn vị: Phường 16 (Quận 8); Phường Tân Tạo A (Quận Bình Tân); Thị trấn Tân Túc (Huyện Bình Chánh); Xã Tân Nhựt (Huyện Bình Chánh); Xã Tân Kiên (Huyện Bình Chánh) | |
| 43 | Xã Bình Lợi | 71818 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bình Chánh: Xã Bình Lợi, Xã Lê Minh Xuân | |
| 44 | Xã Tân Vĩnh Lộc | 71822 | Gồm 3 đơn vị: Phường Tân Tạo (Quận Bình Tân); Xã Phạm Văn Hai (Huyện Bình Chánh); Xã Vĩnh Lộc B (Huyện Bình Chánh) | |
| 45 | Xã Vĩnh Lộc | 71823 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bình Chánh: Xã Phạm Văn Hai, Xã Vĩnh Lộc A | |
| 46 | Phường An Lạc | 71906 | Gồm 3 phường thuộc Quận Bình Tân: Phường Bình Trị Đông B, Phường An Lạc, Phường An Lạc A | |
| 47 | Phường Bình Trị Đông | 71910 | Gồm 3 phường thuộc Quận Bình Tân: Phường Bình Hưng Hoà A, Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Trị Đông A | |
| 48 | Phường Bình Hưng Hòa | 71913 | Gồm 3 đơn vị: Phường Sơn Kỳ (Quận Tân Phú); Phường Bình Hưng Hòa (Quận Bình Tân); Phường Bình Hưng Hoà A (Quận Bình Tân) | |
| 49 | Phường Tân Tạo | 71915 | Gồm 3 đơn vị: Phường Tân Tạo (Quận Bình Tân); Phường Tân Tạo A (Quận Bình Tân); Xã Tân Kiên (Huyện Bình Chánh) | |
| 50 | Phường Bình Tân | 71916 | Gồm 3 phường thuộc Quận Bình Tân: Phường Bình Hưng Hoà B, Phường Bình Trị Đông A, Phường Tân Tạo | |
| 51 | Phường Tân Sơn Nhì | 72008 | Gồm 4 phường thuộc Quận Tân Phú: Phường Tân Sơn Nhì, Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Quý, Phường Tân Thành | |
| 52 | Phường Tây Thạnh | 72009 | Gồm 2 phường thuộc Quận Tân Phú: Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ | |
| 53 | Phường Phú Thọ Hòa | 72012 | Gồm 3 phường thuộc Quận Tân Phú: Phường Tân Quý, Phường Tân Thành, Phường Phú Thọ Hòa | |
| 54 | Phường Phú Thạnh | 72013 | Gồm 3 phường thuộc Quận Tân Phú: Phường Phú Thạnh, Phường Hiệp Tân, Phường Tân Thới Hòa | |
| 55 | Phường Tân Phú | 72017 | Gồm 4 phường thuộc Quận Tân Phú: Phường Tân Thành, Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh, Phường Tân Thới Hòa | |
| 56 | Xã Cần Giờ | 72018 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Cần Giờ: Thị trấn Cần Thạnh, Xã Long Hòa | |
| 57 | Phường Tân Sơn Nhất | 72121 | Gồm 3 phường thuộc Quận Tân Bình: Phường 4, Phường 7, Phường 5 | |
| 58 | Phường Tân Sơn Hòa | 72122 | Gồm 3 phường thuộc Quận Tân Bình: Phường 2, Phường 1, Phường 3 | |
| 59 | Phường Tân Bình | 72123 | Gồm 3 phường thuộc Quận Tân Bình: Phường 13, Phường 14, Phường 15 | |
| 60 | Phường Bảy Hiền | 72124 | Gồm 3 phường thuộc Quận Tân Bình: Phường 12, Phường 11, Phường 10 | |
| 61 | Phường Tân Hòa | 72125 | Gồm 3 phường thuộc Quận Tân Bình: Phường 6, Phường 8, Phường 9 | |
| 62 | Phường Tân Sơn | 72126 | Phường 15 (Quận Tân Bình) | |
| 63 | Phường Phú Nhuận | 72221 | Gồm 5 phường thuộc Quận Phú Nhuận: Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 15, Phường 13 | |
| 64 | Phường Cầu Kiệu | 72222 | Gồm 4 phường thuộc Quận Phú Nhuận: Phường 7, Phường 1, Phường 2, Phường 15 | |
| 65 | Phường Đức Nhuận | 72223 | Gồm 3 phường thuộc Quận Phú Nhuận: Phường 4, Phường 5, Phường 9 | |
| 66 | Phường Bình Thạnh | 72326 | Gồm 3 phường thuộc Quận Bình Thạnh: Phường 26, Phường 12, Phường 14 | |
| 67 | Phường Bình Quới | 72328 | Gồm 2 phường thuộc Quận Bình Thạnh: Phường 27, Phường 28 | |
| 68 | Phường Bình Lợi Trung | 72329 | Gồm 3 phường thuộc Quận Bình Thạnh: Phường 13, Phường 11, Phường 5 | |
| 69 | Phường Gia Định | 72330 | Gồm 4 phường thuộc Quận Bình Thạnh: Phường 7, Phường 2, Phường 1, Phường 17 | |
| 70 | Phường Thạnh Mỹ Tây | 72331 | Gồm 3 phường thuộc Quận Bình Thạnh: Phường 25, Phường 19, Phường 22 | |
| 71 | Phường Bàn Cờ | 72420 | Gồm 5 phường thuộc Quận 3: Phường 4, Phường 5, Phường 3, Phường 2, Phường 1 | |
| 72 | Phường Xuân Hòa | 72421 | Gồm 2 phường thuộc Quận 3: Phường Võ Thị Sáu, Phường 4 | |
| 73 | Phường Nhiêu Lộc | 72422 | Gồm 4 phường thuộc Quận 3: Phường 14, Phường 12, Phường 11, Phường 9 | |
| 74 | Phường Diên Hồng | 72521 | Gồm 3 phường thuộc Quận 10: Phường 14, Phường 8, Phường 6 | |
| 75 | Phường Vườn Lài | 72522 | Gồm 5 phường thuộc Quận 10: Phường 10, Phường 9, Phường 1, Phường 2, Phường 4 | |
| 76 | Phường Hòa Hưng | 72523 | Gồm 4 phường thuộc Quận 10: Phường 15, Phường 13, Phường 14, Phường 12 | |
| 77 | Phường Bình Thới | 72622 | Gồm 3 phường thuộc Quận 11: Phường 3, Phường 8, Phường 10 | |
| 78 | Phường Hòa Bình | 72623 | Gồm 2 phường thuộc Quận 11: Phường 5, Phường 14 | |
| 79 | Phường Minh Phụng | 72624 | Gồm 3 phường thuộc Quận 11: Phường 7, Phường 1, Phường 16 | |
| 80 | Phường Phú Thọ | 72625 | Gồm 3 phường thuộc Quận 11: Phường 15, Phường 11, Phường 8 | |
| 81 | Phường An Đông | 72721 | Gồm 3 phường thuộc Quận 5: Phường 9, Phường 7, Phường 5 | |
| 82 | Phường Chợ Quán | 72722 | Gồm 3 phường thuộc Quận 5: Phường 4, Phường 2, Phường 1 | |
| 83 | Phường Chợ Lớn | 72723 | Gồm 4 phường thuộc Quận 5: Phường 12, Phường 11, Phường 14, Phường 13 | |
| 84 | Phường Vĩnh Hội | 72821 | Gồm 4 phường thuộc Quận 4: Phường 4, Phường 3, Phường 2, Phường 1 | |
| 85 | Phường Khánh Hội | 72822 | Gồm 5 phường thuộc Quận 4: Phường 9, Phường 8, Phường 4, Phường 2, Phường 15 | |
| 86 | Phường Xóm Chiếu | 72823 | Gồm 4 phường thuộc Quận 4: Phường 13, Phường 18, Phường 16, Phường 15 | |
| 87 | Phường Phú Thuận | 72907 | Gồm 2 phường thuộc Quận 7: Phường Phú Thuận, Phường Phú Mỹ | |
| 88 | Phường Tân Hưng | 72912 | Gồm 4 phường thuộc Quận 7: Phường Tân Kiểng, Phường Tân Hưng, Phường Tân Quy, Phường Tân Phong | |
| 89 | Phường Tân Mỹ | 72916 | Gồm 2 phường thuộc Quận 7: Phường Tân Phú, Phường Phú Mỹ | |
| 90 | Phường Tân Thuận | 72917 | Gồm 3 phường thuộc Quận 7: Phường Tân Thuận Đông, Phường Tân Thuận Tây, Phường Bình Thuận | |
| 91 | Phường Phú Định | 73022 | Gồm 4 phường thuộc Quận 8: Phường Xóm Củi, Phường 14, Phường 15, Phường 16 | |
| 92 | Phường Chánh Hưng | 73023 | Gồm 4 phường thuộc Quận 8: Phường Rạch Ông, Phường Hưng Phú, Phường 4, Phường 5 | |
| 93 | Phường Bình Đông | 73024 | Gồm 4 đơn vị: Phường 5 (Quận 8); Phường 6 (Quận 8); Phường 7 (Quận 8); Xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh) | |
| 94 | Phường Bình Tiên | 73120 | Gồm 3 phường thuộc Quận 6: Phường 1, Phường 8, Phường 7 | |
| 95 | Phường Bình Tây | 73121 | Gồm 2 phường thuộc Quận 6: Phường 9, Phường 2 | |
| 96 | Phường Bình Phú | 73122 | Gồm 3 đơn vị: Phường 11 (Quận 6); Phường 10 (Quận 6); Phường 16 (Quận 8) | |
| 97 | Phường Phú Lâm | 73123 | Gồm 3 phường thuộc Quận 6: Phường 14, Phường 13, Phường 12 | |
| 98 | Xã Nhà Bè | 73206 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Nhà Bè: Thị trấn Nhà Bè, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc, Xã Phú Xuân | |
| 99 | Xã Hiệp Phước | 73212 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nhà Bè: Xã Nhơn Đức, Xã Long Thới, Xã Hiệp Phước | |
| 100 | Xã Thạnh An | 73308 | Gồm 5 đơn vị: Xã Định Hiệp (Huyện Dầu Tiếng); Xã An Lập (Huyện Dầu Tiếng); Xã Thanh An (Huyện Dầu Tiếng); Xã Thanh Tuyền (Huyện Dầu Tiếng); Xã Thạnh An (Huyện Cần Giờ) | |
| 101 | Xã Bình Khánh | 73310 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cần Giờ: Xã Bình Khánh, Xã Tam Thôn Hiệp, Xã An Thới Đông | |
| 102 | Xã An Thới Đông | 73311 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cần Giờ: Xã An Thới Đông, Xã Lý Nhơn | |
| 103 | Phường Phú Lợi | 75110 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Thủ Dầu Một: Phường Hiệp Thành, Phường Phú Lợi, Phường Phú Hòa | |
| 104 | Phường Bình Dương | 75121 | Gồm 4 đơn vị: Phường Hoà Phú (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Phú Mỹ (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Phú Tân (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Phú Chánh (Thành phố Tân Uyên) | |
| 105 | Phường Chánh Hiệp | 75122 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Thủ Dầu Một: Phường Định Hoà, Phường Hiệp An, Phường Tương Bình Hiệp, Phường Chánh Mỹ | |
| 106 | Phường Thủ Dầu Một | 75123 | Gồm 5 phường thuộc Thành phố Thủ Dầu Một: Phường Hiệp Thành, Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa, Phường Chánh Mỹ | |
| 107 | Phường Phú An | 75124 | Gồm 3 đơn vị: Phường Tân An (Thành phố Thủ Dầu Một); Phường Hiệp An (Thành phố Thủ Dầu Một); Xã Phú An (Thành phố Bến Cát) | |
| 108 | Phường Lái Thiêu | 75206 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Thuận An: Phường Lái Thiêu, Phường Bình Nhâm, Phường Vĩnh Phú | |
| 109 | Phường Bình Hòa | 75208 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Thuận An: Phường Bình Hòa, Phường Vĩnh Phú | |
| 110 | Phường An Phú | 75209 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Thuận An: Phường Bình Chuẩn, Phường An Phú | |
| 111 | Phường Thuận Giao | 75211 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Thuận An: Phường Bình Chuẩn, Phường Thuận Giao | |
| 112 | Phường Thuận An | 75216 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Thuận An: Phường An Thạnh, Phường Hưng Định, Xã An Sơn | |
| 113 | Phường Dĩ An | 75306 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Dĩ An: Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp, Phường An Bình | |
| 114 | Phường Đông Hòa | 75308 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Dĩ An: Phường Bình An, Phường Bình Thắng, Phường Đông Hòa | |
| 115 | Phường Tân Đông Hiệp | 75311 | Gồm 3 đơn vị: Phường Thái Hòa (Thành phố Tân Uyên); Phường Tân Bình (Thành phố Dĩ An); Phường Tân Đông Hiệp (Thành phố Dĩ An) | |
| 116 | Phường Tân Hiệp | 75408 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Tân Uyên: Phường Tân Hiệp, Phường Khánh Bình | |
| 117 | Phường Vĩnh Tân | 75409 | Gồm 2 đơn vị: Thị trấn Tân Bình (Huyện Bắc Tân Uyên); Phường Vĩnh Tân (Thành phố Tân Uyên) | |
| 118 | Phường Bình Cơ | 75418 | Gồm 2 đơn vị: Xã Bình Mỹ (Huyện Bắc Tân Uyên); Phường Hội Nghĩa (Thành phố Tân Uyên) | |
| 119 | Phường Tân Uyên | 75419 | Gồm 4 đơn vị: Phường Uyên Hưng (Thành phố Tân Uyên); Xã Tân Lập (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Tân Mỹ (Huyện Bắc Tân Uyên); Xã Bạch Đằng (Thành phố Tân Uyên) | |
| 120 | Phường Tân Khánh | 75420 | Gồm 4 phường và 1 xã thuộc Thành phố Tân Uyên: Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Phường Thạnh Phước, Xã Thạnh Hội, Phường Thái Hòa | |
| 121 | Xã Thường Tân | 75515 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Bắc Tân Uyên: Xã Hiếu Liêm, Xã Lạc An, Xã Tân Mỹ, Xã Thường Tân | |
| 122 | Xã Bắc Tân Uyên | 75516 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Bắc Tân Uyên: Xã Tân Định, Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc | |
| 123 | Xã An Long | 75610 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Giáo: Xã An Linh, Xã An Long, Xã Tân Long | |
| 124 | Xã Phước Hòa | 75614 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Giáo: Xã Tam Lập, Xã Vĩnh Hoà, Xã Phước Hoà | |
| 125 | Xã Phước Thành | 75617 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Giáo: Xã Phước Sang, Xã An Thái, Xã Tân Hiệp | |
| 126 | Xã Phú Giáo | 75618 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Phú Giáo: Thị trấn Phước Vĩnh, Xã An Bình, Xã Tam Lập | |
| 127 | Xã Trừ Văn Thố | 75707 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Bàu Bàng: Xã Trừ Văn Thố, Xã Cây Trường II, Thị trấn Lai Uyên | |
| 128 | Phường Long Nguyên | 75709 | Gồm 3 đơn vị: Phường Mỹ Phước (Thành phố Bến Cát); Xã Long Nguyên (Huyện Bàu Bàng); Phường An Điền (Thành phố Bến Cát) | |
| 129 | Xã Bàu Bàng | 75713 | Thị trấn Lai Uyên (Huyện Bàu Bàng) | |
| 130 | Xã Dầu Tiếng | 75806 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Dầu Tiếng: Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Thành, Xã Định Hiệp | |
| 131 | Xã Thanh An | 75807 | Gồm 5 đơn vị: Xã Định Hiệp (Huyện Dầu Tiếng); Xã An Lập (Huyện Dầu Tiếng); Xã Thanh An (Huyện Dầu Tiếng); Xã Thanh Tuyền (Huyện Dầu Tiếng); Xã Thạnh An (Huyện Cần Giờ) | |
| 132 | Xã Long Hòa | 75812 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Dầu Tiếng: Xã Minh Thạnh, Xã Minh Tân, Xã Long Hoà, Xã Long Tân | |
| 133 | Xã Minh Thạnh | 75815 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Dầu Tiếng: Xã Minh Hoà, Xã Minh Thạnh, Xã Minh Tân | |
| 134 | Phường Thới Hòa | 75911 | Phường Thới Hòa (Thành phố Bến Cát) | |
| 135 | Phường Hòa Lợi | 75912 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Bến Cát: Phường Hòa Lợi, Phường Tân Định | |
| 136 | Phường Chánh Phú Hòa | 75913 | Gồm 2 đơn vị: Xã Hưng Hòa (Huyện Bàu Bàng); Phường Chánh Phú Hòa (Thành phố Bến Cát) | |
| 137 | Phường Tây Nam | 75914 | Gồm 3 đơn vị: Xã An Lập (Huyện Dầu Tiếng); Xã Thanh Tuyền (Huyện Dầu Tiếng); Phường An Tây (Thành phố Bến Cát) | |
| 138 | Phường Bến Cát | 75915 | Gồm 3 đơn vị: Phường Mỹ Phước (Thành phố Bến Cát); Xã Tân Hưng (Huyện Bàu Bàng); Xã Lai Hưng (Huyện Bàu Bàng) | |
| 139 | Phường Long Hương | 78116 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Bà Rịa: Phường Long Hương, Phường Kim Dinh, Xã Tân Hưng | |
| 140 | Phường Bà Rịa | 78117 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Bà Rịa: Phường Phước Hưng, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Trung | |
| 141 | Phường Tam Long | 78118 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Bà Rịa: Phường Long Tâm, Xã Long Phước, Xã Hoà Long | |
| 142 | Phường Rạch Dừa | 78219 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Vũng Tàu: Phường Thắng Nhất, Phường Rạch Dừa, Phường 10 | |
| 143 | Xã Long Sơn | 78222 | Xã Long Sơn (Thành phố Vũng Tàu) | |
| 144 | Phường Vũng Tàu | 78223 | Gồm 7 phường thuộc Thành phố Vũng Tàu: Phường 1, Phường Thắng Tam, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường Thắng Nhì | |
| 145 | Phường Tam Thắng | 78224 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Vũng Tàu: Phường 7, Phường Nguyễn An Ninh, Phường 8, Phường 9 | |
| 146 | Phường Phước Thắng | 78225 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Vũng Tàu: Phường 11, Phường 12 | |
| 147 | Xã Đất Đỏ | 78306 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Long Đất: Thị trấn Đất Đỏ, Xã Phước Long Thọ, Xã Long Tân, Xã Láng Dài | |
| 148 | Xã Phước Hải | 78313 | Gồm 1 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Long Đất: Xã Phước Hội, Thị trấn Phước Hải | |
| 149 | Xã Long Điền | 78406 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Long Đất: Thị trấn Long Điền, Xã Tam An | |
| 150 | Xã Long Hải | 78412 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Long Đất: Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng | |
| 151 | Xã Bình Châu | 78510 | Xã Bình Châu (Huyện Xuyên Mộc) | |
| 152 | Xã Hòa Hội | 78511 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Xuyên Mộc: Xã Hòa Bình, Xã Hòa Hưng, Xã Hòa Hội | |
| 153 | Xã Hòa Hiệp | 78512 | Xã Hòa Hiệp (Huyện Xuyên Mộc) | |
| 154 | Xã Bàu Lâm | 78514 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Xuyên Mộc: Xã Tân Lâm, Xã Bàu Lâm | |
| 155 | Xã Xuyên Mộc | 78518 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Xuyên Mộc: Xã Xuyên Mộc, Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng | |
| 156 | Xã Hồ Tràm | 78519 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Xuyên Mộc: Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Thuận, Xã Phước Tân | |
| 157 | Xã Ngãi Giao | 78606 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Châu Đức: Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ | |
| 158 | Xã Bình Giã | 78607 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Đức: Xã Bình Giã, Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành | |
| 159 | Xã Kim Long | 78611 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Châu Đức: Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn, Thị trấn Kim Long | |
| 160 | Xã Nghĩa Thành | 78617 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Châu Đức: Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành | |
| 161 | Xã Xuân Sơn | 78619 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Đức: Xã Xuân Sơn, Xã Sơn Bình, Xã Suối Rao | |
| 162 | Xã Châu Đức | 78622 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Châu Đức: Xã Xà Bang, Xã Cù Bị | |
| 163 | Phường Phú Mỹ | 78706 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Phú Mỹ: Phường Phú Mỹ, Phường Mỹ Xuân | |
| 164 | Phường Tân Phước | 78711 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Phú Mỹ: Phường Phước Hoà, Phường Tân Phước | |
| 165 | Xã Châu Pha | 78712 | Gồm 2 xã thuộc Thành phố Phú Mỹ: Xã Châu Pha, Xã Tóc Tiên | |
| 166 | Phường Tân Hải | 78714 | Gồm 2 phường thuộc Thành phố Phú Mỹ: Phường Tân Hoà, Phường Tân Hải | |
| 167 | Phường Tân Thành | 78716 | Gồm 1 xã và 1 phường thuộc Thành phố Phú Mỹ: Xã Sông Xoài, Phường Hắc Dịch | |
| 168 | Đặc khu Côn Đảo | 78807 | Giữ nguyên, không sáp nhập | |