| 1 | Phường Trần Hưng Đạo | 06106 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thành phố Thái Bình: Phường Đề Thám, Phường Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo, Xã Phú Xuân | |
| 2 | Phường Vũ Phúc | 06119 | Gồm 5 đơn vị: Phường Phú Khánh (Thành phố Thái Bình); Xã Vũ Phúc (Thành phố Thái Bình); Xã Song An (Huyện Vũ Thư); Xã Trung An (Huyện Vũ Thư); Xã Nguyên Xá (Huyện Vũ Thư) | |
| 3 | Phường Trần Lãm | 06122 | Gồm 6 đơn vị: Phường Kỳ Bá (Thành phố Thái Bình); Phường Trần Lãm (Thành phố Thái Bình); Xã Vũ Chính (Thành phố Thái Bình); Xã Vũ Đông (Thành phố Thái Bình); Xã Tây Sơn (Huyện Kiến Xương); Xã Vũ Lạc (Thành phố Thái Bình) | |
| 4 | Phường Thái Bình | 06125 | Gồm 7 đơn vị: Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thái Bình); Phường Bồ Xuyên (Thành phố Thái Bình); Phường Tiền Phong (Thành phố Thái Bình); Xã Phúc Thành (Huyện Vũ Thư); Xã Tân Phong (Huyện Vũ Thư); Xã Tân Hòa (Huyện Vũ Thư); Xã Tân Bình (Thành phố Thái Bình) | |
| 5 | Phường Trà Lý | 06126 | Gồm 5 đơn vị: Xã Đông Hòa (Thành phố Thái Bình); Phường Hoàng Diệu (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Dương (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Mỹ (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Thọ (Thành phố Thái Bình) | |
| 6 | Xã Kiến Xương | 06206 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Kiến Xương: Thị trấn Kiến Xương, Xã Bình Minh, Xã Quang Bình, Xã Quang Minh, Xã Quang Trung | |
| 7 | Xã Lê Lợi | 06213 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kiến Xương: Xã Lê Lợi, Xã Thống Nhất | |
| 8 | Xã Trà Giang | 06216 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kiến Xương: Xã Trà Giang, Xã Quốc Tuấn, Xã Hồng Thái | |
| 9 | Xã Bình Nguyên | 06222 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kiến Xương: Xã An Bình, Xã Bình Nguyên, Xã Thanh Tân | |
| 10 | Xã Quang Lịch | 06224 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kiến Xương: Xã Vũ Lễ, Xã Quang Lịch, Xã Hòa Bình | |
| 11 | Xã Vũ Quý | 06227 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Kiến Xương: Xã Vũ Ninh, Xã Vũ An, Xã Vũ Quí, Xã Vũ Trung | |
| 12 | Xã Hồng Vũ | 06229 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kiến Xương: Xã Vũ Công, Xã Hồng Vũ | |
| 13 | Xã Bình Thanh | 06235 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kiến Xương: Xã Minh Quang, Xã Minh Tân, Xã Bình Thanh | |
| 14 | Xã Bình Định | 06237 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kiến Xương: Xã Nam Bình, Xã Bình Định, Xã Hồng Tiến | |
| 15 | Xã Tiền Hải | 06306 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Tiền Hải: Thị trấn Tiền Hải, Xã Vũ Lăng, Xã Tây Lương, Xã Tây Ninh, Xã An Ninh | |
| 16 | Xã Ái Quốc | 06325 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tiền Hải: Xã Tây Giang, Xã Ái Quốc | |
| 17 | Xã Nam Cường | 06338 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tiền Hải: Xã Nam Cường, Xã Nam Chính, Xã Nam Thịnh, Xã Nam Tiến | |
| 18 | Xã Đông Tiền Hải | 06341 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tiền Hải: Xã Đông Trà, Xã Đông Long, Xã Đông Xuyên, Xã Đông Quang | |
| 19 | Xã Tây Tiền Hải | 06342 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tiền Hải: Xã Phương Công, Xã Vân Trường, Xã Bắc Hải | |
| 20 | Xã Nam Tiền Hải | 06343 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tiền Hải: Xã Nam Hà, Xã Nam Hồng, Xã Nam Hải | |
| 21 | Xã Đồng Châu | 06344 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tiền Hải: Xã Đông Hoàng, Xã Đông Minh, Xã Đông Cơ, Xã Đông Lâm | |
| 22 | Xã Hưng Phú | 06345 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tiền Hải: Xã Nam Trung, Xã Nam Hưng, Xã Nam Phú | |
| 23 | Xã Thái Thụy | 06454 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Thái Thụy: Thị trấn Diêm Điền, Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Liên | |
| 24 | Xã Thụy Anh | 06455 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thái Thụy: Xã Thụy Hưng, Xã Dương Phúc, Xã Thụy Sơn | |
| 25 | Xã Đông Thụy Anh | 06456 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thái Thụy: Xã Thụy Trường, Xã Hồng Dũng, Xã An Tân, Xã Thụy Xuân | |
| 26 | Xã Bắc Thụy Anh | 06457 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thái Thụy: Xã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Việt, Xã Thụy Văn | |
| 27 | Xã Tây Thụy Anh | 06458 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thái Thụy: Xã Thụy Ninh, Xã Thụy Chính, Xã Thụy Dân | |
| 28 | Xã Nam Thụy Anh | 06459 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thái Thụy: Xã Thụy Duyên, Xã Thụy Thanh, Xã Thụy Phong | |
| 29 | Xã Thái Ninh | 06460 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thái Thụy: Xã Thái Thượng, Xã Thái Nguyên, Xã Hòa An, Xã Thái Hưng | |
| 30 | Xã Đông Thái Ninh | 06461 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thái Thụy: Xã Thái Đô, Xã Thái Xuyên, Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Học | |
| 31 | Xã Bắc Thái Ninh | 06462 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thái Thụy: Xã Dương Hồng Thủy, Xã Thái Phúc | |
| 32 | Xã Tây Thái Ninh | 06463 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thái Thụy: Xã Thái Giang, Xã Sơn Hà | |
| 33 | Xã Nam Thái Ninh | 06464 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thái Thụy: Xã Thái Thịnh, Xã Thuần Thành, Xã Thái Thọ | |
| 34 | Xã Quỳnh Phụ | 06644 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Quỳnh Phụ: Thị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng | |
| 35 | Xã Minh Thọ | 06645 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Quỳnh Phụ: Xã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Thọ, Xã Quỳnh Giao, Xã Quỳnh Minh | |
| 36 | Xã Nguyễn Du | 06646 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quỳnh Phụ: Xã Quỳnh Khê, Xã Châu Sơn, Xã Quỳnh Nguyên | |
| 37 | Xã Quỳnh An | 06647 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quỳnh Phụ: Xã An Vinh, Xã Đông Hải, Xã Trang Bảo Xá | |
| 38 | Xã Ngọc Lâm | 06648 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quỳnh Phụ: Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Hoàng, Xã Quỳnh Ngọc | |
| 39 | Xã Đồng Bằng | 06649 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Quỳnh Phụ: Xã An Cầu, Xã An Ấp, Xã An Quí, Xã An Lễ | |
| 40 | Xã A Sào | 06675 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Quỳnh Phụ: Xã An Khê, Xã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An Thái | |
| 41 | Xã Phụ Dực | 06676 | Gồm 4 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Quỳnh Phụ: Xã An Ninh, Thị trấn An Bài, Xã An Thanh, Xã An Vũ, Xã An Mỹ | |
| 42 | Xã Tân Tiến | 06677 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quỳnh Phụ: Xã An Dục, Xã An Tràng, Xã Đồng Tiến | |
| 43 | Xã Hưng Hà | 06706 | Gồm 1 thị trấn và 6 xã thuộc Huyện Hưng Hà: Thị trấn Hưng Hà, Xã Thống Nhất, Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Kim Chung, Xã Hồng Lĩnh, Xã Văn Lang | |
| 44 | Xã Hồng Minh | 06738 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hưng Hà: Xã Chí Hòa, Xã Minh Hòa, Xã Hồng Minh | |
| 45 | Xã Tiên La | 06741 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hưng Hà: Xã Tân Tiến, Xã Đoan Hùng, Xã Phúc Khánh, Xã Thái Phương | |
| 46 | Xã Lê Quý Đôn | 06742 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hưng Hà: Xã Hồng An, Xã Minh Tân, Xã Độc Lập | |
| 47 | Xã Thần Khê | 06743 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hưng Hà: Xã Bắc Sơn, Xã Đông Đô, Xã Tây Đô, Xã Chi Lăng | |
| 48 | Xã Diên Hà | 06744 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hưng Hà: Xã Quang Trung, Xã Duyên Hải, Xã Văn Cẩm | |
| 49 | Xã Ngự Thiên | 06745 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hưng Hà: Xã Cộng Hòa, Xã Canh Tân, Xã Hòa Tiến, Xã Tân Hòa | |
| 50 | Xã Long Hưng | 06746 | Gồm 4 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Hưng Hà: Xã Tân Lễ, Thị trấn Hưng Nhân, Xã Liên Hiệp, Xã Tiến Đức, Xã Thái Hưng | |
| 51 | Xã Đông Hưng | 06806 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Đông Hưng: Thị trấn Đông Hưng, Xã Đông Sơn, Xã Đông La, Xã Nguyên Xá, Xã Đông Hợp, Xã Đông Các | |
| 52 | Xã Đông Quan | 06843 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đông Hưng: Xã Đông Tân, Xã Đông Quan, Xã Đông Á | |
| 53 | Xã Bắc Đông Hưng | 06850 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đông Hưng: Xã Đông Phương, Xã Đông Cường, Xã Đông Xá | |
| 54 | Xã Nam Đông Hưng | 06851 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đông Hưng: Xã Xuân Quang Động, Xã Đông Hoàng | |
| 55 | Xã Tiên Hưng | 06852 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Đông Hưng: Xã Minh Tân, Xã Hồng Việt, Xã Thăng Long, Xã Hồng Bạch | |
| 56 | Xã Đông Tiên Hưng | 06853 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đông Hưng: Xã Phong Dương Tiến, Xã Phú Châu | |
| 57 | Xã Bắc Tiên Hưng | 06854 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Đông Hưng: Xã Liên An Đô, Xã Phú Lương, Xã Mê Linh, Xã Lô Giang | |
| 58 | Xã Nam Tiên Hưng | 06855 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Đông Hưng: Xã Liên Hoa, Xã Trọng Quan, Xã Hồng Giang, Xã Minh Phú | |
| 59 | Xã Bắc Đông Quan | 06856 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đông Hưng: Xã Hà Giang, Xã Đông Kinh, Xã Đông Vinh | |
| 60 | Xã Vũ Thư | 06906 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Vũ Thư: Thị trấn Vũ Thư, Xã Minh Khai, Xã Dũng Nghĩa, Xã Minh Quang, Xã Tam Quang, Xã Hòa Bình | |
| 61 | Xã Thư Trì | 06936 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vũ Thư: Xã Hiệp Hòa, Xã Song Lãng, Xã Minh Lãng | |
| 62 | Xã Tân Thuận | 06937 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vũ Thư: Xã Tân Lập, Xã Bách Thuận, Xã Tự Tân | |
| 63 | Xã Thư Vũ | 06938 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Vũ Thư: Xã Vũ Hội, Xã Việt Thuận, Xã Vũ Vinh, Xã Vũ Vân | |
| 64 | Xã Vũ Tiên | 06939 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Vũ Thư: Xã Vũ Đoài, Xã Vũ Tiến, Xã Duy Nhất, Xã Hồng Phong | |
| 65 | Xã Vạn Xuân | 06940 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Vũ Thư: Xã Hồng Lý, Xã Đồng Thanh, Xã Xuân Hòa, Xã Việt Hùng | |
| 66 | Phường Hồng Châu | 17110 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Hưng Yên: Phường Hồng Châu, Xã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh | |
| 67 | Xã Tân Hưng | 17121 | Gồm 3 đơn vị: Xã Phương Nam (Thành phố Hưng Yên); Xã Thủ Sỹ (Huyện Tiên Lữ); Xã Tân Hưng (Thành phố Hưng Yên) | |
| 68 | Phường Phố Hiến | 17123 | Gồm 4 phường và 2 xã thuộc Thành phố Hưng Yên: Phường Hiến Nam, Phường An Tảo, Phường Lê Lợi, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa, Xã Liên Phương | |
| 69 | Phường Sơn Nam | 17124 | Gồm 5 đơn vị: Phường Lam Sơn (Thành phố Hưng Yên); Xã Bảo Khê (Thành phố Hưng Yên); Xã Ngọc Thanh (Huyện Kim Động); Xã Phú Cường (Thành phố Hưng Yên); Xã Hùng Cường (Thành phố Hưng Yên) | |
| 70 | Xã Tiên Lữ | 17221 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tiên Lữ: Xã Hải Thắng, Xã Thiện Phiến, Xã Thụy Lôi | |
| 71 | Xã Hoàng Hoa Thám | 17222 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Tiên Lữ: Thị trấn Vương, Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Xã An Viên | |
| 72 | Xã Tiên Hoa | 17223 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tiên Lữ: Xã Lệ Xá, Xã Trung Dũng, Xã Cương Chính | |
| 73 | Xã Quang Hưng | 17309 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Phù Cừ: Thị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân, Xã Quang Hưng, Xã Tống Phan | |
| 74 | Xã Đoàn Đào | 17311 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phù Cừ: Xã Phan Sào Nam, Xã Minh Hoàng, Xã Đoàn Đào | |
| 75 | Xã Tiên Tiến | 17315 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phù Cừ: Xã Đình Cao, Xã Nhật Quang, Xã Tiên Tiến | |
| 76 | Xã Tống Trân | 17319 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phù Cừ: Xã Tam Đa, Xã Nguyên Hòa, Xã Tống Trân | |
| 77 | Xã Ân Thi | 17406 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Ân Thi: Thị trấn Ân Thi, Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa Thám | |
| 78 | Xã Xuân Trúc | 17414 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ân Thi: Xã Vân Du, Xã Xuân Trúc, Xã Quảng Lãng | |
| 79 | Xã Nguyễn Trãi | 17420 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Ân Thi: Xã Đa Lộc, Xã Đặng Lễ, Xã Cẩm Ninh, Xã Nguyễn Trãi | |
| 80 | Xã Hồng Quang | 17425 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Ân Thi: Xã Hồ Tùng Mậu, Xã Tiền Phong, Xã Hồng Quang, Xã Hạ Lễ | |
| 81 | Xã Phạm Ngũ Lão | 17427 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Ân Thi: Xã Phù Ủng, Xã Bắc Sơn, Xã Bãi Sậy, Xã Đào Dương | |
| 82 | Phường Mỹ Hào | 17519 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thị xã Mỹ Hào: Phường Bần Yên Nhân, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cẩm Xá, Phường Nhân Hòa | |
| 83 | Phường Đường Hào | 17520 | Gồm 2 phường và 3 xã thuộc Thị xã Mỹ Hào: Phường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Ngọc Lâm, Xã Hưng Long | |
| 84 | Phường Thượng Hồng | 17521 | Gồm 2 xã và 2 phường thuộc Thị xã Mỹ Hào: Xã Dương Quang, Xã Hòa Phong, Phường Bạch Sam, Phường Minh Đức | |
| 85 | Xã Như Quỳnh | 17606 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Văn Lâm: Thị trấn Như Quỳnh, Xã Tân Quang, Xã Đình Dù, Xã Trưng Trắc, Xã Lạc Hồng | |
| 86 | Xã Lạc Đạo | 17607 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Văn Lâm: Xã Lạc Đạo, Xã Chỉ Đạo, Xã Minh Hải | |
| 87 | Xã Đại Đồng | 17609 | Gồm 6 đơn vị: Xã Lạc Đạo (Huyện Văn Lâm); Xã Đại Đồng (Huyện Văn Lâm); Xã Việt Hưng (Huyện Văn Lâm); Xã Đình Dù (Huyện Văn Lâm); Xã Lương Tài (Huyện Văn Lâm); Xã Việt Hùng (Huyện Vũ Thư) | |
| 88 | Xã Văn Giang | 17656 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Văn Giang: Thị trấn Văn Giang, Xã Liên Nghĩa, Xã Tân Tiến | |
| 89 | Xã Phụng Công | 17659 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Văn Giang: Xã Xuân Quan, Xã Cửu Cao, Xã Phụng Công | |
| 90 | Xã Nghĩa Trụ | 17660 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Văn Giang: Xã Nghĩa Trụ, Xã Long Hưng, Xã Vĩnh Khúc | |
| 91 | Xã Mễ Sở | 17666 | Gồm 3 đơn vị: Xã Thắng Lợi (Huyện Văn Giang); Xã Mễ Sở (Huyện Văn Giang); Xã Bình Minh (Huyện Khoái Châu) | |
| 92 | Xã Yên Mỹ | 17706 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Yên Mỹ: Thị trấn Yên Mỹ, Xã Tân Lập, Xã Trung Hòa, Xã Tân Minh | |
| 93 | Xã Nguyễn Văn Linh | 17707 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Mỹ: Xã Nguyễn Văn Linh, Xã Ngọc Long, Xã Liêu Xá | |
| 94 | Xã Hoàn Long | 17712 | Gồm 3 đơn vị: Xã Đồng Than (Huyện Yên Mỹ); Xã Hoàn Long (Huyện Yên Mỹ); Xã Đông Tảo (Huyện Khoái Châu) | |
| 95 | Xã Việt Yên | 17716 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Mỹ: Xã Thanh Long, Xã Yên Phú, Xã Việt Yên | |
| 96 | Xã Khoái Châu | 17806 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Khoái Châu: Thị trấn Khoái Châu, Xã Đông Kết, Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng | |
| 97 | Xã Chí Minh | 17826 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Khoái Châu: Xã Chí Minh, Xã Thuần Hưng, Xã Nguyễn Huệ | |
| 98 | Xã Triệu Việt Vương | 17831 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Khoái Châu: Xã Phạm Hồng Thái, Xã Ông Đình, Xã Tân Dân, Xã An Vĩ | |
| 99 | Xã Việt Tiến | 17832 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Khoái Châu: Xã Dân Tiến, Xã Đồng Tiến, Xã Việt Hòa | |
| 100 | Xã Châu Ninh | 17833 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Khoái Châu: Xã Tứ Dân, Xã Tân Châu, Xã Đông Ninh, Xã Đại Tập | |
| 101 | Xã Lương Bằng | 17906 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Kim Động: Thị trấn Lương Bằng, Xã Phạm Ngũ Lão, Xã Chính Nghĩa, Xã Diên Hồng | |
| 102 | Xã Nghĩa Dân | 17907 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Kim Động: Xã Nghĩa Dân, Xã Toàn Thắng, Xã Vĩnh Xá, Xã Đồng Thanh | |
| 103 | Xã Đức Hợp | 17918 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kim Động: Xã Phú Thọ, Xã Mai Động, Xã Đức Hợp | |
| 104 | Xã Hiệp Cường | 17922 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Kim Động: Xã Song Mai, Xã Hùng An, Xã Ngọc Thanh, Xã Hiệp Cường | |