| 1 | Phường Đông Gia Nghĩa | 65114 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thành phố Gia Nghĩa: Phường Nghĩa Trung, Xã Đắk Nia | |
| 2 | Phường Bắc Gia Nghĩa | 65115 | Gồm 4 đơn vị: Phường Nghĩa Đức (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Nghĩa Thành (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Quảng Thành (Thành phố Gia Nghĩa); Xã Đắk Ha (Huyện Đăk Glong) | |
| 3 | Phường Nam Gia Nghĩa | 65116 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Gia Nghĩa: Phường Nghĩa Phú, Phường Nghĩa Tân, Xã Đăk R'Moan | |
| 4 | Xã Quảng Khê | 65206 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đăk Glong: Xã Quảng Khê, Xã Đắk Plao | |
| 5 | Xã Quảng Sơn | 65211 | Xã Quảng Sơn (Huyện Đăk Glong) | |
| 6 | Xã Quảng Hòa | 65212 | Xã Quảng Hoà (Huyện Đăk Glong) | |
| 7 | Xã Tà Đùng | 65213 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đăk Glong: Xã Đắk R'Măng, Xã Đắk Som | |
| 8 | Xã Nam Đà | 65308 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông Nô: Xã Đắk Sôr, Xã Buôn Choah, Xã Nam Đà | |
| 9 | Xã Nâm Nung | 65313 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Krông Nô: Xã Nâm Nung, Xã Nâm N'Đir | |
| 10 | Xã Quảng Phú | 65317 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Krông Nô: Xã Đức Xuyên, Xã Đắk Nang, Xã Quảng Phú | |
| 11 | Xã Krông Nô | 65318 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Krông Nô: Thị trấn Đắk Mâm, Xã Tân Thành, Xã Đắk Drô | |
| 12 | Xã Nam Dong | 65410 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cư Jút: Xã Nam Dong, Xã Đắk DRông | |
| 13 | Xã Đắk Wil | 65413 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cư Jút: Xã Đắk Wil, Xã Ea Pô | |
| 14 | Xã Cư Jút | 65414 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Cư Jút: Thị trấn Ea T'Ling, Xã Tâm Thắng, Xã Cư Knia, Xã Trúc Sơn | |
| 15 | Xã Thuận An | 65507 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đắk Mil: Xã Đắk Lao, Xã Thuận An | |
| 16 | Xã Đắk Sắk | 65509 | Gồm 3 đơn vị: Xã Long Sơn (Huyện Đắk Mil); Xã Đắk Sắk (Huyện Đắk Mil); Xã Nam Xuân (Huyện Krông Nô) | |
| 17 | Xã Đức Lập | 65516 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đắk Mil: Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh, Xã Đức Minh | |
| 18 | Xã Đắk Mil | 65517 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đắk Mil: Xã Đắk R'La, Xã Đắk Gằn, Xã Đắk N'Drót | |
| 19 | Xã Đức An | 65606 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đắk Song: Thị trấn Đức An, Xã Nam Bình, Xã Đắk N'Dung | |
| 20 | Xã Thuận Hạnh | 65610 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đắk Song: Xã Thuận Hà, Xã Thuận Hạnh | |
| 21 | Xã Trường Xuân | 65614 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đắk Song: Xã Nâm N'Jang, Xã Trường Xuân | |
| 22 | Xã Đắk Song | 65615 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đắk Song: Xã Đắk Môl, Xã Đắk Hòa | |
| 23 | Xã Quảng Tân | 65709 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tuy Đức: Xã Đắk Ngo, Xã Quảng Tân | |
| 24 | Xã Quảng Trực | 65711 | Xã Quảng Trực (Huyện Tuy Đức) | |
| 25 | Xã Tuy Đức | 65712 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tuy Đức: Xã Đắk Búk So, Xã Quảng Tâm, Xã Đắk R'Tíh | |
| 26 | Xã Kiến Đức | 65806 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Đắk R'Lấp: Thị trấn Kiến Đức, Xã Kiến Thành, Xã Nghĩa Thắng, Xã Đạo Nghĩa | |
| 27 | Xã Quảng Tín | 65807 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Đắk R'Lấp: Xã Quảng Tín, Xã Đắk Sin, Xã Hưng Bình, Xã Đắk Ru | |
| 28 | Xã Nhân Cơ | 65810 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đắk R'Lấp: Xã Đắk Wer, Xã Nhân Cơ, Xã Nhân Đạo | |
| 29 | Phường Xuân Hương - Đà Lạt | 66122 | Gồm 5 phường thuộc Thành phố Đà Lạt: Phường 2, Phường 1, Phường 4, Phường 10, Phường 3 | |
| 30 | Phường Cam Ly - Đà Lạt | 66123 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Đà Lạt: Phường 6, Phường 5, Xã Tà Nung | |
| 31 | Phường Lâm Viên - Đà Lạt | 66124 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Đà Lạt: Phường 8, Phường 12, Phường 9 | |
| 32 | Phường Xuân Trường - Đà Lạt | 66125 | Gồm 1 phường và 3 xã thuộc Thành phố Đà Lạt: Phường 11, Xã Xuân Thọ, Xã Trạm Hành, Xã Xuân Trường | |
| 33 | Phường LangBiang - Đà Lạt | 66126 | Giữ nguyên, không sáp nhập | |
| 34 | Xã Đam Rông 1 | 66264 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đam Rông: Xã Phi Liêng, Xã Đạ K' Nàng | |
| 35 | Xã Đam Rông 2 | 66265 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đam Rông: Xã Liêng Srônh, Xã Rô Men | |
| 36 | Xã Đam Rông 3 | 66266 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đam Rông: Xã Đạ M' Rong, Xã Đạ Rsal | |
| 37 | Xã Đam Rông 4 | 66267 | Gồm 3 đơn vị: Xã Đưng KNớ (Huyện Lạc Dương); Xã Đạ Tông (Huyện Đam Rông); Xã Đạ Long (Huyện Đam Rông) | |
| 38 | Xã Nam Hà Lâm Hà | 66307 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lâm Hà: Xã Phi Tô, Xã Nam Hà | |
| 39 | Xã Tân Hà Lâm Hà | 66311 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Lâm Hà: Xã Hoài Đức, Xã Tân Hà, Xã Liên Hà, Xã Đan Phượng | |
| 40 | Xã Nam Ban Lâm Hà | 66313 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Lâm Hà: Thị trấn Nam Ban, Xã Mê Linh, Xã Đông Thanh, Xã Gia Lâm | |
| 41 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | 66316 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lâm Hà: Xã Phú Sơn, Xã Đạ Đờn | |
| 42 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | 66317 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lâm Hà: Xã Phúc Thọ, Xã Tân Thanh | |
| 43 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | 66322 | Gồm 3 đơn vị: Thị trấn Đinh Văn (Huyện Lâm Hà); Xã Tân Văn (Huyện Lâm Hà); Xã Bình Thạnh (Huyện Đức Trọng) | |
| 44 | Xã Bảo Lâm 1 | 66420 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Bảo Lâm: Thị trấn Lộc Thắng, Xã Lộc Ngãi, Xã Lộc Quảng | |
| 45 | Xã Bảo Lâm 2 | 66421 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bảo Lâm: Xã Lộc Đức, Xã Lộc An, Xã Tân Lạc | |
| 46 | Xã Bảo Lâm 3 | 66422 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bảo Lâm: Xã Lộc Thành, Xã Lộc Nam | |
| 47 | Xã Bảo Lâm 4 | 66423 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bảo Lâm: Xã Lộc Lâm, Xã Lộc Phú, Xã B' Lá | |
| 48 | Xã Bảo Lâm 5 | 66424 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bảo Lâm: Xã Lộc Bảo, Xã Lộc Bắc | |
| 49 | Phường B' Lao | 66459 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Bảo Lộc: Phường B'lao, Phường Lộc Sơn, Xã Lộc Nga | |
| 50 | Phường 1 Bảo Lộc | 66467 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Bảo Lộc: Phường Lộc Phát, Phường 1, Xã Lộc Thanh | |
| 51 | Phường 2 Bảo Lộc | 66468 | Gồm 3 đơn vị: Phường 2 (Thành phố Bảo Lộc); Xã Đạm Bri (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Tân (Huyện Bảo Lâm) | |
| 52 | Phường 3 Bảo Lộc | 66469 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Bảo Lộc: Phường Lộc Tiến, Xã Lộc Châu, Xã Đại Lào | |
| 53 | Xã Cát Tiên | 66506 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Đạ Huoai: Thị trấn Cát Tiên, Xã Nam Ninh, Xã Mỹ Lâm, Xã Tư Nghĩa, Xã Phù Mỹ, Xã Quảng Ngãi | |
| 54 | Xã Cát Tiên 2 | 66517 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Đạ Huoai: Xã Phước Cát 2, Thị trấn Phước Cát , Xã Đức Phổ | |
| 55 | Xã Cát Tiên 3 | 66518 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đạ Huoai: Xã Tiên Hoàng, Xã Gia Viễn, Xã Đồng Nai Thượng | |
| 56 | Xã Đạ Tẻh | 66606 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đạ Huoai: Thị trấn Đạ Tẻh, Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây | |
| 57 | Xã Đạ Tẻh 2 | 66617 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đạ Huoai: Xã Quảng Trị, Xã Đạ Kho, Xã Đạ Pal | |
| 58 | Xã Đạ Tẻh 3 | 66618 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đạ Huoai: Xã Quốc Oai, Xã Mỹ Đức | |
| 59 | Xã Đạ Huoai 3 | 66662 | Xã Bà Gia (Huyện Đạ Huoai) | |
| 60 | Xã Đạ Huoai | 66666 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đạ Huoai: Thị trấn Ma Đa Guôi, Xã Đạ Oai, Xã Ma Đa Guôi | |
| 61 | Xã Đạ Huoai 2 | 66667 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đạ Huoai: Thị trấn Đạ M'ri, Xã Đạ M'ri, Xã Hà Lâm | |
| 62 | Xã Di Linh | 66706 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Di Linh: Thị trấn Di Linh, Xã Tân Châu, Xã Liên Đầm, Xã Gung Ré | |
| 63 | Xã Bảo Thuận | 66711 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Di Linh: Xã Tân Nghĩa, Xã Đinh Lạc, Xã Bảo Thuận | |
| 64 | Xã Gia Hiệp | 66713 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Di Linh: Xã Gia Hiệp, Xã Tam Bố | |
| 65 | Xã Đinh Trang Thượng | 66716 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Di Linh: Xã Đinh Trang Thượng, Xã Tân Thượng, Xã Tân Lâm | |
| 66 | Xã Hòa Ninh | 66720 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Di Linh: Xã Đinh Trang Hòa, Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Trung | |
| 67 | Xã Hòa Bắc | 66722 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Di Linh: Xã Hòa Nam, Xã Hòa Bắc | |
| 68 | Xã Sơn Điền | 66723 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Di Linh: Xã Sơn Điền, Xã Gia Bắc | |
| 69 | Xã Hiệp Thạnh | 66807 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đức Trọng: Xã Hiệp An, Xã Liên Hiệp, Xã Hiệp Thạnh | |
| 70 | Xã Tân Hội | 66810 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đức Trọng: Xã N'Thol Hạ, Xã Tân Hội, Xã Tân Thành | |
| 71 | Xã Ninh Gia | 66815 | Xã Ninh Gia (Huyện Đức Trọng) | |
| 72 | Xã Tà Hine | 66816 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đức Trọng: Xã Tà Hine, Xã Đà Loan, Xã Ninh Loan | |
| 73 | Xã Tà Năng | 66819 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đức Trọng: Xã Tà Năng, Xã Đa Quyn | |
| 74 | Xã Đức Trọng | 66821 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Đức Trọng: Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội | |
| 75 | Xã Quảng Lập | 66907 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đơn Dương: Xã Ka Đơn, Xã Quảng Lập | |
| 76 | Xã Ka Đô | 66913 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đơn Dương: Xã Lạc Lâm, Xã Ka Đô | |
| 77 | Xã D'Ran | 66915 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Đơn Dương: Thị trấn D'Ran, Xã Lạc Xuân | |
| 78 | Xã Đơn Dương | 66916 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đơn Dương: Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Đạ Ròn, Xã Tu Tra | |
| 79 | Xã Lạc Dương | 66917 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lạc Dương: Xã Đạ Chais, Xã Đạ Nhim, Xã Đạ Sar | |
| 80 | Phường Mũi Né | 77118 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Phan Thiết: Phường Mũi Né, Phường Hàm Tiến, Xã Thiện Nghiệp | |
| 81 | Phường Phú Thủy | 77120 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Phan Thiết: Phường Phú Hài, Phường Phú Thủy, Phường Thanh Hải | |
| 82 | Phường Tiến Thành | 77123 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thành phố Phan Thiết: Phường Đức Long, Xã Tiến Thành | |
| 83 | Phường Phan Thiết | 77124 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Phan Thiết: Phường Phú Trinh, Phường Lạc Đạo, Phường Bình Hưng | |
| 84 | Phường Bình Thuận | 77125 | Gồm 3 đơn vị: Phường Phú Tài (Thành phố Phan Thiết); Xã Phong Nẫm (Thành phố Phan Thiết); Xã Hàm Hiệp (Huyện Hàm Thuận Bắc) | |
| 85 | Xã Liên Hương | 77206 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Tuy Phong: Thị trấn Liên Hương, Xã Phú Lạc, Xã Phước Thể, Xã Bình Thạnh | |
| 86 | Xã Vĩnh Hảo | 77209 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tuy Phong: Xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Tân | |
| 87 | Xã Phan Rí Cửa | 77216 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Tuy Phong: Thị trấn Phan Rí Cửa, Xã Phong Phú, Xã Hòa Minh, Xã Chí Công | |
| 88 | Xã Tuy Phong | 77218 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tuy Phong: Xã Phan Dũng, Xã Phong Phú | |
| 89 | Xã Phan Sơn | 77312 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bắc Bình: Xã Phan Sơn, Xã Phan Lâm | |
| 90 | Xã Hải Ninh | 77314 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bắc Bình: Xã Bình An, Xã Phan Điền, Xã Hải Ninh | |
| 91 | Xã Sông Lũy | 77317 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bắc Bình: Xã Sông Lũy, Xã Phan Tiến, Xã Bình Tân | |
| 92 | Xã Lương Sơn | 77320 | Gồm 1 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Bắc Bình: Xã Sông Bình, Thị trấn Lương Sơn | |
| 93 | Xã Hồng Thái | 77321 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bắc Bình: Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái, Xã Hòa Thắng | |
| 94 | Xã Hòa Thắng | 77322 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bắc Bình: Xã Hòa Thắng, Xã Hồng Phong | |
| 95 | Xã Bắc Bình | 77324 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Bắc Bình: Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hòa, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Rí Thành | |
| 96 | Xã Hồng Sơn | 77407 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hàm Thuận Bắc: Xã Hồng Liêm, Xã Hồng Sơn | |
| 97 | Xã La Dạ | 77413 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hàm Thuận Bắc: Xã La Dạ, Xã Đa Mi | |
| 98 | Xã Đông Giang | 77414 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hàm Thuận Bắc: Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang | |
| 99 | Xã Hàm Liêm | 77417 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hàm Thuận Bắc: Xã Hàm Liêm, Xã Hàm Chính | |
| 100 | Phường Hàm Thắng | 77420 | Gồm 3 đơn vị: Phường Xuân An (Thành phố Phan Thiết); Thị trấn Phú Long (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Thắng (Huyện Hàm Thuận Bắc) | |
| 101 | Xã Hàm Thuận | 77423 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Hàm Thuận Bắc: Thị trấn Ma Lâm, Xã Thuận Minh, Xã Hàm Đức | |
| 102 | Xã Hàm Thuận Bắc | 77424 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hàm Thuận Bắc: Xã Thuận Hòa, Xã Hàm Phú, Xã Hàm Trí | |
| 103 | Xã Tuyên Quang | 77425 | Gồm 2 đơn vị: Xã Tiến Lợi (Thành phố Phan Thiết); Xã Hàm Mỹ (Huyện Hàm Thuận Nam) | |
| 104 | Xã Đồng Kho | 77508 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tánh Linh: Xã La Ngâu, Xã Huy Khiêm, Xã Đồng Kho, Xã Đức Bình | |
| 105 | Xã Bắc Ruộng | 77511 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tánh Linh: Xã Bắc Ruộng, Xã Măng Tố | |
| 106 | Xã Nghị Đức | 77513 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tánh Linh: Xã Nghị Đức, Xã Đức Phú | |
| 107 | Xã Suối Kiết | 77519 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tánh Linh: Xã Gia Huynh, Xã Suối Kiết | |
| 108 | Xã Tánh Linh | 77520 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tánh Linh: Thị trấn Lạc Tánh, Xã Gia An, Xã Đức Thuận | |
| 109 | Xã Trà Tân | 77567 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đức Linh: Xã Tân Hà, Xã Đông Hà, Xã Trà Tân | |
| 110 | Xã Đức Linh | 77569 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đức Linh: Thị trấn Võ Xu, Xã Nam Chính, Xã Vũ Hoà | |
| 111 | Xã Nam Thành | 77570 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đức Linh: Xã Đa Kai, Xã Sùng Nhơn, Xã Mê Pu | |
| 112 | Xã Hoài Đức | 77571 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đức Linh: Thị trấn Đức Tài, Xã Đức Hạnh, Xã Đức Tín | |
| 113 | Xã Tân Minh | 77609 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Hàm Tân: Thị trấn Tân Minh, Xã Tân Phúc, Xã Tân Đức | |
| 114 | Xã Sơn Mỹ | 77613 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hàm Tân: Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ | |
| 115 | Xã Hàm Tân | 77616 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Hàm Tân: Thị trấn Tân Nghĩa, Xã Tân Hà, Xã Tân Xuân | |
| 116 | Phường Phước Hội | 77656 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã La Gi: Phường Phước Hội, Phường Phước Lộc, Xã Tân Phước | |
| 117 | Xã Tân Hải | 77660 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã La Gi: Xã Tân Hải, Xã Tân Tiến | |
| 118 | Phường La Gi | 77665 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thị xã La Gi: Phường Tân Thiện, Phường Tân An, Phường Bình Tân, Xã Tân Bình | |
| 119 | Xã Hàm Kiệm | 77711 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hàm Thuận Nam: Xã Mương Mán, Xã Hàm Kiệm, Xã Hàm Cường | |
| 120 | Xã Hàm Thạnh | 77714 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hàm Thuận Nam: Xã Mỹ Thạnh, Xã Hàm Cần, Xã Hàm Thạnh | |
| 121 | Xã Tân Lập | 77715 | Gồm 2 đơn vị: Xã Tân Lập (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Sông Phan (Huyện Hàm Tân) | |
| 122 | Xã Tân Thành | 77718 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hàm Thuận Nam: Xã Thuận Quí, Xã Tân Thuận, Xã Tân Thành | |
| 123 | Xã Hàm Thuận Nam | 77719 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Hàm Thuận Nam: Thị trấn Thuận Nam, Xã Hàm Minh | |
| 124 | Đặc khu Phú Quý | 77809 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Quí: Xã Ngũ Phụng, Xã Long Hải, Xã Tam Thanh | |