| 1 | Phường Lào Cai | 31109 | Gồm 6 đơn vị: Phường Duyên Hải (Thành phố Lào Cai); Phường Lào Cai (Thành phố Lào Cai); Phường Cốc Lếu (Thành phố Lào Cai); Phường Kim Tân (Thành phố Lào Cai); Xã Vạn Hoà (Thành phố Lào Cai); Xã Bản Phiệt (Huyện Bảo Thắng) | |
| 2 | Xã Hợp Thành | 31115 | Gồm 2 xã thuộc Thành phố Lào Cai: Xã Tả Phời, Xã Hợp Thành | |
| 3 | Phường Cam Đường | 31116 | Gồm 6 phường và 1 xã thuộc Thành phố Lào Cai: Phường Bắc Lệnh, Phường Pom Hán, Phường Xuân Tăng, Phường Bình Minh, Phường Bắc Cường, Phường Nam Cường, Xã Cam Đường | |
| 4 | Xã Cốc San | 31123 | Gồm 3 đơn vị: Xã Đồng Tuyển (Thành phố Lào Cai); Xã Cốc San (Thành phố Lào Cai); Xã Tòng Sành (Huyện Bát Xát) | |
| 5 | Xã Xuân Quang | 31207 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bảo Thắng: Xã Phong Niên, Xã Xuân Quang, Xã Trì Quang | |
| 6 | Xã Gia Phú | 31213 | Gồm 3 đơn vị: Xã Thống Nhất (Thành phố Lào Cai); Xã Gia Phú (Huyện Bảo Thắng); Xã Xuân Giao (Huyện Bảo Thắng) | |
| 7 | Xã Tằng Loỏng | 31216 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Bảo Thắng: Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận | |
| 8 | Xã Bảo Thắng | 31221 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Bảo Thắng: Thị trấn Phố Lu, Xã Thái Niên, Xã Sơn Hải, Xã Sơn Hà | |
| 9 | Xã Phong Hải | 31222 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Bảo Thắng: Thị trấn N.T Phong Hải, Xã Bản Cầm | |
| 10 | Xã Bắc Hà | 31306 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Bắc Hà: Thị trấn Bắc Hà, Xã Thải Giàng Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Bản Phố, Xã Na Hối, Xã Nậm Mòn | |
| 11 | Xã Tả Củ Tỷ | 31309 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bắc Hà: Xã Lùng Cải, Xã Tả Củ Tỷ | |
| 12 | Xã Lùng Phình | 31312 | Gồm 3 đơn vị: Xã Lùng Thẩn (Huyện Si Ma Cai); Xã Lùng Phình (Huyện Bắc Hà); Xã Tả Van Chư (Huyện Bắc Hà) | |
| 13 | Xã Bảo Nhai | 31321 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bắc Hà: Xã Cốc Ly, Xã Nậm Đét, Xã Bảo Nhai | |
| 14 | Xã Cốc Lầu | 31322 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bắc Hà: Xã Nậm Lúc, Xã Cốc Lầu, Xã Bản Cái | |
| 15 | Xã Bản Liền | 31326 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bắc Hà: Xã Bản Liền, Xã Nậm Khánh | |
| 16 | Xã Si Ma Cai | 31406 | Gồm 4 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Si Ma Cai: Xã Nàn Sán, Thị trấn Si Ma Cai, Xã Sán Chải, Xã Cán Cấu, Xã Quan Hồ Thẩn | |
| 17 | Xã Sín Chéng | 31410 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Si Ma Cai: Xã Thào Chư Phìn, Xã Bản Mế, Xã Sín Chéng, Xã Nàn Xín | |
| 18 | Xã Mường Khương | 31506 | Gồm 4 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Mường Khương: Xã Tung Chung Phố, Thị trấn Mường Khương, Xã Nậm Chảy, Xã Nấm Lư, Xã Thanh Bình | |
| 19 | Xã Pha Long | 31509 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Mường Khương: Xã Pha Long, Xã Tả Ngải Chồ, Xã Dìn Chin, Xã Tả Gia Khâu | |
| 20 | Xã Bản Lầu | 31513 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mường Khương: Xã Lùng Vai, Xã Bản Lầu, Xã Bản Sen | |
| 21 | Xã Cao Sơn | 31517 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Mường Khương: Xã Lùng Khấu Nhin, Xã Cao Sơn, Xã La Pan Tẩn, Xã Tả Thàng | |
| 22 | Xã Bát Xát | 31606 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Bát Xát: Thị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Xã Bản Qua, Xã Quang Kim, Xã Phìn Ngan | |
| 23 | Xã Trịnh Tường | 31610 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bát Xát: Xã Trịnh Tường, Xã Cốc Mỳ | |
| 24 | Xã A Mú Sung | 31612 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bát Xát: Xã A Mú Sung, Xã Nậm Chạc | |
| 25 | Xã Y Tý | 31615 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bát Xát: Xã A Lù, Xã Y Tý | |
| 26 | Xã Dền Sáng | 31616 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bát Xát: Xã Dền Sáng, Xã Sàng Ma Sáo, Xã Dền Thàng | |
| 27 | Xã Mường Hum | 31619 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bát Xát: Xã Mường Hum, Xã Trung Lèng Hồ, Xã Nậm Pung | |
| 28 | Xã Bản Xèo | 31622 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bát Xát: Xã Mường Vi, Xã Bản Xèo, Xã Pa Cheo | |
| 29 | Phường Sa Pa | 31706 | Gồm 6 phường thuộc Thị xã Sa Pa: Phường Sa Pa, Phường Sa Pả, Phường Ô Quý Hồ, Phường Phan Si Păng, Phường Hàm Rồng, Phường Cầu Mây | |
| 30 | Xã Tả Phìn | 31709 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Sa Pa: Xã Trung Chải, Xã Tả Phìn | |
| 31 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | 31710 | Xã Ngũ Chỉ Sơn (Thị xã Sa Pa) | |
| 32 | Xã Tả Van | 31714 | Gồm 3 xã thuộc Thị xã Sa Pa: Xã Hoàng Liên, Xã Mường Hoa, Xã Tả Van | |
| 33 | Xã Bản Hồ | 31715 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Sa Pa: Xã Thanh Bình, Xã Bản Hồ | |
| 34 | Xã Mường Bo | 31718 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Sa Pa: Xã Mường Bo, Xã Liên Minh | |
| 35 | Xã Võ Lao | 31810 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Văn Bàn: Xã Võ Lao, Xã Nậm Mả, Xã Nậm Rạng | |
| 36 | Xã Nậm Chày | 31815 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Văn Bàn: Xã Nậm Chầy, Xã Dần Thàng | |
| 37 | Xã Nậm Xé | 31816 | Xã Nậm Xé (Huyện Văn Bàn) | |
| 38 | Xã Minh Lương | 31817 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Văn Bàn: Xã Minh Lương, Xã Nậm Xây | |
| 39 | Xã Dương Quỳ | 31820 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Văn Bàn: Xã Dương Quỳ, Xã Thẩm Dương | |
| 40 | Xã Chiềng Ken | 31827 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Văn Bàn: Xã Chiềng Ken, Xã Nậm Tha | |
| 41 | Xã Văn Bàn | 31829 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Văn Bàn: Thị trấn Khánh Yên, Xã Sơn Thuỷ, Xã Khánh Yên Thượng, Xã Làng Giàng, Xã Hoà Mạc | |
| 42 | Xã Khánh Yên | 31830 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Văn Bàn: Xã Khánh Yên Trung, Xã Khánh Yên Hạ, Xã Liêm Phú | |
| 43 | Xã Xuân Hòa | 31908 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bảo Yên: Xã Xuân Hoà, Xã Tân Dương | |
| 44 | Xã Nghĩa Đô | 31910 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bảo Yên: Xã Tân Tiến, Xã Nghĩa Đô, Xã Vĩnh Yên | |
| 45 | Xã Thượng Hà | 31913 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bảo Yên: Xã Điện Quan, Xã Thượng Hà, Xã Minh Tân | |
| 46 | Xã Bảo Hà | 31918 | Gồm 5 đơn vị: Xã Kim Sơn (Huyện Bảo Yên); Xã Cam Cọn (Huyện Bảo Yên); Xã Bảo Hà (Huyện Bảo Yên); Xã Tân Thượng (Huyện Văn Bàn); Xã Tân An (Huyện Văn Bàn) | |
| 47 | Xã Phúc Khánh | 31921 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bảo Yên: Xã Việt Tiến, Xã Phúc Khánh | |
| 48 | Xã Bảo Yên | 31924 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Bảo Yên: Thị trấn Phố Ràng, Xã Xuân Thượng, Xã Yên Sơn, Xã Lương Sơn | |
| 49 | Phường Nam Cường | 33110 | Gồm 4 đơn vị: Xã Minh Bảo (Thành phố Yên Bái); Phường Nam Cường (Thành phố Yên Bái); Xã Tuy Lộc (Thành phố Yên Bái); Xã Cường Thịnh (Huyện Trấn Yên) | |
| 50 | Phường Âu Lâu | 33112 | Gồm 4 đơn vị: Xã Âu Lâu (Thành phố Yên Bái); Xã Giới Phiên (Thành phố Yên Bái); Phường Hợp Minh (Thành phố Yên Bái); Xã Minh Quân (Huyện Trấn Yên) | |
| 51 | Phường Văn Phú | 33118 | Gồm 4 đơn vị: Phường Yên Thịnh (Thành phố Yên Bái); Xã Tân Thịnh (Thành phố Yên Bái); Xã Văn Phú (Thành phố Yên Bái); Xã Phú Thịnh (Huyện Yên Bình) | |
| 52 | Phường Yên Bái | 33123 | Gồm 5 phường thuộc Thành phố Yên Bái: Phường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Đồng Tâm, Phường Hồng Hà | |
| 53 | Xã Yên Bình | 33206 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Yên Bình: Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Hương, Xã Đại Đồng, Xã Thịnh Hưng | |
| 54 | Xã Yên Thành | 33212 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Yên Bình: Xã Phúc Ninh, Xã Mỹ Gia, Xã Xuân Lai, Xã Yên Thành, Xã Phúc An | |
| 55 | Xã Cảm Nhân | 33215 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Bình: Xã Xuân Long, Xã Cảm Nhân, Xã Ngọc Chấn | |
| 56 | Xã Bảo Ái | 33221 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Yên Bình: Xã Tân Nguyên, Xã Bảo Ái, Xã Mông Sơn, Xã Cảm Ân | |
| 57 | Xã Thác Bà | 33231 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Yên Bình: Thị trấn Thác Bà, Xã Bạch Hà, Xã Vũ Linh, Xã Vĩnh Kiên, Xã Hán Đà, Xã Đại Minh | |
| 58 | Xã Mường Lai | 33308 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Lục Yên: Xã Mường Lai, Xã Vĩnh Lạc, Xã Minh Tiến, Xã An Phú | |
| 59 | Xã Lâm Thượng | 33312 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Lục Yên: Xã Tân Phượng, Xã Lâm Thượng, Xã Khánh Thiện, Xã Mai Sơn | |
| 60 | Xã Tân Lĩnh | 33316 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Lục Yên: Xã Minh Chuẩn, Xã Khai Trung, Xã Tân Lĩnh, Xã Tân Lập, Xã Phan Thanh | |
| 61 | Xã Khánh Hòa | 33319 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Lục Yên: Xã An Lạc, Xã Tô Mậu, Xã Khánh Hoà, Xã Động Quan | |
| 62 | Xã Phúc Lợi | 33323 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lục Yên: Xã Trúc Lâu, Xã Phúc Lợi, Xã Trung Tâm | |
| 63 | Xã Lục Yên | 33330 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Lục Yên: Thị trấn Yên Thế, Xã Minh Xuân, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô | |
| 64 | Xã Mậu A | 33406 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Văn Yên: Thị trấn Mậu A, Xã Mậu Đông, Xã Ngòi A, Xã An Thịnh, Xã Yên Thái | |
| 65 | Xã Lâm Giang | 33411 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Văn Yên: Xã Lang Thíp, Xã Lâm Giang | |
| 66 | Xã Đông Cuông | 33416 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Văn Yên: Xã An Bình, Xã Quang Minh, Xã Đông An, Xã Đông Cuông | |
| 67 | Xã Phong Dụ Hạ | 33417 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Văn Yên: Xã Phong Dụ Hạ, Xã Xuân Tầm | |
| 68 | Xã Phong Dụ Thượng | 33418 | Xã Phong Dụ Thượng (Huyện Văn Yên) | |
| 69 | Xã Tân Hợp | 33420 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Văn Yên: Xã Tân Hợp, Xã Đại Sơn, Xã Nà Hẩu | |
| 70 | Xã Mỏ Vàng | 33425 | Gồm 2 đơn vị: Xã Mỏ Vàng (Huyện Văn Yên); Xã An Lương (Huyện Văn Chấn) | |
| 71 | Xã Xuân Ái | 33428 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Văn Yên: Xã Yên Hợp, Xã Đại Phác, Xã Yên Phú, Xã Xuân Ái, Xã Viễn Sơn | |
| 72 | Xã Châu Quế | 33433 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Văn Yên: Xã Châu Quế Thượng, Xã Châu Quế Hạ | |
| 73 | Xã Mù Cang Chải | 33506 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Mù Căng Chải: Thị trấn Mù Căng Chải, Xã Mồ Dề, Xã Chế Cu Nha, Xã Kim Nọi | |
| 74 | Xã Khao Mang | 33508 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Mù Căng Chải: Xã Hồ Bốn, Xã Khao Mang | |
| 75 | Xã Lao Chải | 33510 | Xã Lao Chải (Huyện Mù Căng Chải) | |
| 76 | Xã Chế Tạo | 33512 | Xã Chế Tạo (Huyện Mù Căng Chải) | |
| 77 | Xã Púng Luông | 33514 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Mù Căng Chải: Xã La Pán Tẩn, Xã Dế Su Phình, Xã Púng Luông, Xã Nậm Khắt | |
| 78 | Xã Nậm Có | 33519 | Xã Nậm Có (Huyện Mù Căng Chải) | |
| 79 | Xã Trạm Tấu | 33609 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Trạm Tấu: Xã Túc Đán, Xã Pá Lau, Xã Trạm Tấu, Xã Pá Hu | |
| 80 | Xã Tà Xi Láng | 33615 | Xã Tà Si Láng (Huyện Trạm Tấu) | |
| 81 | Xã Phình Hồ | 33616 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trạm Tấu: Xã Phình Hồ, Xã Làng Nhì, Xã Bản Mù | |
| 82 | Xã Hạnh Phúc | 33618 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Trạm Tấu: Thị trấn Trạm Tấu, Xã Xà Hồ, Xã Bản Công, Xã Hát Lìu | |
| 83 | Phường Trung Tâm | 33706 | Gồm 1 phường và 3 xã thuộc Thị xã Nghĩa Lộ: Phường Trung Tâm, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Lộ, Xã Phù Nham | |
| 84 | Phường Cầu Thia | 33712 | Gồm 1 phường và 4 xã thuộc Thị xã Nghĩa Lộ: Phường Cầu Thia, Xã Thanh Lương, Xã Hạnh Sơn, Xã Phúc Sơn, Xã Thạch Lương | |
| 85 | Phường Nghĩa Lộ | 33713 | Gồm 4 đơn vị: Phường Pú Trạng (Thị xã Nghĩa Lộ); Phường Tân An (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa An (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa Sơn (Huyện Văn Chấn) | |
| 86 | Xã Gia Hội | 33812 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Văn Chấn: Xã Nậm Búng, Xã Gia Hội, Xã Nậm Lành | |
| 87 | Xã Tú Lệ | 33814 | Gồm 2 đơn vị: Xã Cao Phạ (Huyện Mù Căng Chải); Xã Tú Lệ (Huyện Văn Chấn) | |
| 88 | Xã Sơn Lương | 33816 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Văn Chấn: Xã Sùng Đô, Xã Nậm Mười, Xã Sơn Lương, Xã Suối Quyền | |
| 89 | Xã Cát Thịnh | 33828 | Xã Cát Thịnh (Huyện Văn Chấn) | |
| 90 | Xã Thượng Bằng La | 33829 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Văn Chấn: Thị trấn NT Trần Phú, Xã Thượng Bằng La | |
| 91 | Xã Nghĩa Tâm | 33831 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Văn Chấn: Xã Bình Thuận, Xã Minh An, Xã Nghĩa Tâm | |
| 92 | Xã Chấn Thịnh | 33833 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Văn Chấn: Xã Đại Lịch, Xã Tân Thịnh, Xã Chấn Thịnh | |
| 93 | Xã Liên Sơn | 33837 | Gồm 3 đơn vị: Xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ); Thị trấn NT Liên Sơn (Huyện Văn Chấn); Xã Sơn A (Thị xã Nghĩa Lộ) | |
| 94 | Xã Văn Chấn | 33838 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Văn Chấn: Xã Suối Giàng, Xã Suối Bu, Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê | |
| 95 | Xã Quy Mông | 33913 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trấn Yên: Xã Quy Mông, Xã Kiên Thành, Xã Y Can | |
| 96 | Xã Hưng Khánh | 33916 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Trấn Yên: Xã Hồng Ca, Xã Hưng Khánh | |
| 97 | Xã Việt Hồng | 33918 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trấn Yên: Xã Việt Cường, Xã Việt Hồng, Xã Vân Hội | |
| 98 | Xã Lương Thịnh | 33923 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Trấn Yên: Xã Lương Thịnh, Xã Hưng Thịnh | |
| 99 | Xã Trấn Yên | 33928 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Trấn Yên: Thị trấn Cổ Phúc, Xã Tân Đồng, Xã Báo Đáp, Xã Thành Thịnh, Xã Hòa Cuông, Xã Minh Quán | |