| 1 | Phường Trường Vinh | 43131 | Gồm 6 phường và 1 xã thuộc Thành phố Vinh: Phường Hưng Phúc, Phường Hưng Dũng, Phường Trường Thi, Phường Bến Thủy, Phường Trung Đô, Xã Hưng Hòa, Phường Vinh Tân | |
| 2 | Phường Thành Vinh | 43132 | Gồm 5 phường và 1 xã thuộc Thành phố Vinh: Phường Đông Vĩnh, Phường Lê Lợi, Phường Hưng Bình, Phường Cửa Nam, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính | |
| 3 | Phường Vinh Hưng | 43133 | Gồm 2 phường và 2 xã thuộc Thành phố Vinh: Phường Quán Bàu, Phường Hưng Đông, Xã Nghi Liên, Xã Nghi Kim | |
| 4 | Phường Vinh Phú | 43134 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thành phố Vinh: Phường Hà Huy Tập, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân, Phường Nghi Đức | |
| 5 | Phường Vinh Lộc | 43135 | Gồm 1 phường và 4 xã thuộc Thành phố Vinh: Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ, Xã Nghi Thái | |
| 6 | Phường Cửa Lò | 43136 | Gồm 7 phường thuộc Thành phố Vinh: Phường Nghi Thuỷ, Phường Nghi Tân, Phường Thu Thuỷ, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Thu | |
| 7 | Xã Nghi Lộc | 43336 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Nghi Lộc: Thị trấn Quán Hành, Xã Nghi Trung, Xã Diên Hoa, Xã Nghi Vạn | |
| 8 | Xã Phúc Lộc | 43337 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Nghi Lộc: Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ, Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam | |
| 9 | Xã Đông Lộc | 43338 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nghi Lộc: Xã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường | |
| 10 | Xã Trung Lộc | 43339 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Nghi Lộc: Xã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Long, Xã Nghi Xá | |
| 11 | Xã Thần Lĩnh | 43340 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nghi Lộc: Xã Nghi Hưng, Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Phương | |
| 12 | Xã Hải Lộc | 43341 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nghi Lộc: Xã Nghi Yên, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Thiết | |
| 13 | Xã Văn Kiều | 43342 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nghi Lộc: Xã Nghi Văn, Xã Nghi Kiều | |
| 14 | Xã Minh Châu | 43411 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Diễn Châu: Xã Hạnh Quảng, Xã Diễn Nguyên, Xã Diễn Cát, Xã Minh Châu | |
| 15 | Xã Diễn Châu | 43445 | Gồm 5 đơn vị: Xã Ngọc Bích (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Hoa (Huyện Diễn Châu); Thị trấn Diễn Thành (Huyện Diễn Châu); Xã Diễn Phúc (Huyện Diễn Châu); Xã Diên Hoa (Huyện Nghi Lộc) | |
| 16 | Xã Đức Châu | 43446 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Diễn Châu: Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn, Xã Diễn Kỷ | |
| 17 | Xã Quảng Châu | 43447 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Diễn Châu: Xã Diễn Liên, Xã Xuân Tháp, Xã Diễn Thái, Xã Diễn Đồng | |
| 18 | Xã Hải Châu | 43448 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Diễn Châu: Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải, Xã Diễn Kim | |
| 19 | Xã Tân Châu | 43449 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Diễn Châu: Xã Diễn Thọ, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Lộc, Xã Diễn Phú | |
| 20 | Xã An Châu | 43475 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Diễn Châu: Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Trung, Xã Diễn An | |
| 21 | Xã Hùng Châu | 43476 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Diễn Châu: Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Trường, Xã Diễn Yên | |
| 22 | Xã Quỳnh Sơn | 43529 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quỳnh Lưu: Xã Ngọc Sơn, Xã Quỳnh Sơn, Xã Quỳnh Lâm | |
| 23 | Xã Quỳnh Văn | 43531 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quỳnh Lưu: Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Văn, Xã Quỳnh Thạch | |
| 24 | Xã Quỳnh Thắng | 43534 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quỳnh Lưu: Xã Quỳnh Thắng, Xã Tân Thắng | |
| 25 | Xã Quỳnh Tam | 43536 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quỳnh Lưu: Xã Quỳnh Châu, Xã Tân Sơn, Xã Quỳnh Tam | |
| 26 | Xã Quỳnh Lưu | 43539 | Gồm 4 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Quỳnh Lưu: Xã Quỳnh Hậu, Thị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn, Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang | |
| 27 | Xã Quỳnh Anh | 43540 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Quỳnh Lưu: Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Đôi, Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Yên | |
| 28 | Xã Quỳnh Phú | 43541 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Quỳnh Lưu: Xã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Văn Hải, Xã Thuận Long | |
| 29 | Xã Vân Tụ | 43620 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Thành: Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ | |
| 30 | Xã Yên Thành | 43645 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Yên Thành: Thị trấn Hoa Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành, Xã Đông Thành | |
| 31 | Xã Quan Thành | 43646 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Yên Thành: Xã Xuân Thành, Xã Bắc Thành, Xã Trung Thành, Xã Nam Thành | |
| 32 | Xã Hợp Minh | 43647 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Yên Thành: Xã Long Thành, Xã Vĩnh Thành, Xã Viên Thành, Xã Bảo Thành, Xã Sơn Thành | |
| 33 | Xã Vân Du | 43648 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Thành: Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành, Xã Minh Thành | |
| 34 | Xã Quang Đồng | 43649 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Thành: Xã Kim Thành, Xã Quang Thành, Xã Đồng Thành | |
| 35 | Xã Giai Lạc | 43675 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Thành: Xã Lăng Thành, Xã Hậu Thành, Xã Phúc Thành | |
| 36 | Xã Bình Minh | 43676 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Yên Thành: Xã Mã Thành, Xã Tiến Thành, Xã Tân Thành, Xã Đức Thành | |
| 37 | Xã Đông Thành | 43677 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Thành: Xã Đô Thành, Xã Thọ Thành, Xã Phú Thành | |
| 38 | Xã Nghĩa Đàn | 43706 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Nghĩa Đàn: Thị trấn Nghĩa Đàn, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung | |
| 39 | Xã Nghĩa Thọ | 43708 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nghĩa Đàn: Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ, Xã Nghĩa Hội | |
| 40 | Xã Nghĩa Lâm | 43713 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Nghĩa Đàn: Xã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Sơn | |
| 41 | Xã Nghĩa Mai | 43718 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nghĩa Đàn: Xã Nghĩa Mai, Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Hồng | |
| 42 | Xã Nghĩa Hưng | 43721 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nghĩa Đàn: Xã Nghĩa Hưng, Xã Nghĩa Thành | |
| 43 | Xã Nghĩa Khánh | 43728 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nghĩa Đàn: Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Khánh | |
| 44 | Xã Nghĩa Lộc | 43730 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nghĩa Đàn: Xã Nghĩa Long, Xã Nghĩa Lộc | |
| 45 | Xã Tân Kỳ | 43806 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Tân Kỳ: Thị trấn Tân Kỳ, Xã Nghĩa Dũng, Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Tân | |
| 46 | Xã Tân Phú | 43811 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tân Kỳ: Xã Tân Phú, Xã Tân Xuân, Xã Nghĩa Thái, Xã Hoàn Long | |
| 47 | Xã Nghĩa Đồng | 43815 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tân Kỳ: Xã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng | |
| 48 | Xã Giai Xuân | 43817 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tân Kỳ: Xã Tân Hợp, Xã Giai Xuân | |
| 49 | Xã Tân An | 43821 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Kỳ: Xã Nghĩa Phúc, Xã Tân An, Xã Hương Sơn | |
| 50 | Xã Nghĩa Hành | 43825 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Kỳ: Xã Phú Sơn, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành | |
| 51 | Xã Tiên Đồng | 43828 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tân Kỳ: Xã Đồng Văn, Xã Tiên Kỳ | |
| 52 | Xã Quỳ Hợp | 43906 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Quỳ Hợp: Thị trấn Quỳ Hợp, Xã Châu Quang, Xã Thọ Hợp, Xã Châu Đình | |
| 53 | Xã Minh Hợp | 43907 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quỳ Hợp: Xã Minh Hợp, Xã Văn Lợi, Xã Hạ Sơn | |
| 54 | Xã Châu Lộc | 43911 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quỳ Hợp: Xã Liên Hợp, Xã Châu Lộc | |
| 55 | Xã Tam Hợp | 43912 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Quỳ Hợp: Xã Yên Hợp, Xã Đồng Hợp, Xã Tam Hợp, Xã Nghĩa Xuân | |
| 56 | Xã Châu Hồng | 43917 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quỳ Hợp: Xã Châu Tiến, Xã Châu Hồng, Xã Châu Thành | |
| 57 | Xã Mường Ham | 43927 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quỳ Hợp: Xã Châu Cường, Xã Châu Thái | |
| 58 | Xã Mường Chọng | 43928 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quỳ Hợp: Xã Nam Sơn, Xã Châu Lý, Xã Bắc Sơn | |
| 59 | Xã Châu Bình | 44007 | Xã Châu Bình (Huyện Quỳ Châu) | |
| 60 | Xã Châu Tiến | 44013 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Quỳ Châu: Xã Châu Bính, Xã Châu Thuận, Xã Châu Tiến, Xã Châu Thắng | |
| 61 | Xã Quỳ Châu | 44018 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Quỳ Châu: Thị trấn Tân Lạc, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga, Xã Châu Hạnh | |
| 62 | Xã Hùng Chân | 44019 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quỳ Châu: Xã Châu Phong, Xã Châu Hoàn, Xã Diên Lãm | |
| 63 | Xã Tiền Phong | 44064 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quế Phong: Xã Hạnh Dịch, Xã Tiền Phong | |
| 64 | Xã Thông Thụ | 44066 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quế Phong: Xã Thông Thụ, Xã Đồng Văn | |
| 65 | Xã Tri Lễ | 44069 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quế Phong: Xã Tri Lễ, Xã Nậm Nhoóng | |
| 66 | Xã Quế Phong | 44070 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Quế Phong: Thị trấn Kim Sơn, Xã Nậm Giải, Xã Châu Kim, Xã Mường Nọc | |
| 67 | Xã Mường Quàng | 44071 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quế Phong: Xã Châu Thôn, Xã Quang Phong, Xã Căm Muộn | |
| 68 | Xã Đô Lương | 44106 | Gồm 1 thị trấn và 8 xã thuộc Huyện Đô Lương: Thị trấn Đô Lương, Xã Bắc Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Nam Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Yên Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Đà Sơn, Xã Thịnh Sơn | |
| 69 | Xã Bạch Ngọc | 44129 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Đô Lương: Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc, Xã Bồi Sơn | |
| 70 | Xã Văn Hiến | 44139 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Đô Lương: Xã Thượng Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Quang Sơn | |
| 71 | Xã Bạch Hà | 44140 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Đô Lương: Xã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn, Xã Đại Sơn | |
| 72 | Xã Thuần Trung | 44141 | Gồm 6 xã thuộc Huyện Đô Lương: Xã Lạc Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn, Xã Minh Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Nhân Sơn | |
| 73 | Xã Lương Sơn | 44142 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Đô Lương: Xã Hồng Sơn, Xã Bài Sơn, Xã Tràng Sơn, Xã Đông Sơn | |
| 74 | Xã Anh Sơn | 44227 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Anh Sơn: Thị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn | |
| 75 | Xã Yên Xuân | 44228 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Anh Sơn: Xã Long Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Cao Sơn | |
| 76 | Xã Nhân Hòa | 44229 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Anh Sơn: Xã Tam Đỉnh, Xã Hùng Sơn, Xã Cẩm Sơn | |
| 77 | Xã Anh Sơn Đông | 44230 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Anh Sơn: Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn, Xã Lạng Sơn | |
| 78 | Xã Vĩnh Tường | 44231 | Gồm 4 đơn vị: Xã Tường Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Hoa Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Hội Sơn (Huyện Anh Sơn); Xã Hòa Sơn (Huyện Đô Lương) | |
| 79 | Xã Thành Bình Thọ | 44232 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Anh Sơn: Xã Thọ Sơn, Xã Thành Sơn, Xã Bình Sơn | |
| 80 | Xã Châu Khê | 44310 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Con Cuông: Xã Lạng Khê, Xã Châu Khê | |
| 81 | Xã Môn Sơn | 44312 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Con Cuông: Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn | |
| 82 | Xã Bình Chuẩn | 44318 | Xã Bình Chuẩn (Huyện Con Cuông) | |
| 83 | Xã Con Cuông | 44319 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Con Cuông: Xã Chi Khê, Thị trấn Trà Lân, Xã Yên Khê | |
| 84 | Xã Mậu Thạch | 44320 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Con Cuông: Xã Thạch Ngàn, Xã Mậu Đức | |
| 85 | Xã Cam Phục | 44321 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Con Cuông: Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục | |
| 86 | Xã Yên Na | 44359 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tương Dương: Xã Yên Tĩnh, Xã Yên Na | |
| 87 | Xã Yên Hòa | 44360 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tương Dương: Xã Yên Hòa, Xã Yên Thắng | |
| 88 | Xã Nga My | 44362 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tương Dương: Xã Nga My, Xã Xiêng My | |
| 89 | Xã Lượng Minh | 44364 | Xã Lưỡng Minh (Huyện Tương Dương) | |
| 90 | Xã Hữu Khuông | 44365 | Xã Hữu Khuông (Huyện Tương Dương) | |
| 91 | Xã Nhôn Mai | 44367 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tương Dương: Xã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai | |
| 92 | Xã Tam Thái | 44369 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tương Dương: Xã Tam Thái, Xã Tam Hợp | |
| 93 | Xã Tam Quang | 44370 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tương Dương: Xã Tam Đình, Xã Tam Quang | |
| 94 | Xã Tương Dương | 44374 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tương Dương: Thị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng | |
| 95 | Xã Mường Xén | 44406 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Kỳ Sơn: Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn | |
| 96 | Xã Chiêu Lưu | 44407 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kỳ Sơn: Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu | |
| 97 | Xã Mường Lống | 44411 | Xã Mường Lống (Huyện Kỳ Sơn) | |
| 98 | Xã Nậm Cắn | 44413 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kỳ Sơn: Xã Nậm Cắn, Xã Phà Đánh | |
| 99 | Xã Huồi Tụ | 44414 | Xã Huồi Tụ (Huyện Kỳ Sơn) | |
| 100 | Xã Na Loi | 44415 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kỳ Sơn: Xã Đoọc Mạy, Xã Na Loi | |
| 101 | Xã Keng Đu | 44417 | Xã Keng Đu (Huyện Kỳ Sơn) | |
| 102 | Xã Bắc Lý | 44418 | Xã Bắc Lý (Huyện Kỳ Sơn) | |
| 103 | Xã Mỹ Lý | 44419 | Xã Mỹ Lý (Huyện Kỳ Sơn) | |
| 104 | Xã Hữu Kiệm | 44420 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kỳ Sơn: Xã Bảo Nam, Xã Hữu Lập, Xã Hữu Kiệm | |
| 105 | Xã Mường Típ | 44423 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kỳ Sơn: Xã Mường Típ, Xã Mường Ải | |
| 106 | Xã Na Ngoi | 44425 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kỳ Sơn: Xã Na Ngoi, Xã Nậm Càn | |
| 107 | Xã Hưng Nguyên | 44506 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Hưng Nguyên: Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Tây, Xã Hưng Đạo, Xã Thịnh Mỹ | |
| 108 | Xã Yên Trung | 44529 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hưng Nguyên: Xã Hưng Trung, Xã Hưng Yên, Xã Hưng Yên Bắc | |
| 109 | Xã Hưng Nguyên Nam | 44530 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hưng Nguyên: Xã Hưng Lĩnh, Xã Thông Tân, Xã Long Xá, Xã Xuân Lam | |
| 110 | Xã Lam Thành | 44531 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hưng Nguyên: Xã Hưng Nghĩa, Xã Phúc Lợi, Xã Châu Nhân, Xã Hưng Thành | |
| 111 | Xã Kim Liên | 44617 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Nam Đàn: Xã Nam Giang, Xã Hùng Tiến, Xã Kim Liên, Xã Xuân Hồng, Xã Nam Cát | |
| 112 | Xã Vạn An | 44630 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Nam Đàn: Thị trấn Nam Đàn, Xã Xuân Hòa, Xã Thượng Tân Lộc | |
| 113 | Xã Nam Đàn | 44631 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nam Đàn: Xã Nam Hưng, Xã Nghĩa Thái, Xã Nam Thanh | |
| 114 | Xã Đại Huệ | 44632 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nam Đàn: Xã Nam Anh, Xã Nam Xuân, Xã Nam Lĩnh | |
| 115 | Xã Thiên Nhẫn | 44633 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nam Đàn: Xã Khánh Sơn, Xã Trung Phúc Cường, Xã Nam Kim | |
| 116 | Xã Đại Đồng | 44710 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Thanh Chương: Thị trấn Dùng, Xã Thanh Phong, Xã Đại Đồng, Xã Thanh Ngọc, Xã Đồng Văn | |
| 117 | Xã Hạnh Lâm | 44720 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thanh Chương: Xã Hạnh Lâm, Xã Thanh Đức | |
| 118 | Xã Kim Bảng | 44733 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Chương: Xã Kim Bảng, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Hà | |
| 119 | Xã Tam Đồng | 44746 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Chương: Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên, Xã Thanh Liên | |
| 120 | Xã Cát Ngạn | 44747 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Chương: Xã Cát Văn, Xã Minh Sơn, Xã Phong Thịnh | |
| 121 | Xã Sơn Lâm | 44748 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thanh Chương: Xã Thanh Sơn, Xã Ngọc Lâm | |
| 122 | Xã Hoa Quân | 44749 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thanh Chương: Xã Thanh Hương, Xã Thanh Thịnh, Xã Thanh An, Xã Thanh Quả | |
| 123 | Xã Bích Hào | 44775 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thanh Chương: Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Lâm, Xã Mai Giang, Xã Thanh Xuân | |
| 124 | Xã Xuân Lâm | 44776 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Chương: Xã Ngọc Sơn, Xã Xuân Dương, Xã Minh Tiến | |
| 125 | Phường Tây Hiếu | 44813 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã Thái Hoà: Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu | |
| 126 | Xã Đông Hiếu | 44815 | Gồm 3 xã thuộc Thị xã Thái Hoà: Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận, Xã Đông Hiếu | |
| 127 | Phường Thái Hòa | 44816 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Thái Hoà: Phường Hoà Hiếu, Phường Quang Phong, Phường Long Sơn | |
| 128 | Phường Hoàng Mai | 44916 | Gồm 2 xã và 1 phường thuộc Thị xã Hoàng Mai: Xã Quỳnh Vinh, Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang | |
| 129 | Phường Tân Mai | 44917 | Gồm 2 xã và 1 phường thuộc Thị xã Hoàng Mai: Xã Quỳnh Lộc, Xã Quỳnh Lập, Phường Quỳnh Dị | |
| 130 | Phường Quỳnh Mai | 44918 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thị xã Hoàng Mai: Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Xuân, Phường Quỳnh Phương, Xã Quỳnh Liên | |