| 1 | Phường Trường Thi | 07119 | Gồm 2 đơn vị: Phường Trường Thi (Thành phố Nam Định); Xã Thành Lợi (Huyện Vụ Bản) | |
| 2 | Phường Nam Định | 07131 | Gồm 9 đơn vị: Phường Vị Xuyên (Thành phố Nam Định); Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Nam Định); Phường Cửa Bắc (Thành phố Nam Định); Phường Năng Tĩnh (Thành phố Nam Định); Phường Quang Trung (Thành phố Nam Định); Phường Lộc Vượng (Thành phố Nam Định); Phường Cửa Nam (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Phúc (Thành phố Nam Định); Xã Quang Trung (Huyện Vụ Bản) | |
| 3 | Phường Đông A | 07133 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Nam Định: Phường Lộc Hòa, Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Thắng | |
| 4 | Phường Vị Khê | 07134 | Gồm 2 đơn vị: Phường Nam Phong (Thành phố Nam Định); Xã Nam Điền (Huyện Nam Trực) | |
| 5 | Phường Thành Nam | 07135 | Gồm 2 đơn vị: Phường Mỹ Xá (Thành phố Nam Định); Xã Đại An (Huyện Vụ Bản) | |
| 6 | Phường Mỹ Lộc | 07137 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Nam Định: Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc | |
| 7 | Phường Thiên Trường | 07139 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Nam Định: Phường Lộc Hạ, Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Tân | |
| 8 | Xã Liên Minh | 07258 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vụ Bản: Xã Liên Minh, Xã Đại Thắng, Xã Vĩnh Hào | |
| 9 | Xã Hiển Khánh | 07268 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vụ Bản: Xã Hiển Khánh, Xã Hợp Hưng, Xã Trung Thành | |
| 10 | Xã Minh Tân | 07272 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Vụ Bản: Xã Minh Tân, Xã Cộng Hòa | |
| 11 | Xã Vụ Bản | 07274 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Vụ Bản: Thị trấn Gôi, Xã Kim Thái, Xã Tam Thanh | |
| 12 | Xã Tân Minh | 07309 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ý Yên: Xã Trung Nghĩa, Xã Tân Minh | |
| 13 | Xã Yên Đồng | 07328 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ý Yên: Xã Yên Đồng, Xã Yên Khang, Xã Yên Trị | |
| 14 | Xã Yên Cường | 07331 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Ý Yên: Xã Yên Phúc, Xã Yên Cường, Xã Yên Lộc, Xã Yên Nhân | |
| 15 | Xã Ý Yên | 07338 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Ý Yên: Thị trấn Lâm, Xã Yên Khánh, Xã Yên Phong, Xã Hồng Quang | |
| 16 | Xã Vạn Thắng | 07339 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ý Yên: Xã Yên Lương, Xã Yên Tiến, Xã Yên Thắng | |
| 17 | Xã Vũ Dương | 07340 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Ý Yên: Xã Yên Bình, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Dương, Xã Yên Ninh | |
| 18 | Xã Phong Doanh | 07341 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ý Yên: Xã Yên Thọ, Xã Phú Hưng, Xã Yên Chính | |
| 19 | Xã Đồng Thịnh | 07408 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nghĩa Hưng: Xã Đồng Thịnh, Xã Hoàng Nam | |
| 20 | Xã Nghĩa Sơn | 07414 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nghĩa Hưng: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Lạc | |
| 21 | Xã Quỹ Nhất | 07417 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Nghĩa Hưng: Thị trấn Quỹ Nhất, Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Lợi | |
| 22 | Xã Rạng Đông | 07421 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Nghĩa Hưng: Thị trấn Rạng Đông, Xã Phúc Thắng, Xã Nam Điền | |
| 23 | Xã Nghĩa Lâm | 07423 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nghĩa Hưng: Xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Hải | |
| 24 | Xã Nghĩa Hưng | 07431 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Nghĩa Hưng: Thị trấn Liễu Đề, Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Trung | |
| 25 | Xã Hồng Phong | 07432 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nghĩa Hưng: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phú | |
| 26 | Xã Nam Hồng | 07509 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nam Trực: Xã Nam Thắng, Xã Tân Thịnh, Xã Nam Hồng | |
| 27 | Phường Hồng Quang | 07515 | Gồm 3 đơn vị: Phường Nam Vân (Thành phố Nam Định); Xã Nghĩa An (Huyện Nam Trực); Xã Hồng Quang (Huyện Nam Trực) | |
| 28 | Xã Nam Trực | 07526 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Nam Trực: Thị trấn Nam Giang, Xã Nam Cường, Xã Nam Hùng | |
| 29 | Xã Nam Minh | 07527 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nam Trực: Xã Nam Dương, Xã Bình Minh, Xã Nam Tiến | |
| 30 | Xã Nam Đồng | 07528 | Gồm 3 đơn vị: Xã Đồng Sơn (Huyện Nam Trực); Xã Nam Thái (Huyện Nam Trực); Xã Đông Sơn (Thành phố Tam Điệp) | |
| 31 | Xã Nam Ninh | 07529 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Nam Trực: Xã Nam Hoa, Xã Nam Thanh, Xã Nam Lợi, Xã Nam Hải | |
| 32 | Xã Cổ Lễ | 07606 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Trực Ninh: Thị trấn Cổ Lễ, Xã Trung Đông, Xã Trực Tuấn | |
| 33 | Xã Ninh Cường | 07617 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Trực Ninh: Xã Trực Cường, Thị trấn Ninh Cường, Xã Trực Hùng | |
| 34 | Xã Cát Thành | 07622 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Trực Ninh: Xã Việt Hùng, Xã Trực Đạo, Thị trấn Cát Thành | |
| 35 | Xã Ninh Giang | 07627 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trực Ninh: Xã Phương Định, Xã Trực Chính, Xã Liêm Hải | |
| 36 | Xã Trực Ninh | 07628 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trực Ninh: Xã Trực Hưng, Xã Trực Nội, Xã Trực Thanh | |
| 37 | Xã Quang Hưng | 07629 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trực Ninh: Xã Trực Khang, Xã Trực Thuận, Xã Trực Mỹ | |
| 38 | Xã Minh Thái | 07630 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trực Ninh: Xã Trực Đại, Xã Trực Thái, Xã Trực Thắng | |
| 39 | Xã Xuân Trường | 07706 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Xuân Trường: Thị trấn Xuân Trường, Xã Xuân Ngọc, Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Phúc | |
| 40 | Xã Xuân Giang | 07716 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Xuân Trường: Xã Xuân Giang, Xã Xuân Tân, Xã Xuân Phú | |
| 41 | Xã Xuân Hồng | 07721 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Xuân Trường: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thượng | |
| 42 | Xã Xuân Hưng | 07726 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Xuân Trường: Xã Trà Lũ, Xã Thọ Nghiệp, Xã Xuân Vinh | |
| 43 | Xã Giao Thủy | 07806 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Giao Thủy: Thị trấn Giao Thủy, Xã Bình Hòa | |
| 44 | Xã Giao Minh | 07828 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giao Thủy: Xã Giao Hương, Xã Giao Thiện, Xã Giao Thanh | |
| 45 | Xã Giao Hòa | 07829 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giao Thủy: Xã Hồng Thuận, Xã Giao An, Xã Giao Lạc | |
| 46 | Xã Giao Phúc | 07830 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giao Thủy: Xã Giao Hà, Xã Giao Xuân, Xã Giao Hải | |
| 47 | Xã Giao Hưng | 07831 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giao Thủy: Xã Giao Nhân, Xã Giao Châu, Xã Giao Long | |
| 48 | Xã Giao Bình | 07832 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giao Thủy: Xã Giao Tân, Xã Giao Yến, Xã Bạch Long | |
| 49 | Xã Giao Ninh | 07833 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Giao Thủy: Thị trấn Quất Lâm, Xã Giao Thịnh, Xã Giao Phong | |
| 50 | Xã Hải Hưng | 07912 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hải Hậu: Xã Hải Nam, Xã Hải Hưng, Xã Hải Lộc | |
| 51 | Xã Hải Anh | 07915 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hải Hậu: Xã Hải Minh, Xã Hải Anh, Xã Hải Đường | |
| 52 | Xã Hải An | 07920 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hải Hậu: Xã Hải Phong, Xã Hải An, Xã Hải Giang | |
| 53 | Xã Hải Xuân | 07929 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hải Hậu: Xã Hải Phú, Xã Hải Xuân, Xã Hải Hòa | |
| 54 | Xã Hải Quang | 07937 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hải Hậu: Xã Hải Quang, Xã Hải Đông, Xã Hải Tây | |
| 55 | Xã Hải Hậu | 07941 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Hải Hậu: Thị trấn Yên Định, Xã Hải Trung, Xã Hải Long | |
| 56 | Xã Hải Tiến | 07942 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Hải Hậu: Thị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân | |
| 57 | Xã Hải Thịnh | 07943 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Hải Hậu: Thị trấn Thịnh Long, Xã Hải Ninh, Xã Hải Châu | |
| 58 | Phường Hoa Lư | 08120 | Gồm 8 phường và 3 xã thuộc Thành phố Hoa Lư: Phường Đông Thành, Phường Tân Thành, Phường Vân Giang, Phường Bích Đào, Phường Nam Bình, Phường Nam Thành, Phường Ninh Khánh, Xã Ninh Nhất, Xã Ninh Tiến, Phường Ninh Mỹ, Xã Ninh Khang | |
| 59 | Phường Đông Hoa Lư | 08121 | Gồm 4 đơn vị: Phường Ninh Phúc (Thành phố Hoa Lư); Xã Khánh Phú (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Hòa (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh An (Huyện Yên Khánh) | |
| 60 | Phường Tây Hoa Lư | 08122 | Gồm 6 đơn vị: Xã Phúc Sơn (Huyện Nho Quan); Xã Gia Tân (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Sinh (Huyện Gia Viễn); Phường Ninh Giang (Thành phố Hoa Lư); Xã Trường Yên (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Hòa (Thành phố Hoa Lư) | |
| 61 | Phường Nam Hoa Lư | 08123 | Gồm 2 phường và 3 xã thuộc Thành phố Hoa Lư: Phường Ninh Sơn, Phường Ninh Phong, Xã Ninh Hải, Xã Ninh Vân, Xã Ninh An | |
| 62 | Phường Yên Thắng | 08124 | Gồm 3 đơn vị: Phường Yên Bình (Thành phố Tam Điệp); Xã Khánh Thượng (Huyện Yên Mô); Xã Yên Thắng (Huyện Yên Mô) | |
| 63 | Xã Gia Trấn | 08308 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Gia Viễn: Xã Gia Thanh, Xã Gia Xuân, Xã Gia Trấn | |
| 64 | Xã Gia Vân | 08310 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Gia Viễn: Xã Gia Vân, Xã Gia Lập, Xã Gia Tân | |
| 65 | Xã Gia Hưng | 08312 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Gia Viễn: Xã Gia Hưng, Xã Liên Sơn, Xã Gia Phú | |
| 66 | Xã Gia Phong | 08325 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Gia Viễn: Xã Gia Minh, Xã Gia Lạc, Xã Gia Phong | |
| 67 | Xã Gia Viễn | 08327 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Gia Viễn: Thị trấn Thịnh Vượng, Xã Gia Hòa | |
| 68 | Xã Đại Hoàng | 08328 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Gia Viễn: Xã Gia Phương, Xã Tiến Thắng, Xã Gia Trung | |
| 69 | Xã Nho Quan | 08406 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Nho Quan: Xã Đồng Phong, Xã Yên Quang, Thị trấn Nho Quan | |
| 70 | Xã Gia Tường | 08410 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nho Quan: Xã Gia Thủy, Xã Gia Tường, Xã Đức Long | |
| 71 | Xã Gia Lâm | 08412 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nho Quan: Xã Xích Thổ, Xã Gia Lâm, Xã Gia Sơn | |
| 72 | Xã Phú Sơn | 08416 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nho Quan: Xã Thạch Bình, Xã Phú Sơn, Xã Lạc Vân | |
| 73 | Xã Thanh Sơn | 08421 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nho Quan: Xã Thượng Hòa, Xã Thanh Sơn, Xã Văn Phú | |
| 74 | Xã Quỳnh Lưu | 08425 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nho Quan: Xã Phú Lộc, Xã Quỳnh Lưu | |
| 75 | Xã Cúc Phương | 08429 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nho Quan: Xã Cúc Phương, Xã Văn Phương | |
| 76 | Xã Phú Long | 08431 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Nho Quan: Xã Kỳ Phú, Xã Phú Long | |
| 77 | Phường Trung Sơn | 08507 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Tam Điệp: Phường Trung Sơn, Phường Nam Sơn, Xã Đông Sơn | |
| 78 | Phường Yên Sơn | 08510 | Gồm 3 đơn vị: Xã Yên Sơn (Thành phố Tam Điệp); Phường Tân Bình (Thành phố Tam Điệp); Xã Quảng Lạc (Huyện Nho Quan) | |
| 79 | Phường Tam Điệp | 08515 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Tam Điệp: Phường Bắc Sơn, Phường Tây Sơn, Xã Quang Sơn | |
| 80 | Xã Yên Từ | 08615 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Mô: Xã Yên Phong, Xã Yên Từ, Xã Yên Nhân | |
| 81 | Xã Yên Mạc | 08619 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Mô: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mạc, Xã Yên Lâm | |
| 82 | Xã Yên Mô | 08623 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Yên Mô: Thị trấn Yên Thịnh, Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa | |
| 83 | Xã Đồng Thái | 08624 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Mô: Xã Yên Thành, Xã Yên Đồng, Xã Yên Thái | |
| 84 | Xã Phát Diệm | 08706 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Kim Sơn: Thị trấn Phát Diệm, Xã Kim Chính, Xã Thượng Kiệm | |
| 85 | Xã Quang Thiện | 08708 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kim Sơn: Xã Quang Thiện, Xã Như Hòa, Xã Đồng Hướng | |
| 86 | Xã Chất Bình | 08713 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kim Sơn: Xã Hồi Ninh, Xã Xuân Chính, Xã Chất Bình | |
| 87 | Xã Lai Thành | 08723 | Gồm 4 đơn vị: Phường Tân Thành (Thành phố Hoa Lư); Xã Tân Thành (Huyện Kim Sơn); Xã Yên Lộc (Huyện Kim Sơn); Xã Lai Thành (Huyện Kim Sơn) | |
| 88 | Xã Định Hóa | 08724 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kim Sơn: Xã Định Hóa, Xã Văn Hải, Xã Kim Tân | |
| 89 | Xã Kim Đông | 08731 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kim Sơn: Xã Kim Trung, Xã Kim Đông | |
| 90 | Xã Bình Minh | 08732 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Kim Sơn: Thị trấn Bình Minh, Xã Kim Mỹ, Xã Cồn Thoi | |
| 91 | Xã Kim Sơn | 08733 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kim Sơn: Xã Kim Định, Xã Ân Hòa, Xã Hùng Tiến | |
| 92 | Xã Khánh Thiện | 08808 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Khánh: Xã Khánh Thiện, Xã Khánh Lợi, Xã Khánh Cường | |
| 93 | Xã Khánh Trung | 08818 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Khánh: Xã Khánh Trung, Xã Khánh Công, Xã Khánh Thành | |
| 94 | Xã Khánh Hội | 08819 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Khánh: Xã Khánh Mậu, Xã Khánh Hội, Xã Khánh Thủy | |
| 95 | Xã Khánh Nhạc | 08821 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Yên Khánh: Xã Khánh Nhạc, Xã Khánh Hồng | |
| 96 | Xã Yên Khánh | 08825 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Yên Khánh: Thị trấn Yên Ninh, Xã Khánh Cư, Xã Khánh Hải, Xã Khánh Vân | |
| 97 | Phường Phù Vân | 18113 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Phủ Lý: Phường Lê Hồng Phong, Xã Phù Vân, Xã Kim Bình | |
| 98 | Phường Châu Sơn | 18115 | Gồm 3 đơn vị: Phường Châu Sơn (Thành phố Phủ Lý); Thị trấn Kiện Khê (Huyện Thanh Liêm); Phường Thanh Tuyền (Thành phố Phủ Lý) | |
| 99 | Phường Hà Nam | 18127 | Gồm 6 đơn vị: Phường Quang Trung (Thành phố Phủ Lý); Phường Lam Hạ (Thành phố Phủ Lý); Phường Tiên Nội (Thị xã Duy Tiên); Phường Hoàng Đông (Thị xã Duy Tiên); Xã Tiên Ngoại (Thị xã Duy Tiên); Phường Tân Hiệp (Thành phố Phủ Lý) | |
| 100 | Phường Phủ Lý | 18128 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Phủ Lý: Phường Quang Trung, Phường Châu Cầu, Phường Liêm Chính, Phường Thanh Châu | |
| 101 | Phường Liêm Tuyền | 18129 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Phủ Lý: Phường Tân Liêm, Xã Đinh Xá, Xã Trịnh Xá | |
| 102 | Phường Đồng Văn | 18216 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Duy Tiên: Phường Đồng Văn, Phường Bạch Thượng, Phường Yên Bắc | |
| 103 | Phường Tiên Sơn | 18219 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã Duy Tiên: Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại, Xã Tiên Sơn | |
| 104 | Phường Duy Tiên | 18224 | Gồm 1 phường và 3 xã thuộc Thị xã Duy Tiên: Phường Hòa Mạc, Xã Chuyên Ngoại, Xã Trác Văn, Xã Yên Nam | |
| 105 | Phường Duy Tân | 18225 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã Duy Tiên: Phường Hòa Mạc, Xã Mộc Hoàn, Phường Châu Giang | |
| 106 | Phường Duy Hà | 18226 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Duy Tiên: Phường Duy Minh, Phường Duy Hải, Phường Hoàng Đông | |
| 107 | Phường Lê Hồ | 18313 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Kim Bảng: Phường Đại Cương, Phường Lê Hồ, Phường Đồng Hóa | |
| 108 | Phường Nguyễn Úy | 18314 | Gồm 1 xã và 2 phường thuộc Thị xã Kim Bảng: Xã Nguyễn Úy, Phường Tượng Lĩnh, Phường Tân Sơn | |
| 109 | Phường Tam Chúc | 18324 | Gồm 2 xã và 1 phường thuộc Thị xã Kim Bảng: Xã Thụy Lôi, Xã Khả Phong, Phường Ba Sao | |
| 110 | Phường Lý Thường Kiệt | 18325 | Gồm 2 xã và 1 phường thuộc Thị xã Kim Bảng: Xã Liên Sơn, Phường Thi Sơn, Xã Thanh Sơn | |
| 111 | Phường Kim Thanh | 18326 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thị xã Kim Bảng: Phường Tân Tựu, Xã Hoàng Tây | |
| 112 | Phường Kim Bảng | 18327 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã Kim Bảng: Phường Quế, Xã Văn Xá, Phường Ngọc Sơn | |
| 113 | Xã Tân Thanh | 18421 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Thanh Liêm: Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Phong, Thị trấn Tân Thanh | |
| 114 | Xã Liêm Hà | 18423 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Liêm: Xã Liêm Phong, Xã Thanh Hà, Xã Liêm Cần | |
| 115 | Xã Thanh Bình | 18424 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Liêm: Xã Liêm Thuận, Xã Liêm Túc, Xã Liêm Sơn | |
| 116 | Xã Thanh Lâm | 18425 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Liêm: Xã Thanh Tân, Xã Thanh Nghị, Xã Thanh Hải | |
| 117 | Xã Thanh Liêm | 18426 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Liêm: Xã Thanh Hương, Xã Thanh Tâm, Xã Thanh Nguyên | |
| 118 | Xã Bình Mỹ | 18506 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Bình Lục: Thị trấn Bình Mỹ, Xã Đồn Xá, Xã La Sơn | |
| 119 | Xã Bình An | 18508 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bình Lục: Xã Ngọc Lũ, Xã Bình An, Xã Trung Lương | |
| 120 | Xã Bình Lục | 18525 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bình Lục: Xã Bình Nghĩa, Xã Tràng An, Xã Đồng Du | |
| 121 | Xã Bình Giang | 18526 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bình Lục: Xã An Ninh, Xã Bồ Đề, Xã Vũ Bản | |
| 122 | Xã Bình Sơn | 18527 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bình Lục: Xã An Đổ, Xã Tiêu Động, Xã An Lão | |
| 123 | Xã Vĩnh Trụ | 18606 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Lý Nhân: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Nhân Khang, Xã Nhân Chính | |
| 124 | Xã Bắc Lý | 18609 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lý Nhân: Xã Chân Lý, Xã Đạo Lý, Xã Bắc Lý | |
| 125 | Xã Lý Nhân | 18629 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lý Nhân: Xã Hợp Lý, Xã Chính Lý, Xã Văn Lý | |
| 126 | Xã Nam Xang | 18630 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lý Nhân: Xã Nguyên Lý, Xã Công Lý, Xã Đức Lý | |
| 127 | Xã Trần Thương | 18631 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lý Nhân: Xã Trần Hưng Đạo, Xã Nhân Nghĩa, Xã Nhân Bình | |
| 128 | Xã Nhân Hà | 18632 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lý Nhân: Xã Nhân Thịnh, Xã Nhân Mỹ, Xã Xuân Khê | |
| 129 | Xã Nam Lý | 18633 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lý Nhân: Xã Phú Phúc, Xã Tiến Thắng, Xã Hòa Hậu | |