| 1 | Phường Vĩnh Phúc | 15115 | Gồm 5 phường thuộc Thành phố Vĩnh Yên: Phường Liên Bảo, Phường Đống Đa, Phường Ngô Quyền, Phường Định Trung, Phường Khai Quang | |
| 2 | Phường Vĩnh Yên | 15116 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thành phố Vĩnh Yên: Phường Tích Sơn, Phường Hội Hợp, Phường Đồng Tâm, Xã Thanh Trù | |
| 3 | Xã Hội Thịnh | 15214 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tam Dương: Xã Thanh Vân, Xã Duy Phiên, Xã Hội Thịnh | |
| 4 | Xã Tam Dương | 15219 | Gồm 2 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tam Dương: Thị trấn Hợp Hòa, Thị trấn Kim Long, Xã Hướng Đạo, Xã Đạo Tú | |
| 5 | Xã Hoàng An | 15220 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tam Dương: Xã An Hòa, Xã Hoàng Đan, Xã Hoàng Lâu | |
| 6 | Xã Đại Đình | 15308 | Gồm 1 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Tam Đảo: Xã Bồ Lý, Thị trấn Đại Đình | |
| 7 | Xã Đạo Trù | 15309 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tam Đảo: Xã Đạo Trù, Xã Yên Dương | |
| 8 | Xã Tam Đảo | 15313 | Gồm 2 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tam Đảo: Thị trấn Tam Đảo, Thị trấn Hợp Châu, Xã Hồ Sơn, Xã Minh Quang | |
| 9 | Xã Lập Thạch | 15406 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Lập Thạch: Thị trấn Lập Thạch, Xã Xuân Hòa, Xã Vân Trục, Xã Tử Du | |
| 10 | Xã Liên Hòa | 15409 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Lập Thạch: Thị trấn Hoa Sơn, Xã Liên Hòa, Xã Bàn Giản | |
| 11 | Xã Thái Hòa | 15412 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lập Thạch: Xã Bắc Bình, Xã Thái Hòa, Xã Liễn Sơn | |
| 12 | Xã Hợp Lý | 15414 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lập Thạch: Xã Quang Sơn, Xã Ngọc Mỹ, Xã Hợp Lý | |
| 13 | Xã Sơn Đông | 15421 | Gồm 3 đơn vị: Xã Cao Phong (Huyện Sông Lô); Xã Tây Sơn (Huyện Lập Thạch); Xã Sơn Đông (Huyện Lập Thạch) | |
| 14 | Xã Tiên Lữ | 15424 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Lập Thạch: Xã Xuân Lôi, Xã Đồng Ích, Xã Tiên Lữ, Xã Văn Quán | |
| 15 | Xã Tam Sơn | 15506 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Sông Lô: Xã Đồng Quế, Xã Tân Lập, Thị trấn Tam Sơn | |
| 16 | Xã Hải Lựu | 15512 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Sông Lô: Xã Hải Lựu, Xã Nhân Đạo, Xã Đôn Nhân, Xã Phương Khoan | |
| 17 | Xã Sông Lô | 15523 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Sông Lô: Xã Yên Thạch, Xã Đồng Thịnh, Xã Tứ Yên, Xã Đức Bác | |
| 18 | Xã Yên Lãng | 15524 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Sông Lô: Xã Lãng Công, Xã Quang Yên | |
| 19 | Xã Vĩnh Tường | 15606 | Gồm 2 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Vĩnh Tường: Thị trấn Vĩnh Tường, Xã Lương Điền, Xã Vũ Di, Thị trấn Tứ Trưng | |
| 20 | Xã Thổ Tang | 15612 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Vĩnh Tường: Thị Trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính | |
| 21 | Xã Vĩnh Phú | 15631 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Vĩnh Tường: Xã Ngũ Kiên, Xã An Nhân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Phú | |
| 22 | Xã Vĩnh Hưng | 15635 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vĩnh Tường: Xã Nghĩa Hưng, Xã Yên Lập, Xã Đại Đồng | |
| 23 | Xã Vĩnh An | 15636 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vĩnh Tường: Xã Kim Xá, Xã Yên Bình, Xã Chấn Hưng | |
| 24 | Xã Vĩnh Thành | 15637 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vĩnh Tường: Xã Sao Đại Việt, Xã Lũng Hoà, Xã Tân Phú | |
| 25 | Xã Yên Lạc | 15706 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Yên Lạc: Thị trấn Yên Lạc, Xã Đồng Cương, Xã Bình Định | |
| 26 | Xã Tề Lỗ | 15711 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Lạc: Xã Đồng Văn, Xã Trung Nguyên, Xã Tề Lỗ | |
| 27 | Xã Tam Hồng | 15712 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Yên Lạc: Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Đồng, Xã Yên Phương | |
| 28 | Xã Liên Châu | 15715 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Lạc: Xã Liên Châu, Xã Đại Tự, Xã Hồng Châu | |
| 29 | Xã Nguyệt Đức | 15722 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Yên Lạc: Xã Văn Tiến, Xã Nguyệt Đức, Xã Trung Kiên, Xã Trung Hà | |
| 30 | Xã Bình Xuyên | 15819 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Bình Xuyên: Thị trấn Gia Khánh, Xã Thiện Kế, Xã Hương Sơn | |
| 31 | Xã Bình Nguyên | 15820 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Bình Xuyên: Thị trấn Hương Canh, Xã Tam Hợp, Xã Quất Lưu, Xã Sơn Lôi | |
| 32 | Xã Xuân Lãng | 15821 | Gồm 2 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Bình Xuyên: Thị trấn Đạo Đức, Xã Tân Phong, Thị trấn Thanh Lãng, Xã Phú Xuân | |
| 33 | Xã Bình Tuyền | 15822 | Gồm 1 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Bình Xuyên: Xã Trung Mỹ, Thị trấn Bá Hiến | |
| 34 | Phường Xuân Hòa | 15910 | Gồm 2 phường và 2 xã thuộc Thành phố Phúc Yên: Phường Xuân Hoà, Phường Đồng Xuân, Xã Ngọc Thanh, Xã Cao Minh | |
| 35 | Phường Phúc Yên | 15916 | Gồm 5 phường thuộc Thành phố Phúc Yên: Phường Hùng Vương, Phường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Thắng, Phường Nam Viêm, Phường Tiền Châu | |
| 36 | Phường Thanh Miếu | 35107 | Gồm 4 phường và 1 xã thuộc Thành phố Việt Trì: Phường Tiên Cát, Phường Thọ Sơn, Phường Thanh Miếu, Phường Bạch Hạc, Xã Sông Lô | |
| 37 | Xã Hy Cương | 35114 | Gồm 3 xã thuộc Thành phố Việt Trì: Xã Hy Cương, Xã Chu Hóa, Xã Thanh Đình | |
| 38 | Phường Vân Phú | 35118 | Gồm 1 phường và 3 xã thuộc Thành phố Việt Trì: Phường Vân Phú, Xã Phượng Lâu, Xã Kim Đức, Xã Hùng Lô | |
| 39 | Phường Nông Trang | 35120 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Việt Trì: Phường Nông Trang, Xã Thụy Vân, Phường Minh Phương | |
| 40 | Phường Việt Trì | 35129 | Gồm 4 phường và 1 xã thuộc Thành phố Việt Trì: Phường Dữu Lâu, Phường Tân Dân, Phường Gia Cẩm, Xã Trưng Vương, Phường Minh Nông | |
| 41 | Xã Phú Mỹ | 35214 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phù Ninh: Xã Phú Mỹ, Xã Lệ Mỹ, Xã Liên Hoa | |
| 42 | Xã Trạm Thản | 35216 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phù Ninh: Xã Trạm Thản, Xã Trung Giáp, Xã Tiên Phú | |
| 43 | Xã Phù Ninh | 35220 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Phù Ninh: Thị trấn Phong Châu, Xã Phú Lộc, Xã Phú Nham, Xã Phù Ninh | |
| 44 | Xã Bình Phú | 35222 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phù Ninh: Xã Tiên Du, Xã An Đạo, Xã Bình Phú | |
| 45 | Xã Dân Chủ | 35225 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Phù Ninh: Xã Trị Quận, Xã Hạ Giáp, Xã Bảo Thanh, Xã Gia Thanh | |
| 46 | Xã Lâm Thao | 35256 | Gồm 2 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Lâm Thao: Thị trấn Lâm Thao, Thị trấn Hùng Sơn, Xã Thạch Sơn | |
| 47 | Xã Xuân Lũng | 35260 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lâm Thao: Xã Tiên Kiên, Xã Xuân Lũng, Xã Xuân Huy | |
| 48 | Xã Phùng Nguyên | 35262 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lâm Thao: Xã Sơn Vi, Xã Phùng Nguyên, Xã Tứ Xã | |
| 49 | Xã Bản Nguyên | 35266 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lâm Thao: Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại, Xã Bản Nguyên | |
| 50 | Xã Đoan Hùng | 35306 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đoan Hùng: Thị trấn Đoan Hùng, Xã Ngọc Quan, Xã Hợp Nhất | |
| 51 | Xã Chí Đám | 35308 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đoan Hùng: Xã Hùng Xuyên, Xã Chí Đám | |
| 52 | Xã Bằng Luân | 35313 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đoan Hùng: Xã Bằng Luân, Xã Bằng Doãn, Xã Phúc Lai | |
| 53 | Xã Tây Cốc | 35319 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đoan Hùng: Xã Phú Lâm, Xã Tây Cốc, Xã Ca Đình | |
| 54 | Xã Chân Mộng | 35331 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đoan Hùng: Xã Hùng Long, Xã Yên Kiện, Xã Chân Mộng | |
| 55 | Xã Hạ Hòa | 35406 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Hạ Hoà: Thị trấn Hạ Hoà, Xã Gia Điền, Xã Ấm Hạ, Xã Minh Hạc | |
| 56 | Xã Đan Thượng | 35414 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hạ Hoà: Xã Đại Phạm, Xã Đan Thượng, Xã Hà Lương, Xã Tứ Hiệp | |
| 57 | Xã Hiền Lương | 35420 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hạ Hoà: Xã Hiền Lương, Xã Xuân Áng | |
| 58 | Xã Văn Lang | 35426 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hạ Hoà: Xã Bằng Giã, Xã Vô Tranh, Xã Văn Lang, Xã Minh Côi | |
| 59 | Xã Vĩnh Chân | 35429 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hạ Hoà: Xã Lang Sơn, Xã Yên Luật, Xã Vĩnh Chân | |
| 60 | Xã Yên Kỳ | 35436 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hạ Hoà: Xã Phương Viên, Xã Hương Xạ, Xã Yên Kỳ | |
| 61 | Xã Yên Lập | 35506 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Yên Lập: Thị trấn Yên Lập, Xã Hưng Long, Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Thịnh | |
| 62 | Xã Xuân Viên | 35509 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Lập: Xã Xuân An, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Thủy | |
| 63 | Xã Trung Sơn | 35514 | Xã Trung Sơn (Huyện Yên Lập) | |
| 64 | Xã Thượng Long | 35516 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Lập: Xã Nga Hoàng, Xã Thượng Long, Xã Phúc Khánh | |
| 65 | Xã Minh Hòa | 35521 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Lập: Xã Minh Hòa, Xã Ngọc Lập, Xã Ngọc Đồng | |
| 66 | Xã Sơn Lương | 35523 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Lập: Xã Mỹ Lung, Xã Mỹ Lương, Xã Lương Sơn | |
| 67 | Xã Thu Cúc | 35559 | Xã Thu Cúc (Huyện Tân Sơn) | |
| 68 | Xã Lai Đồng | 35561 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tân Sơn: Xã Kiệt Sơn, Xã Đồng Sơn, Xã Lai Đồng, Xã Tân Sơn | |
| 69 | Xã Xuân Đài | 35564 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Sơn: Xã Xuân Đài, Xã Xuân Sơn, Xã Kim Thượng | |
| 70 | Xã Long Cốc | 35569 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Sơn: Xã Long Cốc, Xã Tam Thanh, Xã Vinh Tiền | |
| 71 | Xã Minh Đài | 35571 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Sơn: Xã Mỹ Thuận, Xã Minh Đài, Xã Văn Luông | |
| 72 | Xã Tân Sơn | 35573 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Tân Sơn: Xã Thạch Kiệt, Xã Thu Ngạc, Thị trấn Tân Phú | |
| 73 | Xã Cẩm Khê | 35606 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Cẩm Khê: Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân, Xã Phong Thịnh | |
| 74 | Xã Tiên Lương | 35614 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cẩm Khê: Xã Tiên Lương, Xã Minh Thắng, Xã Phượng Vĩ | |
| 75 | Xã Vân Bán | 35618 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cẩm Khê: Xã Tùng Khê, Xã Tam Sơn, Xã Văn Bán | |
| 76 | Xã Phú Khê | 35623 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cẩm Khê: Xã Phú Khê, Xã Hương Lung | |
| 77 | Xã Đồng Lương | 35630 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cẩm Khê: Xã Yên Dưỡng, Xã Điêu Lương, Xã Đồng Lương | |
| 78 | Xã Hùng Việt | 35632 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cẩm Khê: Xã Nhật Tiến, Xã Hùng Việt | |
| 79 | Xã Thanh Ba | 35706 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Thanh Ba: Thị trấn Thanh Ba, Xã Vân Lĩnh, Xã Hanh Cù, Xã Đồng Xuân | |
| 80 | Xã Quảng Yên | 35707 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Ba: Xã Đông Lĩnh, Xã Đại An, Xã Quảng Yên | |
| 81 | Xã Hoàng Cương | 35720 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Ba: Xã Ninh Dân, Xã Mạn Lạn, Xã Hoàng Cương | |
| 82 | Xã Chí Tiên | 35721 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Ba: Xã Chí Tiên, Xã Sơn Cương, Xã Thanh Hà | |
| 83 | Xã Đông Thành | 35727 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Ba: Xã Võ Lao, Xã Khải Xuân, Xã Đông Thành | |
| 84 | Xã Liên Minh | 35733 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Ba: Xã Đỗ Sơn, Xã Đỗ Xuyên, Xã Lương Lỗ | |
| 85 | Xã Thanh Sơn | 35806 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Thanh Sơn: Thị trấn Thanh Sơn, Xã Sơn Hùng, Xã Giáp Lai, Xã Thục Luyện, Xã Thạch Khoán | |
| 86 | Xã Võ Miếu | 35810 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Sơn: Xã Địch Quả, Xã Võ Miếu, Xã Cự Thắng | |
| 87 | Xã Văn Miếu | 35812 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Sơn: Xã Văn Miếu, Xã Tân Minh, Xã Tân Lập | |
| 88 | Xã Khả Cửu | 35814 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Sơn: Xã Khả Cửu, Xã Đông Cửu, Xã Thượng Cửu | |
| 89 | Xã Yên Sơn | 35819 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Sơn: Xã Lương Nha, Xã Yên Sơn, Xã Tinh Nhuệ | |
| 90 | Xã Hương Cần | 35823 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Sơn: Xã Hương Cần, Xã Yên Lãng, Xã Yên Lương | |
| 91 | Xã Cự Đồng | 35825 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Sơn: Xã Tất Thắng, Xã Cự Đồng, Xã Thắng Sơn | |
| 92 | Xã Thanh Thủy | 35856 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Thanh Thuỷ: Thị trấn Thanh Thủy, Xã Sơn Thủy, Xã Bảo Yên, Xã Đoan Hạ | |
| 93 | Xã Đào Xá | 35860 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thanh Thuỷ: Xã Đào Xá, Xã Thạch Đồng, Xã Xuân Lộc, Xã Tân Phương | |
| 94 | Xã Tu Vũ | 35867 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thanh Thuỷ: Xã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá, Xã Tu Vũ | |
| 95 | Phường Âu Cơ | 35906 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã Phú Thọ: Phường Âu Cơ, Xã Thanh Minh, Phường Thanh Vinh | |
| 96 | Phường Phong Châu | 35907 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã Phú Thọ: Phường Phong Châu, Xã Phú Hộ, Xã Hà Thạch | |
| 97 | Phường Phú Thọ | 35916 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã Phú Thọ: Phường Hùng Vương, Xã Hà Lộc, Xã Văn Lung | |
| 98 | Xã Vạn Xuân | 35958 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tam Nông: Xã Lam Sơn, Xã Vạn Xuân, Xã Quang Húc | |
| 99 | Xã Hiền Quan | 35962 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tam Nông: Xã Hiền Quan, Xã Bắc Sơn, Xã Thanh Uyên | |
| 100 | Xã Thọ Văn | 35971 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tam Nông: Xã Tề Lễ, Xã Thọ Văn, Xã Dị Nậu | |
| 101 | Xã Tam Nông | 35976 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tam Nông: Thị trấn Hưng Hoá, Xã Hương Nộn, Xã Dân Quyền | |
| 102 | Phường Tân Hòa | 36111 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Hòa Bình: Phường Tân Hòa, Xã Yên Mông, Xã Hòa Bình | |
| 103 | Phường Thống Nhất | 36118 | Gồm 4 đơn vị: Phường Thái Bình (Thành phố Hòa Bình); Phường Dân Chủ (Thành phố Hòa Bình); Phường Thống Nhất (Thành phố Hòa Bình); Xã Vầy Nưa (Huyện Đà Bắc) | |
| 104 | Phường Kỳ Sơn | 36121 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Hòa Bình: Phường Kỳ Sơn, Xã Mông Hóa, Xã Độc Lập | |
| 105 | Phường Hòa Bình | 36122 | Gồm 7 phường thuộc Thành phố Hòa Bình: Phường Thịnh Lang, Phường Hữu Nghị, Phường Tân Thịnh, Phường Đồng Tiến, Phường Phương Lâm, Phường Quỳnh Lâm, Phường Trung Minh | |
| 106 | Xã Thịnh Minh | 36127 | Gồm 3 xã thuộc Thành phố Hòa Bình: Xã Thịnh Minh, Xã Hợp Thành, Xã Quang Tiến | |
| 107 | Xã Lương Sơn | 36256 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Lương Sơn: Thị trấn Lương Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Tân Vinh, Xã Nhuận Trạch, Xã Cao Sơn | |
| 108 | Xã Cao Dương | 36272 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lương Sơn: Xã Cao Dương, Xã Thanh Sơn, Xã Thanh Cao | |
| 109 | Xã Liên Sơn | 36275 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lương Sơn: Xã Cao Sơn, Xã Cư Yên, Xã Liên Sơn | |
| 110 | Xã Đà Bắc | 36306 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Đà Bắc: Thị trấn Đà Bắc, Xã Tú Lý, Xã Toàn Sơn, Xã Hiền Lương | |
| 111 | Xã Tân Pheo | 36310 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đà Bắc: Xã Giáp Đắt, Xã Tân Pheo, Xã Đồng Chum | |
| 112 | Xã Tiền Phong | 36321 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đà Bắc: Xã Tiền Phong, Xã Vầy Nưa | |
| 113 | Xã Cao Sơn | 36322 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đà Bắc: Xã Tân Minh, Xã Cao Sơn | |
| 114 | Xã Đức Nhàn | 36326 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đà Bắc: Xã Nánh Nghê, Xã Mường Chiềng | |
| 115 | Xã Quy Đức | 36327 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Đà Bắc: Xã Đoàn Kết, Xã Đồng Ruộng, Xã Trung Thành, Xã Yên Hòa | |
| 116 | Xã Mai Châu | 36406 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Mai Châu: Thị trấn Mai Châu, Xã Đồng Tân, Xã Tòng Đậu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn | |
| 117 | Xã Pà Cò | 36414 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Mai Châu: Xã Pà Cò, Xã Hang Kia, Xã Đồng Tân, Xã Cun Pheo | |
| 118 | Xã Bao La | 36418 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mai Châu: Xã Bao La, Xã Săm Khóe, Xã Mai Hịch | |
| 119 | Xã Mai Hạ | 36423 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mai Châu: Xã Chiềng Châu, Xã Mai Hạ, Xã Vạn Mai | |
| 120 | Xã Tân Mai | 36429 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Mai Châu: Xã Tân Thành, Xã Sơn Thủy | |
| 121 | Xã Cao Phong | 36506 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Cao Phong: Thị trấn Cao Phong, Xã Thu Phong, Xã Hợp Phong | |
| 122 | Xã Thung Nai | 36511 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cao Phong: Xã Bình Thanh, Xã Thung Nai, Xã Bắc Phong | |
| 123 | Xã Mường Thàng | 36519 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Cao Phong: Xã Tây Phong, Xã Dũng Phong, Xã Nam Phong, Xã Thạch Yên | |
| 124 | Xã Vân Sơn | 36568 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Lạc: Xã Quyết Chiến, Xã Vân Sơn, Xã Ngổ Luông | |
| 125 | Xã Tân Lạc | 36580 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Tân Lạc: Thị trấn Mãn Đức, Xã Tử Nê, Xã Thanh Hối, Xã Ngọc Mỹ, Xã Đông Lai | |
| 126 | Xã Mường Bi | 36581 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Lạc: Xã Phú Cường, Xã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú | |
| 127 | Xã Toàn Thắng | 36582 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Lạc: Xã Nhân Mỹ, Xã Lỗ Sơn, Xã Gia Mô | |
| 128 | Xã Mường Hoa | 36583 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tân Lạc: Xã Suối Hoa, Xã Phú Vinh | |
| 129 | Xã Yên Phú | 36607 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lạc Sơn: Xã Xuất Hóa, Xã Yên Phú, Xã Bình Hẻm | |
| 130 | Xã Nhân Nghĩa | 36615 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lạc Sơn: Xã Mỹ Thành, Xã Văn Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa | |
| 131 | Xã Thượng Cốc | 36618 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lạc Sơn: Xã Miền Đồi, Xã Văn Sơn, Xã Thượng Cốc | |
| 132 | Xã Quyết Thắng | 36619 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lạc Sơn: Xã Quyết Thắng, Xã Định Cư, Xã Chí Đạo | |
| 133 | Xã Ngọc Sơn | 36624 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lạc Sơn: Xã Ngọc Sơn, Xã Tự Do, Xã Ngọc Lâu | |
| 134 | Xã Lạc Sơn | 36635 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Lạc Sơn: Thị trấn Vụ Bản, Xã Hương Nhượng, Xã Vũ Bình | |
| 135 | Xã Mường Vang | 36636 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lạc Sơn: Xã Quý Hòa, Xã Tuân Đạo, Xã Tân Lập | |
| 136 | Xã Đại Đồng | 36637 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lạc Sơn: Xã Yên Nghiệp, Xã Tân Mỹ, Xã Ân Nghĩa | |
| 137 | Xã Lạc Lương | 36711 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Yên Thủy: Xã Lạc Sỹ, Xã Lạc Lương, Xã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc | |
| 138 | Xã Yên Trị | 36716 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Yên Thủy: Xã Hữu Lợi, Xã Đoàn Kết, Xã Yên Trị, Xã Ngọc Lương | |
| 139 | Xã Yên Thủy | 36719 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Yên Thủy: Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai | |
| 140 | Xã An Bình | 36818 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lạc Thủy: Xã Hưng Thi, Xã Thống Nhất, Xã An Bình | |
| 141 | Xã Lạc Thủy | 36821 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Lạc Thủy: Thị trấn Chi Nê, Xã Khoan Dụ, Xã Đồng Tâm, Xã Yên Bồng | |
| 142 | Xã An Nghĩa | 36822 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Lạc Thủy: Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành | |
| 143 | Xã Kim Bôi | 36925 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Kim Bôi: Thị trấn Bo, Xã Vĩnh Đồng, Xã Kim Bôi | |
| 144 | Xã Mường Động | 36934 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Kim Bôi: Xã Tú Sơn, Xã Vĩnh Tiến, Xã Đông Bắc, Xã Hợp Tiến | |
| 145 | Xã Dũng Tiến | 36935 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kim Bôi: Xã Cuối Hạ, Xã Mi Hòa, Xã Nuông Dăm | |
| 146 | Xã Hợp Kim | 36936 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kim Bôi: Xã Kim Lập, Xã Nam Thượng, Xã Sào Báy | |
| 147 | Xã Nật Sơn | 36937 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Kim Bôi: Xã Đú Sáng, Xã Hùng Sơn, Xã Bình Sơn, Xã Xuân Thủy | |