| 1 | Phường Trương Quang Trọng | 53111 | Gồm 1 phường và 3 xã thuộc Thành phố Quảng Ngãi: Phường Trương Quang Trọng, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh Ấn Tây, Xã Tịnh An | |
| 2 | Phường Nghĩa Lộ | 53114 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Quảng Ngãi: Phường Lê Hồng Phong, Phường Trần Phú, Phường Quảng Phú, Phường Nghĩa Lộ | |
| 3 | Xã An Phú | 53122 | Gồm 4 xã thuộc Thành phố Quảng Ngãi: Xã Nghĩa Dũng, Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Hà, Xã An Phú | |
| 4 | Xã Tịnh Khê | 53125 | Gồm 5 xã thuộc Thành phố Quảng Ngãi: Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Long | |
| 5 | Phường Cẩm Thành | 53129 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Quảng Ngãi: Phường Nghĩa Chánh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Chánh Lộ | |
| 6 | Xã Sơn Tịnh | 53217 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Sơn Tịnh: Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Sơn, Thị trấn Tịnh Hà | |
| 7 | Xã Trường Giang | 53218 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Tịnh: Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Minh | |
| 8 | Xã Ba Gia | 53219 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Tịnh: Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Bắc | |
| 9 | Xã Thọ Phong | 53220 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Sơn Tịnh: Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Phong | |
| 10 | Xã Bình Chương | 53312 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bình Sơn: Xã Bình Chương, Xã Bình Mỹ | |
| 11 | Xã Bình Minh | 53322 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bình Sơn: Xã Bình Khương, Xã Bình An, Xã Bình Minh | |
| 12 | Xã Bình Sơn | 53331 | Gồm 1 thị trấn và 6 xã thuộc Huyện Bình Sơn: Thị Trấn Châu Ổ, Xã Bình Thạnh, Xã Bình Chánh, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Dương, Xã Bình Trung, Xã Bình Long | |
| 13 | Xã Vạn Tường | 53332 | Gồm 6 xã thuộc Huyện Bình Sơn: Xã Bình Thuận, Xã Bình Đông, Xã Bình Trị, Xã Bình Hải, Xã Bình Phước, Xã Bình Hòa | |
| 14 | Xã Đông Sơn | 53333 | Gồm 5 đơn vị: Xã Bình Thanh (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Hiệp (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Tân Phú (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Châu (Huyện Bình Sơn); Xã Tịnh Hòa (Thành phố Quảng Ngãi) | |
| 15 | Xã Trà Bồng | 53416 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Trà Bồng: Thị trấn Trà Xuân, Xã Trà Thủy, Xã Trà Sơn | |
| 16 | Xã Đông Trà Bồng | 53417 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trà Bồng: Xã Trà Giang, Xã Trà Bình, Xã Trà Phú | |
| 17 | Xã Cà Đam | 53418 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Trà Bồng: Xã Trà Tân, Xã Trà Bùi | |
| 18 | Xã Tây Trà | 53419 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trà Bồng: Xã Sơn Trà, Xã Trà Phong, Xã Trà Xinh | |
| 19 | Xã Thanh Bồng | 53420 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trà Bồng: Xã Trà Hiệp, Xã Trà Lâm, Xã Trà Thanh | |
| 20 | Xã Tây Trà Bồng | 53421 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trà Bồng: Xã Trà Bùi, Xã Hương Trà, Xã Trà Tây | |
| 21 | Xã Sơn Tây | 53615 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Tây: Xã Sơn Tân, Xã Sơn Dung, Xã Sơn Long | |
| 22 | Xã Sơn Tây Thượng | 53616 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Tây: Xã Sơn Bua, Xã Sơn Mùa, Xã Sơn Liên | |
| 23 | Xã Sơn Tây Hạ | 53617 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Tây: Xã Sơn Màu, Xã Sơn Tinh, Xã Sơn Lập | |
| 24 | Xã Minh Long | 53711 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Minh Long: Xã Thanh An, Xã Long Môn, Xã Long Hiệp | |
| 25 | Xã Sơn Mai | 53712 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Minh Long: Xã Long Sơn, Xã Long Mai | |
| 26 | Xã Sơn Linh | 53813 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Hà: Xã Sơn Linh, Xã Sơn Giang, Xã Sơn Cao | |
| 27 | Xã Sơn Hạ | 53815 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Sơn Hà: Thị trấn Di Lăng, Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Thành, Xã Sơn Nham, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Thượng | |
| 28 | Xã Sơn Thủy | 53817 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Hà: Xã Sơn Trung, Xã Sơn Hải, Xã Sơn Thủy | |
| 29 | Xã Sơn Kỳ | 53818 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Sơn Hà: Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Ba | |
| 30 | Xã Sơn Hà | 53820 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Sơn Hà: Thị trấn Di Lăng, Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Thành, Xã Sơn Nham, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Thượng | |
| 31 | Xã Tư Nghĩa | 53921 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Tư Nghĩa: Thị trấn La Hà, Xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Trung | |
| 32 | Xã Vệ Giang | 53922 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tư Nghĩa: Thị trấn Sông Vệ, Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Phương | |
| 33 | Xã Nghĩa Giang | 53923 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tư Nghĩa: Xã Nghĩa Thuận, Xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Điền | |
| 34 | Xã Trà Giang | 53924 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tư Nghĩa: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Sơn | |
| 35 | Xã Nghĩa Hành | 54018 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Nghĩa Hành: Thị trấn Chợ Chùa, Xã Hành Thuận, Xã Hành Trung | |
| 36 | Xã Đình Cương | 54019 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nghĩa Hành: Xã Hành Đức, Xã Hành Phước, Xã Hành Thịnh | |
| 37 | Xã Thiện Tín | 54020 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nghĩa Hành: Xã Hành Thiện, Xã Hành Tín Tây, Xã Hành Tín Đông | |
| 38 | Xã Phước Giang | 54021 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nghĩa Hành: Xã Hành Dũng, Xã Hành Nhân, Xã Hành Minh | |
| 39 | Xã Mộ Đức | 54119 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Mộ Đức: Thị trấn Mộ Đức, Xã Đức Hòa, Xã Đức Tân, Xã Đức Phú | |
| 40 | Xã Long Phụng | 54120 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mộ Đức: Xã Thắng Lợi, Xã Đức Nhuận, Xã Đức Hiệp | |
| 41 | Xã Mỏ Cày | 54121 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mộ Đức: Xã Đức Chánh, Xã Đức Minh, Xã Đức Thạnh | |
| 42 | Xã Lân Phong | 54122 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Mộ Đức: Xã Đức Phong, Xã Đức Lân | |
| 43 | Xã Ba Tơ | 54206 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Ba Tơ: Thị trấn Ba Tơ, Xã Ba Cung, Xã Ba Tô, Xã Ba Bích, Xã Ba Lế, Xã Ba Nam | |
| 44 | Xã Ba Dinh | 54209 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ba Tơ: Xã Ba Dinh, Xã Ba Giang | |
| 45 | Xã Ba Động | 54214 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ba Tơ: Xã Ba Thành, Xã Ba Động, Xã Ba Liên | |
| 46 | Xã Ba Vinh | 54216 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ba Tơ: Xã Ba Điền, Xã Ba Vinh | |
| 47 | Xã Ba Vì | 54221 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ba Tơ: Xã Ba Ngạc, Xã Ba Tiêu, Xã Ba Vì | |
| 48 | Xã Ba Tô | 54222 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Ba Tơ: Thị trấn Ba Tơ, Xã Ba Cung, Xã Ba Tô, Xã Ba Bích, Xã Ba Lế, Xã Ba Nam | |
| 49 | Xã Ba Xa | 54223 | Xã Ba Xa (Huyện Ba Tơ) | |
| 50 | Xã Đặng Thùy Trâm | 54226 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ba Tơ: Xã Ba Khâm, Xã Ba Trang | |
| 51 | Phường Đức Phổ | 54321 | Gồm 5 phường thuộc Thị xã Đức Phổ: Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Phổ Ninh, Phường Phổ Minh, Phường Phổ Vinh, Phường Phổ Hòa | |
| 52 | Phường Trà Câu | 54322 | Gồm 2 xã và 2 phường thuộc Thị xã Đức Phổ: Xã Phổ An, Xã Phổ Thuận, Phường Phổ Văn, Phường Phổ Quang | |
| 53 | Xã Nguyễn Nghiêm | 54323 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Đức Phổ: Xã Phổ Phong, Xã Phổ Nhơn | |
| 54 | Xã Khánh Cường | 54324 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Đức Phổ: Xã Phổ Cường, Xã Phổ Khánh | |
| 55 | Phường Sa Huỳnh | 54325 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thị xã Đức Phổ: Phường Phổ Thạnh, Xã Phổ Châu | |
| 56 | Đặc khu Lý Sơn | 54409 | Giữ nguyên, không sáp nhập | |
| 57 | Xã Đăk Rơ Wa | 60116 | Gồm 4 xã thuộc Thành phố Kon Tum: Xã Đắk Blà, Xã Chư Hreng, Xã Đắk Rơ Wa, Xã Hòa Bình | |
| 58 | Phường Đăk Cấm | 60118 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Kon Tum: Phường Duy Tân, Phường Ngô Mây, Xã Đắk Cấm | |
| 59 | Xã Ngọk Bay | 60120 | Gồm 3 xã thuộc Thành phố Kon Tum: Xã Kroong, Xã Ngọk Bay, Xã Vinh Quang | |
| 60 | Xã Ia Chim | 60124 | Gồm 3 xã thuộc Thành phố Kon Tum: Xã Ia Chim, Xã Đăk Năng, Xã Đoàn Kết | |
| 61 | Phường Kon Tum | 60127 | Gồm 5 phường thuộc Thành phố Kon Tum: Phường Quang Trung, Phường Quyết Thắng, Phường Trường Chinh, Phường Thắng Lợi, Phường Thống Nhất | |
| 62 | Phường Đăk BLa | 60128 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Kon Tum: Phường Lê Lợi, Phường Nguyễn Trãi, Phường Trần Hưng Đạo | |
| 63 | Xã Đăk Rve | 60206 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Kon Rẫy: Thị trấn Đắk Rve, Xã Đắk Pne | |
| 64 | Xã Đăk Kôi | 60207 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Kon Rẫy: Xã Đắk Kôi, Xã Đắk Tơ Lung | |
| 65 | Xã Kon Braih | 60213 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kon Rẫy: Xã Đắk Ruồng, Xã Đắk Tờ Re, Xã Tân Lập | |
| 66 | Xã Măng Đen | 60256 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Kon Plông: Xã Đắk Tăng, Xã Măng Cành, Thị trấn Măng Đen | |
| 67 | Xã Măng Bút | 60262 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kon Plông: Xã Đắk Nên, Xã Đắk Ring, Xã Măng Buk | |
| 68 | Xã Kon Plông | 60265 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Kon Plông: Xã Ngok Tem, Xã Pờ Ê, Xã Hiếu | |
| 69 | Xã Tu Mơ Rông | 60307 | Gồm 3 đơn vị: Xã Tu Mơ Rông (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Đắk Hà (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Hà Mòn (Huyện Đắk Hà) | |
| 70 | Xã Măng Ri | 60311 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Tu Mơ Rông: Xã Ngọc Lây, Xã Măng Ri, Xã Ngọc Yêu, Xã Tê Xăng, Xã Văn Xuôi | |
| 71 | Xã Đăk Sao | 60313 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tu Mơ Rông: Xã Đắk Na, Xã Đắk Sao | |
| 72 | Xã Đăk Tờ Kan | 60316 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tu Mơ Rông: Xã Đắk Rơ Ông, Xã Đắk Tờ Kan | |
| 73 | Xã Xốp | 60407 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đắk Glei: Xã Đắk Choong, Xã Xốp | |
| 74 | Xã Ngọc Linh | 60408 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đắk Glei: Xã Mường Hoong, Xã Ngọc Linh | |
| 75 | Xã Đăk Plô | 60412 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đắk Glei: Xã Đắk Blô, Xã Đắk Man, Xã Đắk Nhoong | |
| 76 | Xã Đăk Pék | 60414 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Đắk Glei: Thị trấn Đắk Glei, Xã Đắk Pék | |
| 77 | Xã Đăk Môn | 60416 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đắk Glei: Xã Đắk KRoong, Xã Đắk Môn | |
| 78 | Xã Đăk Long | 60417 | Xã Đắk Long (Huyện Đắk Glei) | |
| 79 | Xã Sa Loong | 60513 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ngọc Hồi: Xã Đắk Kan, Xã Sa Loong | |
| 80 | Xã Bờ Y | 60514 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Ngọc Hồi: Thị trấn Plei Kần, Xã Đắk Xú, Xã Bờ Y | |
| 81 | Xã Dục Nông | 60515 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ngọc Hồi: Xã Đắk Ang, Xã Đắk Dục, Xã Đắk Nông | |
| 82 | Xã Đăk Hà | 60606 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Đắk Hà: Thị trấn Đắk Hà, Xã Đắk La | |
| 83 | Xã Đăk PXi | 60608 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đắk Hà: Xã Đắk PXi, Xã Đăk Long | |
| 84 | Xã Đăk Ui | 60609 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đắk Hà: Xã Đắk Ui, Xã Đăk Ngọk | |
| 85 | Xã Đăk Mar | 60612 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đắk Hà: Xã Đắk HRing, Xã Đắk Mar | |
| 86 | Xã Ngọk Réo | 60616 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đắk Hà: Xã Ngok Wang, Xã Ngok Réo | |
| 87 | Xã Đăk Tô | 60656 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Đắk Tô: Thị trấn Đắk Tô, Xã Tân Cảnh, Xã Diên Bình, Xã Pô Kô | |
| 88 | Xã Kon Đào | 60657 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đắk Tô: Xã Đắk Trăm, Xã Văn Lem, Xã Kon Đào | |
| 89 | Xã Ngọk Tụ | 60661 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đắk Tô: Xã Đắk Rơ Nga, Xã Ngọk Tụ | |
| 90 | Xã Sa Thầy | 60706 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Sa Thầy: Thị trấn Sa Thầy, Xã Sa Nhơn, Xã Sa Sơn | |
| 91 | Xã Rờ Kơi | 60710 | Xã Rơ Kơi (Huyện Sa Thầy) | |
| 92 | Xã Mô Rai | 60711 | Xã Mô Rai (Huyện Sa Thầy) | |
| 93 | Xã Sa Bình | 60714 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sa Thầy: Xã Hơ Moong, Xã Sa Nghĩa, Xã Sa Bình | |
| 94 | Xã Ya Ly | 60715 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sa Thầy: Xã Ya Xiêr, Xã Ya Tăng, Xã Ya ly | |
| 95 | Xã Ia Tơi | 60806 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ia H' Drai: Xã Ia Dom, Xã Ia Tơi | |
| 96 | Xã Ia Đal | 60808 | Xã Ia Đal (Huyện Ia H' Drai) | |