| 1 | Phường Ninh Thạnh | 80111 | Gồm 3 đơn vị: Phường Ninh Thạnh (Thành phố Tây Ninh); Xã Bàu Năng (Huyện Dương Minh Châu); Xã Chà Là (Huyện Dương Minh Châu) | |
| 2 | Phường Bình Minh | 80115 | Gồm 6 đơn vị: Xã Thạnh Tân (Thành phố Tây Ninh); Xã Tân Bình (Thành phố Tây Ninh); Xã Bình Minh (Thành phố Tây Ninh); Phường Ninh Sơn (Thành phố Tây Ninh); Xã Suối Đá (Huyện Dương Minh Châu); Xã Phan (Huyện Dương Minh Châu) | |
| 3 | Phường Tân Ninh | 80116 | Gồm 6 đơn vị: Phường 1 (Thành phố Tây Ninh); Phường 3 (Thành phố Tây Ninh); Phường 4 (Thành phố Tây Ninh); Phường Hiệp Ninh (Thành phố Tây Ninh); Phường 2 (Thành phố Tây Ninh); Xã Thái Bình (Huyện Châu Thành) | |
| 4 | Xã Dương Minh Châu | 80206 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Dương Minh Châu: Thị trấn Dương Minh Châu, Xã Suối Đá, Xã Phan, Xã Phước Minh | |
| 5 | Xã Cầu Khởi | 80210 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Dương Minh Châu: Xã Phước Ninh, Xã Chà Là, Xã Cầu Khởi | |
| 6 | Xã Truông Mít | 80211 | Gồm 2 đơn vị: Xã Truông Mít (Huyện Dương Minh Châu); Xã Bàu Đồn (Huyện Gò Dầu) | |
| 7 | Xã Lộc Ninh | 80212 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Dương Minh Châu: Xã Phước Minh, Xã Bến Củi, Xã Lộc Ninh | |
| 8 | Xã Tân Châu | 80306 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Tân Châu: Thị trấn Tân Châu, Xã Suối Dây, Xã Thạnh Đông, Xã Tân Phú | |
| 9 | Xã Tân Thành | 80308 | Gồm 6 đơn vị: Xã Suối Dây (Huyện Tân Châu); Xã Tân Thành (Huyện Tân Châu); Thị trấn Tân Thạnh (Huyện Tân Thạnh); Xã Kiến Bình (Huyện Tân Thạnh); Xã Tân Bình (Huyện Tân Thạnh); Xã Tân Hòa (Huyện Tân Thạnh) | |
| 10 | Xã Tân Hòa | 80309 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tân Châu: Xã Tân Hòa, Xã Suối Ngô | |
| 11 | Xã Tân Đông | 80311 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tân Châu: Xã Tân Hà, Xã Tân Đông | |
| 12 | Xã Tân Hội | 80313 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tân Châu: Xã Tân Hội, Xã Tân Hiệp | |
| 13 | Xã Tân Phú | 80316 | Gồm 5 đơn vị: Xã Tân Phong (Huyện Tân Biên); Xã Mỏ Công (Huyện Tân Biên); Xã Trà Vong (Huyện Tân Biên); Xã Tân Phú (Huyện Tân Châu); Xã Tân Hưng (Huyện Tân Châu) | |
| 14 | Xã Tân Biên | 80406 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tân Biên: Thị trấn Tân Biên, Xã Tân Bình, Xã Thạnh Tây | |
| 15 | Xã Thạnh Bình | 80407 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tân Biên: Xã Thạnh Bình, Xã Tân Phong | |
| 16 | Xã Tân Lập | 80409 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tân Biên: Xã Tân Lập, Xã Thạnh Bắc | |
| 17 | Xã Trà Vong | 80415 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tân Biên: Xã Mỏ Công, Xã Trà Vong | |
| 18 | Xã Châu Thành | 80506 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Thị trấn Châu Thành, Xã Đồng Khởi, Xã Thái Bình, Xã An Bình | |
| 19 | Xã Hảo Đước | 80509 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Hảo Đước, Xã An Cơ, Xã Trí Bình | |
| 20 | Xã Phước Vinh | 80511 | Gồm 2 đơn vị: Xã Hòa Hiệp (Huyện Tân Biên); Xã Phước Vinh (Huyện Châu Thành) | |
| 21 | Xã Hoà Hội | 80514 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Biên Giới, Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Hội | |
| 22 | Xã Ninh Điền | 80517 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Thành Long, Xã Ninh Điền | |
| 23 | Phường Long Hoa | 80606 | Gồm 2 phường và 3 xã thuộc Thị xã Hòa Thành: Phường Long Hoa, Phường Long Thành Bắc, Xã Trường Hòa, Xã Trường Đông, Xã Trường Tây | |
| 24 | Phường Hòa Thành | 80614 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thị xã Hòa Thành: Phường Long Thành Trung, Xã Long Thành Nam | |
| 25 | Phường Thanh Điền | 80615 | Gồm 2 đơn vị: Xã Thanh Điền (Huyện Châu Thành); Phường Hiệp Tân (Thị xã Hòa Thành) | |
| 26 | Phường Gò Dầu | 80706 | Gồm 3 đơn vị: Thị trấn Gò Dầu (Huyện Gò Dầu); Xã Thanh Phước (Huyện Gò Dầu); Phường Gia Bình (Thị xã Trảng Bàng) | |
| 27 | Xã Phước Thạnh | 80708 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Gò Dầu: Xã Hiệp Thạnh, Xã Phước Thạnh, Xã Phước Trạch | |
| 28 | Xã Thạnh Đức | 80712 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Gò Dầu: Xã Thạnh Đức, Xã Cẩm Giang | |
| 29 | Xã Bến Cầu | 80806 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Bến Cầu: Thị trấn Bến Cầu, Xã Tiên Thuận, Xã Lợi Thuận, Xã An Thạnh | |
| 30 | Xã Long Chữ | 80808 | Gồm 3 đơn vị: Xã Long Vĩnh (Huyện Châu Thành); Xã Long Chữ (Huyện Bến Cầu); Xã Long Phước (Huyện Bến Cầu) | |
| 31 | Xã Long Thuận | 80812 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bến Cầu: Xã Long Giang, Xã Long Khánh, Xã Long Thuận | |
| 32 | Phường Trảng Bàng | 80906 | Gồm 2 phường thuộc Thị xã Trảng Bàng: Phường Trảng Bàng, Phường An Hòa | |
| 33 | Phường Gia Lộc | 80907 | Gồm 2 đơn vị: Xã Phước Đông (Huyện Gò Dầu); Phường Gia Lộc (Thị xã Trảng Bàng) | |
| 34 | Xã Hưng Thuận | 80909 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Trảng Bàng: Xã Đôn Thuận, Xã Hưng Thuận | |
| 35 | Xã Phước Chỉ | 80914 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Trảng Bàng: Xã Phước Bình, Xã Phước Chỉ | |
| 36 | Phường An Tịnh | 80916 | Gồm 2 phường thuộc Thị xã Trảng Bàng: Phường Lộc Hưng, Phường An Tịnh | |
| 37 | Phường Khánh Hậu | 82113 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Tân An: Phường Tân Khánh, Xã Lợi Bình Nhơn, Phường Khánh Hậu | |
| 38 | Phường Long An | 82120 | Gồm 7 đơn vị: Phường 5 (Thành phố Tân An); Phường 4 (Thành phố Tân An); Phường 1 (Thành phố Tân An); Phường 3 (Thành phố Tân An); Phường 6 (Thành phố Tân An); Xã Hướng Thọ Phú (Thành phố Tân An); Xã Bình Thạnh (Huyện Thủ Thừa) | |
| 39 | Phường Tân An | 82121 | Gồm 1 phường và 3 xã thuộc Thành phố Tân An: Phường 7, Xã Nhơn Thạnh Trung, Xã Bình Tâm, Xã An Vĩnh Ngãi | |
| 40 | Xã Tầm Vu | 82206 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Thị trấn Tầm Vu, Xã Phú Ngãi Trị, Xã Hiệp Thạnh, Xã Phước Tân Hưng | |
| 41 | Xã Thuận Mỹ | 82210 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Thuận Mỹ, Xã Thanh Phú Long, Xã Thanh Vĩnh Đông | |
| 42 | Xã Vĩnh Công | 82214 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Bình Quới, Xã Hòa Phú, Xã Vĩnh Công | |
| 43 | Xã An Lục Long | 82218 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Dương Xuân Hội, Xã An Lục Long, Xã Long Trì | |
| 44 | Xã Tân Trụ | 82306 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Tân Trụ: Thị trấn Tân Trụ, Xã Bình Trinh Đông, Xã Bình Lãng, Xã Bình Tịnh | |
| 45 | Xã Vàm Cỏ | 82317 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Trụ: Xã Tân Phước Tây, Xã Đức Tân, Xã Nhựt Ninh | |
| 46 | Xã Nhựt Tảo | 82318 | Gồm 4 đơn vị: Xã Nhị Thành (Huyện Thủ Thừa); Xã Tân Bình (Huyện Tân Trụ); Xã Quê Mỹ Thạnh (Huyện Tân Trụ); Xã Lạc Tấn (Huyện Tân Trụ) | |
| 47 | Xã Cần Đước | 82406 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Cần Đước: Thị trấn Cần Đước, Xã Phước Tuy, Xã Tân Ân, Xã Tân Chánh | |
| 48 | Xã Tân Lân | 82407 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cần Đước: Xã Tân Lân, Xã Phước Đông | |
| 49 | Xã Mỹ Lệ | 82408 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cần Đước: Xã Long Sơn, Xã Tân Trạch, Xã Mỹ Lệ | |
| 50 | Xã Long Cang | 82420 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cần Đước: Xã Long Định, Xã Phước Vân, Xã Long Cang | |
| 51 | Xã Rạch Kiến | 82423 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cần Đước: Xã Long Trạch, Xã Long Khê, Xã Long Hòa | |
| 52 | Xã Long Hựu | 82424 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cần Đước: Xã Long Hựu Đông, Xã Long Hựu Tây | |
| 53 | Xã Cần Giuộc | 82506 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Cần Giuộc: Thị trấn Cần Giuộc, Xã Long Hậu, Xã Phước Lại | |
| 54 | Xã Mỹ Lộc | 82509 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cần Giuộc: Xã Mỹ Lộc, Xã Phước Lâm, Xã Thuận Thành | |
| 55 | Xã Phước Lý | 82511 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cần Giuộc: Xã Phước Lý, Xã Long Thượng, Xã Phước Hậu | |
| 56 | Xã Phước Vĩnh Tây | 82518 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cần Giuộc: Xã Phước Vĩnh Tây, Xã Long An, Xã Long Phụng | |
| 57 | Xã Tân Tập | 82522 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cần Giuộc: Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Đông Thạnh, Xã Tân Tập | |
| 58 | Xã Bến Lức | 82606 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Bến Lức: Thị trấn Bến Lức, Xã An Thạnh, Xã Thanh Phú | |
| 59 | Xã Mỹ Yên | 82607 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bến Lức: Xã Mỹ Yên, Xã Long Hiệp, Xã Phước Lợi | |
| 60 | Xã Thạnh Lợi | 82612 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bến Lức: Xã Thạnh Lợi, Xã Lương Bình, Xã Thạnh Hòa | |
| 61 | Xã Lương Hòa | 82614 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bến Lức: Xã Lương Hòa, Xã Tân Bửu | |
| 62 | Xã Bình Đức | 82615 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bến Lức: Xã Bình Đức, Xã Thạnh Đức, Xã Nhựt Chánh | |
| 63 | Xã Hậu Nghĩa | 82706 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đức Hòa: Thị trấn Hậu Nghĩa, Xã Tân Mỹ, Xã Đức Lập Thượng | |
| 64 | Xã Hiệp Hòa | 82713 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đức Hòa: Thị trấn Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Xã Tân Phú | |
| 65 | Xã Đức Hòa | 82722 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đức Hòa: Thị trấn Đức Hòa, Xã Đức Hòa Hạ, Xã Hựu Thạnh | |
| 66 | Xã An Ninh | 82726 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đức Hòa: Xã Lộc Giang, Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây | |
| 67 | Xã Hòa Khánh | 82727 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đức Hòa: Xã Hòa Khánh Tây, Xã Hòa Khánh Đông, Xã Hòa Khánh Nam | |
| 68 | Xã Đức Lập | 82728 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đức Hòa: Xã Đức Lập Hạ, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Xã Đức Hòa Thượng | |
| 69 | Xã Mỹ Hạnh | 82729 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đức Hòa: Xã Đức Hòa Thượng, Xã Mỹ Hạnh Nam, Xã Đức Hòa Đông | |
| 70 | Xã Đông Thành | 82806 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Đức Huệ: Thị trấn Đông Thành, Xã Mỹ Thạnh Tây, Xã Mỹ Thạnh Đông, Xã Mỹ Bình | |
| 71 | Xã Mỹ Quý | 82817 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đức Huệ: Xã Mỹ Quý Đông, Xã Mỹ Thạnh Bắc, Xã Mỹ Quý Tây | |
| 72 | Xã Đức Huệ | 82818 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đức Huệ: Xã Bình Thành, Xã Bình Hòa Bắc, Xã Bình Hòa Nam | |
| 73 | Xã Thạnh Hóa | 82906 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Thạnh Hóa: Thị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây, Xã Thạnh An | |
| 74 | Xã Thạnh Phước | 82911 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thạnh Hóa: Xã Thạnh Phước, Xã Thạnh Phú, Xã Thuận Nghĩa Hòa | |
| 75 | Xã Tân Tây | 82915 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thạnh Hóa: Xã Thủy Đông, Xã Tân Tây, Xã Tân Đông | |
| 76 | Xã Bình Thành | 82917 | Gồm 3 đơn vị: Xã Tân Hiệp (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thuận Bình (Huyện Thạnh Hóa); Xã Bình Hòa Hưng (Huyện Đức Huệ) | |
| 77 | Xã Bình Hiệp | 83009 | Gồm 4 đơn vị: Xã Thạnh Trị (Thị xã Kiến Tường); Xã Bình Hiệp (Thị xã Kiến Tường); Xã Bình Hòa Tây (Huyện Mộc Hóa); Xã Bình Tân (Thị xã Kiến Tường) | |
| 78 | Xã Tuyên Thạnh | 83012 | Gồm 3 đơn vị: Xã Tuyên Thạnh (Thị xã Kiến Tường); Xã Thạnh Hưng (Thị xã Kiến Tường); Xã Bắc Hòa (Huyện Tân Thạnh) | |
| 79 | Phường Kiến Tường | 83014 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Kiến Tường: Phường 1, Phường 2, Phường 3 | |
| 80 | Xã Bình Hòa | 83113 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mộc Hóa: Xã Bình Thạnh, Xã Bình Hòa Trung, Xã Bình Hòa Đông | |
| 81 | Xã Mộc Hóa | 83114 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Mộc Hóa: Thị trấn Bình Phong Thạnh, Xã Tân Lập, Xã Tân Thành | |
| 82 | Xã Vĩnh Hưng | 83206 | Gồm 1 thị trấn và 6 xã thuộc Huyện Vĩnh Hưng: Thị trấn Vĩnh Hưng, Xã Khánh Hưng, Xã Thái Trị, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Thuận | |
| 83 | Xã Khánh Hưng | 83210 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Vĩnh Hưng: Xã Hưng Điền A, Xã Khánh Hưng, Xã Thái Trị, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Bình Trung | |
| 84 | Xã Tuyên Bình | 83215 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Vĩnh Hưng: Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Thuận, Xã Tuyên Bình, Xã Tuyên Bình Tây | |
| 85 | Xã Tân Hưng | 83306 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Tân Hưng: Thị trấn Tân Hưng, Xã Vĩnh Lợi | |
| 86 | Xã Hưng Điền | 83311 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Hưng: Xã Hưng Hà, Xã Hưng Điền B, Xã Hưng Điền | |
| 87 | Xã Vĩnh Thạnh | 83318 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tân Hưng: Xã Thạnh Hưng, Xã Hưng Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Châu B | |
| 88 | Xã Vĩnh Châu | 83319 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Hưng: Xã Vĩnh Đại, Xã Vĩnh Châu A, Xã Vĩnh Bửu | |
| 89 | Xã Tân Thạnh | 83406 | Gồm 6 đơn vị: Xã Suối Dây (Huyện Tân Châu); Xã Tân Thành (Huyện Tân Châu); Thị trấn Tân Thạnh (Huyện Tân Thạnh); Xã Kiến Bình (Huyện Tân Thạnh); Xã Tân Bình (Huyện Tân Thạnh); Xã Tân Hòa (Huyện Tân Thạnh) | |
| 90 | Xã Nhơn Hòa Lập | 83410 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Thạnh: Xã Nhơn Hòa Lập, Xã Tân Lập, Xã Nhơn Hoà | |
| 91 | Xã Nhơn Ninh | 83416 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Thạnh: Xã Tân Thành, Xã Tân Ninh, Xã Nhơn Ninh | |
| 92 | Xã Hậu Thạnh | 83419 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tân Thạnh: Xã Bắc Hòa, Xã Hậu Thạnh Tây, Xã Hậu Thạnh Đông | |
| 93 | Xã Thủ Thừa | 83506 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Thủ Thừa: Thị trấn Thủ Thừa, Xã Tân Thành, Xã Nhị Thành, Xã Bình Thạnh | |
| 94 | Xã Tân Long | 83508 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thủ Thừa: Xã Long Thạnh, Xã Long Thuận, Xã Tân Long | |
| 95 | Xã Mỹ Thạnh | 83513 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thủ Thừa: Xã Tân Thành, Xã Mỹ Lạc, Xã Mỹ Thạnh, Xã Bình An | |
| 96 | Xã Mỹ An | 83514 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thủ Thừa: Xã Mỹ An, Xã Mỹ Phú | |