| 1 | Phường Đức Xuân | 23107 | Gồm 3 phường thuộc Thành Phố Bắc Kạn: Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đức Xuân, Phường Huyền Tụng | |
| 2 | Phường Bắc Kạn | 23114 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thành Phố Bắc Kạn: Phường Sông Cầu, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Nông Thượng, Phường Xuất Hóa | |
| 3 | Xã Phủ Thông | 23206 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Bạch Thông: Thị trấn Phủ Thông, Xã Vi Hương, Xã Lục Bình, Xã Tân Tú | |
| 4 | Xã Cẩm Giàng | 23217 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Bạch Thông: Xã Nguyên Phúc, Xã Quân Hà, Xã Cẩm Giàng, Xã Mỹ Thanh | |
| 5 | Xã Vĩnh Thông | 23223 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bạch Thông: Xã Sĩ Bình, Xã Vũ Muộn, Xã Cao Sơn | |
| 6 | Xã Bạch Thông | 23224 | Gồm 3 đơn vị: Xã Dương Phong (Huyện Bạch Thông); Xã Quang Thuận (Huyện Bạch Thông); Xã Đồng Thắng (Huyện Chợ Đồn) | |
| 7 | Xã Phong Quang | 23225 | Gồm 2 đơn vị: Xã Dương Quang (Thành Phố Bắc Kạn); Xã Đôn Phong (Huyện Bạch Thông) | |
| 8 | Xã Bằng Vân | 23308 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ngân Sơn: Xã Thượng Ân, Xã Bằng Vân | |
| 9 | Xã Nà Phặc | 23312 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Ngân Sơn: Thị trấn Nà Phặc, Xã Trung Hoà | |
| 10 | Xã Hiệp Lực | 23313 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ngân Sơn: Xã Hiệp Lực, Xã Thuần Mang | |
| 11 | Xã Thượng Quan | 23316 | Xã Thượng Quan (Huyện Ngân Sơn) | |
| 12 | Xã Ngân Sơn | 23317 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Ngân Sơn: Xã Cốc Đán, Xã Đức Vân, Thị trấn Vân Tùng | |
| 13 | Xã Bằng Thành | 23407 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Pác Nặm: Xã Bằng Thành, Xã Nhạn Môn, Xã Bộc Bố, Xã Giáo Hiệu | |
| 14 | Xã Nghiên Loan | 23413 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Pác Nặm: Xã Xuân La, Xã An Thắng, Xã Nghiên Loan | |
| 15 | Xã Cao Minh | 23416 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Pác Nặm: Xã Công Bằng, Xã Cổ Linh, Xã Cao Tân | |
| 16 | Xã Chợ Rã | 23506 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Ba Bể: Thị trấn Chợ Rã, Xã Thượng Giáo, Xã Địa Linh | |
| 17 | Xã Phúc Lộc | 23508 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ba Bể: Xã Bành Trạch, Xã Phúc Lộc, Xã Hà Hiệu | |
| 18 | Xã Đồng Phúc | 23521 | Gồm 4 đơn vị: Xã Quảng Khê (Huyện Ba Bể); Xã Hoàng Trĩ (Huyện Ba Bể); Xã Đồng Phúc (Huyện Ba Bể); Xã Bằng Phúc (Huyện Chợ Đồn) | |
| 19 | Xã Ba Bể | 23522 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ba Bể: Xã Cao Thượng, Xã Khang Ninh, Xã Nam Mẫu | |
| 20 | Xã Thượng Minh | 23523 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ba Bể: Xã Yến Dương, Xã Chu Hương, Xã Mỹ Phương | |
| 21 | Xã Nam Cường | 23612 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chợ Đồn: Xã Xuân Lạc, Xã Nam Cường, Xã Đồng Lạc | |
| 22 | Xã Quảng Bạch | 23615 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Chợ Đồn: Xã Tân Lập, Xã Quảng Bạch | |
| 23 | Xã Yên Thịnh | 23618 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chợ Đồn: Xã Bản Thi, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Thượng | |
| 24 | Xã Nghĩa Tá | 23620 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chợ Đồn: Xã Lương Bằng, Xã Nghĩa Tá, Xã Bình Trung | |
| 25 | Xã Yên Phong | 23622 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chợ Đồn: Xã Đại Sảo, Xã Yên Mỹ, Xã Yên Phong | |
| 26 | Xã Chợ Đồn | 23628 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Chợ Đồn: Thị trấn Bằng Lũng, Xã Phương Viên, Xã Ngọc Phái, Xã Bằng Lãng | |
| 27 | Xã Thanh Mai | 23714 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chợ Mới: Xã Thanh Vận, Xã Mai Lạp, Xã Thanh Mai | |
| 28 | Xã Thanh Thịnh | 23716 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Chợ Mới: Xã Nông Hạ, Xã Thanh Thịnh | |
| 29 | Xã Tân Kỳ | 23722 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chợ Mới: Xã Tân Sơn, Xã Hoà Mục, Xã Cao Kỳ | |
| 30 | Xã Chợ Mới | 23723 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Chợ Mới: Thị trấn Đồng Tâm, Xã Như Cố, Xã Quảng Chu | |
| 31 | Xã Yên Bình | 23724 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chợ Mới: Xã Yên Cư, Xã Yên Hân, Xã Bình Văn | |
| 32 | Xã Cường Lợi | 23808 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Na Rì: Xã Văn Vũ, Xã Cường Lợi | |
| 33 | Xã Văn Lang | 23811 | Gồm 5 đơn vị: Xã Văn Lang (Huyện Na Rì); Xã Lương Thượng (Huyện Na Rì); Xã Kim Hỷ (Huyện Na Rì); Xã Văn Lăng (Huyện Đồng Hỷ); Xã Hòa Bình (Huyện Đồng Hỷ) | |
| 34 | Xã Côn Minh | 23815 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Na Rì: Xã Côn Minh, Xã Quang Phong, Xã Dương Sơn | |
| 35 | Xã Xuân Dương | 23819 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Na Rì: Xã Xuân Dương, Xã Đổng Xá, Xã Liêm Thuỷ | |
| 36 | Xã Trần Phú | 23821 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Na Rì: Xã Văn Minh, Xã Cư Lễ, Xã Trần Phú | |
| 37 | Xã Na Rì | 23828 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Na Rì: Thị trấn Yến Lạc, Xã Kim Lư, Xã Sơn Thành | |
| 38 | Phường Linh Sơn | 24107 | Gồm 2 phường và 3 xã thuộc Thành phố Thái Nguyên: Phường Chùa Hang, Xã Cao Ngạn, Xã Linh Sơn, Phường Đồng Bẩm, Xã Huống Thượng | |
| 39 | Phường Quan Triều | 24114 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thành phố Thái Nguyên: Phường Quán Triều, Phường Quang Vinh, Phường Tân Long, Xã Sơn Cẩm | |
| 40 | Phường Quyết Thắng | 24119 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Thái Nguyên: Phường Thịnh Đán, Xã Phúc Hà, Xã Quyết Thắng | |
| 41 | Phường Phan Đình Phùng | 24124 | Gồm 8 phường thuộc Thành phố Thái Nguyên: Phường Túc Duyên, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trưng Vương, Phường Quang Trung, Phường Phan Đình Phùng, Phường Tân Thịnh, Phường Đồng Quang, Phường Gia Sàng | |
| 42 | Phường Gia Sàng | 24127 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thành phố Thái Nguyên: Phường Gia Sàng, Phường Cam Giá, Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên | |
| 43 | Xã Tân Cương | 24129 | Gồm 3 đơn vị: Xã Thịnh Đức (Thành phố Thái Nguyên); Xã Tân Cương (Thành phố Thái Nguyên); Xã Bình Sơn (Thành phố Sông Công) | |
| 44 | Phường Tích Lương | 24131 | Gồm 6 phường thuộc Thành phố Thái Nguyên: Phường Tân Lập, Phường Cam Giá, Phường Phú Xá, Phường Trung Thành, Phường Tân Thành, Phường Tích Lương | |
| 45 | Xã Đại Phúc | 24138 | Gồm 5 đơn vị: Xã Phúc Xuân (Thành phố Thái Nguyên); Xã Phúc Trìu (Thành phố Thái Nguyên); Thị trấn Hùng Sơn (Huyện Đại Từ); Xã Tân Thái (Huyện Đại Từ); Xã Phúc Tân (Thành phố Phổ Yên) | |
| 46 | Xã Quang Sơn | 24209 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đồng Hỷ: Xã Tân Long, Xã Quang Sơn | |
| 47 | Xã Văn Lăng | 24211 | Gồm 5 đơn vị: Xã Văn Lang (Huyện Na Rì); Xã Lương Thượng (Huyện Na Rì); Xã Kim Hỷ (Huyện Na Rì); Xã Văn Lăng (Huyện Đồng Hỷ); Xã Hòa Bình (Huyện Đồng Hỷ) | |
| 48 | Xã Nam Hòa | 24215 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đồng Hỷ: Xã Cây Thị, Xã Nam Hòa | |
| 49 | Xã Trại Cau | 24216 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Đồng Hỷ: Thị trấn Trại Cau, Xã Hợp Tiến | |
| 50 | Xã Văn Hán | 24220 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đồng Hỷ: Xã Văn Hán, Xã Khe Mo | |
| 51 | Xã Đồng Hỷ | 24221 | Gồm 2 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Đồng Hỷ: Thị trấn Sông Cầu, Xã Minh Lập, Xã Hóa Trung, Thị trấn Hóa Thượng | |
| 52 | Xã Nghinh Tường | 24308 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Võ Nhai: Xã Nghinh Tường, Xã Vũ Chấn | |
| 53 | Xã Sảng Mộc | 24309 | Xã Sảng Mộc (Huyện Võ Nhai) | |
| 54 | Xã La Hiên | 24314 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Võ Nhai: Xã Cúc Đường, Xã La Hiên | |
| 55 | Xã Tràng Xá | 24317 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Võ Nhai: Xã Tràng Xá, Xã Liên Minh | |
| 56 | Xã Dân Tiến | 24318 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Võ Nhai: Xã Phương Giao, Xã Dân Tiến, Xã Bình Long | |
| 57 | Xã Võ Nhai | 24321 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Võ Nhai: Thị trấn Đình Cả, Xã Phú Thượng, Xã Lâu Thượng | |
| 58 | Xã Thần Sa | 24322 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Võ Nhai: Xã Thần Xa, Xã Thượng Nung | |
| 59 | Xã Yên Trạch | 24410 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Lương: Xã Yên Ninh, Xã Yên Trạch, Xã Yên Đổ | |
| 60 | Xã Hợp Thành | 24413 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Lương: Xã Ôn Lương, Xã Phủ Lý, Xã Hợp Thành | |
| 61 | Xã Vô Tranh | 24418 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Phú Lương: Xã Phú Đô, Xã Tức Tranh, Xã Vô Tranh, Xã Cổ Lũng | |
| 62 | Xã Phú Lương | 24421 | Gồm 2 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Phú Lương: Thị trấn Đu, Xã Yên Lạc, Xã Động Đạt, Thị trấn Giang Tiên | |
| 63 | Xã Lam Vỹ | 24509 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Định Hóa: Xã Linh Thông, Xã Lam Vỹ | |
| 64 | Xã Kim Phượng | 24512 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Định Hóa: Xã Quy Kỳ, Xã Kim Phượng | |
| 65 | Xã Phú Đình | 24521 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Định Hóa: Xã Điềm Mặc, Xã Phú Đình | |
| 66 | Xã Bình Thành | 24522 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Định Hóa: Xã Sơn Phú, Xã Bình Thành | |
| 67 | Xã Bình Yên | 24524 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Định Hóa: Xã Định Biên, Xã Thanh Định, Xã Trung Lương, Xã Bình Yên | |
| 68 | Xã Trung Hội | 24528 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Định Hóa: Xã Trung Hội, Xã Phú Tiến, Xã Bộc Nhiêu | |
| 69 | Xã Phượng Tiến | 24529 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Định Hóa: Xã Tân Thịnh, Xã Tân Dương, Xã Phượng Tiến | |
| 70 | Xã Định Hóa | 24530 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Định Hóa: Xã Bảo Linh, Xã Phúc Chu, Thị trấn Chợ Chu, Xã Đồng Thịnh | |
| 71 | Xã Phú Lạc | 24608 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đại Từ: Xã Phú Lạc, Xã Tân Linh, Xã Phục Linh | |
| 72 | Xã Đức Lương | 24609 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đại Từ: Xã Phúc Lương, Xã Minh Tiến, Xã Đức Lương | |
| 73 | Xã Phú Xuyên | 24615 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đại Từ: Xã Yên Lãng, Xã Phú Xuyên | |
| 74 | Xã Phú Thịnh | 24616 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đại Từ: Xã Phú Cường, Xã Phú Thịnh, Xã Bản Ngoại | |
| 75 | Xã La Bằng | 24618 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đại Từ: Xã Tiên Hội, Xã La Bằng, Xã Hoàng Nông | |
| 76 | Xã Vạn Phú | 24624 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Đại Từ: Xã Văn Yên, Xã Vạn Phú | |
| 77 | Xã Quân Chu | 24627 | Gồm 1 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Đại Từ: Xã Cát Nê, Thị trấn Quân Chu | |
| 78 | Xã An Khánh | 24635 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đại Từ: Xã Cù Vân, Xã Hà Thượng, Xã An Khánh | |
| 79 | Xã Đại Từ | 24636 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Đại Từ: Xã Khôi Kỳ, Xã Bình Thuận, Xã Lục Ba, Xã Mỹ Yên | |
| 80 | Xã Thành Công | 24712 | Gồm 2 xã thuộc Thành phố Phổ Yên: Xã Thành Công, Xã Vạn Phái | |
| 81 | Phường Phúc Thuận | 24715 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thành phố Phổ Yên: Phường Bắc Sơn, Xã Phúc Thuận, Xã Minh Đức | |
| 82 | Phường Trung Thành | 24717 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Phổ Yên: Phường Đông Cao, Phường Trung Thành, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành | |
| 83 | Phường Phổ Yên | 24724 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Phổ Yên: Phường Bãi Bông, Phường Ba Hàng, Phường Hồng Tiến, Phường Đắc Sơn | |
| 84 | Phường Vạn Xuân | 24725 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Phổ Yên: Phường Đồng Tiến, Phường Tiên Phong, Phường Nam Tiến, Phường Tân Hương | |
| 85 | Phường Bách Quang | 24806 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Sông Công: Phường Lương Sơn, Xã Tân Quang, Phường Bách Quang | |
| 86 | Phường Bá Xuyên | 24807 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thành phố Sông Công: Phường Châu Sơn, Phường Mỏ Chè, Xã Bá Xuyên | |
| 87 | Phường Sông Công | 24817 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Sông Công: Phường Cải Đan, Phường Thắng Lợi, Phường Phố Cò | |
| 88 | Xã Tân Thành | 24908 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Bình: Xã Tân Kim, Xã Tân Thành, Xã Tân Hòa | |
| 89 | Xã Tân Khánh | 24910 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Phú Bình: Xã Bàn Đạt, Xã Tân Khánh, Xã Đào Xá | |
| 90 | Xã Điềm Thụy | 24916 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Phú Bình: Xã Thượng Đình, Xã Điềm Thụy, Xã Nga My, Xã Hà Châu | |
| 91 | Xã Kha Sơn | 24921 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Phú Bình: Xã Tân Đức, Xã Lương Phú, Xã Kha Sơn, Xã Thanh Ninh, Xã Dương Thành | |
| 92 | Xã Phú Bình | 24926 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Phú Bình: Thị trấn Hương Sơn, Xã Bảo Lý, Xã Thượng Đình, Xã Nhã Lộng, Xã Xuân Phương, Xã Úc Kỳ | |