| 1 | Phường Hàm Rồng | 40106 | Gồm 5 phường thuộc Thành phố Thanh Hóa: Phường Hàm Rồng, Phường Đông Thọ, Phường Nam Ngạn, Phường Đông Cương, Phường Thiệu Dương | |
| 2 | Phường Quảng Phú | 40140 | Gồm 7 phường thuộc Thành phố Thanh Hóa: Phường Quảng Hưng, Phường Quảng Thành, Phường Quảng Thịnh, Phường Quảng Đông, Phường Quảng Cát, Phường Quảng Phú, Phường Quảng Tâm | |
| 3 | Phường Hạc Thành | 40143 | Gồm 12 phường thuộc Thành phố Thanh Hóa: Phường Đông Thọ, Phường Trường Thi, Phường Điện Biên, Phường Phú Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Phường Ngọc Trạo, Phường Đông Vệ, Phường Đông Sơn, Phường Đông Hương, Phường Đông Hải, Phường An Hưng | |
| 4 | Phường Đông Sơn | 40144 | Gồm 3 phường và 5 xã thuộc Thành phố Thanh Hóa: Phường Rừng Thông, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Ninh, Xã Đông Khê, Xã Đông Hòa, Xã Đông Minh, Phường Đông Thịnh, Phường Đông Tân | |
| 5 | Phường Nguyệt Viên | 40145 | Gồm 4 phường thuộc Thành phố Thanh Hóa: Phường Tào Xuyên, Phường Long Anh, Phường Hoằng Quang, Phường Hoằng Đại | |
| 6 | Phường Sầm Sơn | 40217 | Gồm 7 phường thuộc Thành phố Sầm Sơn: Phường Trung Sơn, Phường Bắc Sơn, Phường Trường Sơn, Phường Quảng Cư, Phường Quảng Tiến, Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Châu | |
| 7 | Phường Nam Sầm Sơn | 40218 | Gồm 4 đơn vị: Xã Quảng Minh (Thành phố Sầm Sơn); Xã Đại Hùng (Thành phố Sầm Sơn); Xã Quảng Giao (Huyện Quảng Xương); Phường Quảng Vinh (Thành phố Sầm Sơn) | |
| 8 | Xã Hoằng Thanh | 40311 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hoằng Hóa: Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Đông, Xã Hoằng Thanh, Xã Hoằng Phụ | |
| 9 | Xã Hoằng Tiến | 40312 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hoằng Hóa: Xã Hoằng Yến, Xã Hoằng Tiến, Xã Hoằng Hải, Xã Hoằng Trường | |
| 10 | Xã Hoằng Sơn | 40323 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hoằng Hóa: Xã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Sơn, Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Xuyên | |
| 11 | Xã Hoằng Phú | 40331 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hoằng Hóa: Xã Hoằng Phú, Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Trung, Xã Hoằng Quý | |
| 12 | Xã Hoằng Giang | 40332 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hoằng Hóa: Xã Hoằng Xuân, Xã Hoằng Giang, Xã Hoằng Quỳ, Xã Hoằng Hợp | |
| 13 | Xã Hoằng Lộc | 40340 | Gồm 6 xã thuộc Huyện Hoằng Hóa: Xã Hoằng Thái, Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Thành, Xã Hoằng Lộc, Xã Hoằng Trạch, Xã Hoằng Tân | |
| 14 | Xã Hoằng Châu | 40348 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hoằng Hóa: Xã Hoằng Thắng, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Lưu, Xã Hoằng Châu | |
| 15 | Xã Hoằng Hóa | 40349 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Hoằng Hóa: Thị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đức, Xã Hoằng Hà, Xã Hoằng Đạt, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Đồng | |
| 16 | Xã Hậu Lộc | 40406 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Hậu Lộc: Thị trấn Hậu Lộc, Xã Lộc Sơn, Xã Mỹ Lộc, Xã Thuần Lộc | |
| 17 | Xã Hoa Lộc | 40413 | Gồm 6 xã thuộc Huyện Hậu Lộc: Xã Xuân Lộc, Xã Hoa Lộc, Xã Liên Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Hòa Lộc | |
| 18 | Xã Triệu Lộc | 40426 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hậu Lộc: Xã Đại Lộc, Xã Triệu Lộc, Xã Tiến Lộc | |
| 19 | Xã Đông Thành | 40433 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hậu Lộc: Xã Đồng Lộc, Xã Cầu Lộc, Xã Thành Lộc, Xã Tuy Lộc | |
| 20 | Xã Vạn Lộc | 40434 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Hậu Lộc: Xã Minh Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Đa Lộc, Xã Ngư Lộc | |
| 21 | Xã Nga Sơn | 40506 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Nga Sơn: Thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Hiệp, Xã Nga Thanh, Xã Nga Yên, Xã Nga Thủy | |
| 22 | Xã Nga An | 40511 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nga Sơn: Xã Nga An, Xã Nga Phú, Xã Nga Điền | |
| 23 | Xã Ba Đình | 40519 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Nga Sơn: Xã Ba Đình, Xã Nga Vịnh, Xã Nga Thiện, Xã Nga Trường | |
| 24 | Xã Nga Thắng | 40522 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Nga Sơn: Xã Nga Văn, Xã Nga Phượng, Xã Nga Thạch, Xã Nga Thắng | |
| 25 | Xã Hồ Vương | 40533 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Nga Sơn: Xã Nga Giáp, Xã Nga Hải, Xã Nga Thành, Xã Nga Liên | |
| 26 | Xã Tân Tiến | 40534 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nga Sơn: Xã Nga Tiến, Xã Nga Tân, Xã Nga Thái | |
| 27 | Xã Hà Trung | 40606 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Hà Trung: Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Ngọc, Xã Yến Sơn, Xã Hà Đông, Xã Hà Bình | |
| 28 | Xã Hoạt Giang | 40610 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Hà Trung: Thị trấn Hà Trung, Xã Hoạt Giang, Xã Yên Dương, Xã Hà Bình | |
| 29 | Xã Lĩnh Toại | 40618 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Hà Trung: Xã Lĩnh Toại, Xã Thái Lai, Xã Hà Châu, Xã Hà Hải | |
| 30 | Xã Hà Long | 40623 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Hà Trung: Thị trấn Hà Long, Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang | |
| 31 | Xã Tống Sơn | 40631 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Hà Trung: Xã Hà Sơn, Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Tân, Xã Hà Tiến | |
| 32 | Phường Quang Trung | 40710 | Gồm 5 đơn vị: Phường Phú Sơn (Thành phố Thanh Hóa); Phường Bắc Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Ngọc Trạo (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Phú Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Xã Quang Trung (Thị xã Bỉm Sơn) | |
| 33 | Phường Bỉm Sơn | 40714 | Gồm 4 đơn vị: Phường Ba Đình (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Lam Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Đông Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Xã Hà Vinh (Huyện Hà Trung) | |
| 34 | Phường Đông Tiến | 40807 | Gồm 11 đơn vị: Xã Đồng Lợi (Huyện Triệu Sơn); Xã Đồng Tiến (Huyện Triệu Sơn); Xã Đồng Thắng (Huyện Triệu Sơn); Xã Tân Châu (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Vân (Thành phố Thanh Hóa); Xã Thiệu Giao (Huyện Thiệu Hóa); Phường Thiệu Khánh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Lĩnh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Thanh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Tiến (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Xuân (Thành phố Thanh Hóa) | |
| 35 | Phường Đông Quang | 40819 | Gồm 2 phường và 6 xã thuộc Thành phố Thanh Hóa: Phường Quảng Thắng, Xã Đông Yên, Xã Đông Văn, Xã Đông Phú, Xã Đông Nam, Xã Đông Quang, Xã Đông Vinh, Phường An Hưng | |
| 36 | Xã Thiệu Quang | 40911 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Thiệu Hóa: Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Giang, Xã Thiệu Duy, Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Thịnh, Xã Thiệu Quang | |
| 37 | Xã Thiệu Tiến | 40921 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thiệu Hóa: Xã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Vũ, Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Thành | |
| 38 | Xã Thiệu Toán | 40922 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Thiệu Hóa: Xã Thiệu Toán, Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Thị trấn Hậu Hiền | |
| 39 | Xã Thiệu Trung | 40931 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Thiệu Hóa: Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Viên, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Vận, Xã Thiệu Trung | |
| 40 | Xã Thiệu Hóa | 40934 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Thiệu Hóa: Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Phúc, Xã Thiệu Công, Xã Thiệu Long, Xã Thiệu Nguyên | |
| 41 | Xã Định Tân | 41009 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Yên Định: Xã Định Tân, Xã Định Tiến, Xã Định Hưng, Xã Định Hải | |
| 42 | Xã Định Hòa | 41015 | Gồm 5 đơn vị: Xã Định Hòa (Huyện Yên Định); Xã Định Thành (Huyện Yên Định); Xã Định Công (Huyện Yên Định); Xã Định Bình (Huyện Yên Định); Xã Thiệu Long (Huyện Thiệu Hóa) | |
| 43 | Xã Yên Ninh | 41020 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Định: Xã Yên Hùng, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Ninh | |
| 44 | Xã Yên Trường | 41025 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Yên Định: Xã Yên Trung, Xã Yên Trường, Xã Yên Phong, Xã Yên Thái | |
| 45 | Xã Yên Phú | 41027 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Yên Định: Thị trấn Thống Nhất, Xã Yên Tâm, Xã Yên Phú | |
| 46 | Xã Quý Lộc | 41032 | Gồm 2 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Yên Định: Thị trấn Yên Lâm, Thị trấn Quý Lộc, Xã Yên Thọ | |
| 47 | Xã Yên Định | 41035 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Yên Định: Xã Định Tăng, Xã Định Long, Xã Định Liên, Thị trấn Quán Lào | |
| 48 | Xã Vĩnh Lộc | 41106 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Vĩnh Lộc: Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hòa, Xã Ninh Khang | |
| 49 | Xã Tây Đô | 41122 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Vĩnh Lộc: Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Yên, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Long | |
| 50 | Xã Biện Thượng | 41123 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Vĩnh Lộc: Xã Vĩnh Hùng, Xã Minh Tân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh An | |
| 51 | Xã Kim Tân | 41206 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Thạch Thành: Thị trấn Kim Tân, Xã Thạch Định, Xã Thành Trực, Xã Thành Thọ, Xã Thành Tiến, Xã Thành Hưng | |
| 52 | Xã Vân Du | 41207 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Thạch Thành: Thị trấn Vân Du, Xã Thành Công, Xã Thành Tân | |
| 53 | Xã Thành Vinh | 41213 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thạch Thành: Xã Thành Mỹ, Xã Thành Yên, Xã Thành Vinh, Xã Thành Minh | |
| 54 | Xã Thạch Quảng | 41218 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thạch Thành: Xã Thạch Lâm, Xã Thạch Quảng, Xã Thạch Tượng | |
| 55 | Xã Thạch Bình | 41221 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thạch Thành: Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Sơn, Xã Thạch Bình, Xã Thạch Long | |
| 56 | Xã Ngọc Trạo | 41233 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thạch Thành: Xã Thành Tâm, Xã Thành An, Xã Thành Long, Xã Ngọc Trạo | |
| 57 | Xã Cẩm Tú | 41309 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Cẩm Thủy: Xã Cẩm Quý, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Tú | |
| 58 | Xã Cẩm Thạch | 41314 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Cẩm Thủy: Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Thạch, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Bình | |
| 59 | Xã Cẩm Tân | 41323 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cẩm Thủy: Xã Cẩm Long, Xã Cẩm Tân, Xã Cẩm Phú | |
| 60 | Xã Cẩm Vân | 41325 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Cẩm Thủy: Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Yên, Xã Cẩm Vân | |
| 61 | Xã Cẩm Thủy | 41326 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Cẩm Thủy: Thị trấn Phong Sơn, Xã Cẩm Ngọc | |
| 62 | Xã Cổ Lũng | 41412 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bá Thước: Xã Lũng Cao, Xã Cổ Lũng | |
| 63 | Xã Điền Lư | 41419 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bá Thước: Xã Điền Trung, Xã Ái Thượng, Xã Điền Lư | |
| 64 | Xã Điền Quang | 41424 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bá Thước: Xã Điền Thượng, Xã Điền Hạ, Xã Điền Quang | |
| 65 | Xã Thiết Ống | 41425 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bá Thước: Xã Thiết Ống, Xã Thiết Kế | |
| 66 | Xã Văn Nho | 41428 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bá Thước: Xã Kỳ Tân, Xã Văn Nho | |
| 67 | Xã Bá Thước | 41429 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Bá Thước: Thị trấn Cành Nàng, Xã Hạ Trung, Xã Ban Công | |
| 68 | Xã Quý Lương | 41430 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bá Thước: Xã Lương Ngoại, Xã Lương Nội, Xã Lương Trung | |
| 69 | Xã Pù Luông | 41431 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bá Thước: Xã Thành Sơn, Xã Lũng Niêm, Xã Thành Lâm | |
| 70 | Xã Triệu Sơn | 41506 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Triệu Sơn: Thị trấn Triệu Sơn, Xã Minh Sơn, Xã Dân Lực, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền | |
| 71 | Xã Thọ Phú | 41513 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Triệu Sơn: Xã Xuân Lộc, Xã Thọ Dân, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Phú, Xã Thọ Thế | |
| 72 | Xã Thọ Ngọc | 41519 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Triệu Sơn: Xã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ, Xã Thọ Ngọc, Xã Thọ Cường | |
| 73 | Xã Thọ Bình | 41524 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Triệu Sơn: Xã Thọ Sơn, Xã Thọ Bình, Xã Bình Sơn | |
| 74 | Xã Hợp Tiến | 41526 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Triệu Sơn: Xã Hợp Lý, Xã Hợp Tiến, Xã Hợp Thành, Xã Triệu Thành, Xã Hợp Thắng | |
| 75 | Xã An Nông | 41532 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Triệu Sơn: Xã An Nông, Xã Tiến Nông, Xã Khuyến Nông, Xã Nông Trường | |
| 76 | Xã Đồng Tiến | 41540 | Gồm 11 đơn vị: Xã Đồng Lợi (Huyện Triệu Sơn); Xã Đồng Tiến (Huyện Triệu Sơn); Xã Đồng Thắng (Huyện Triệu Sơn); Xã Tân Châu (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Vân (Thành phố Thanh Hóa); Xã Thiệu Giao (Huyện Thiệu Hóa); Phường Thiệu Khánh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Lĩnh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Thanh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Tiến (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Xuân (Thành phố Thanh Hóa) | |
| 77 | Xã Tân Ninh | 41542 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Triệu Sơn: Xã Văn Sơn, Xã Thái Hòa, Thị trấn Nưa | |
| 78 | Xã Thọ Xuân | 41606 | Gồm 4 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Thọ Xuân: Xã Xuân Hồng, Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Trường, Xã Xuân Giang, Xã Trường Xuân | |
| 79 | Xã Xuân Hòa | 41613 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thọ Xuân: Xã Xuân Hòa, Xã Thọ Hải, Xã Xuân Hưng, Xã Thọ Diên | |
| 80 | Xã Xuân Lập | 41616 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thọ Xuân: Xã Xuân Lai, Xã Xuân Lập, Xã Xuân Minh, Xã Trường Xuân | |
| 81 | Xã Xuân Tín | 41620 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thọ Xuân: Xã Quảng Phú, Xã Xuân Tín, Xã Phú Xuân | |
| 82 | Xã Thọ Lập | 41621 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thọ Xuân: Xã Xuân Thiên, Xã Thuận Minh, Xã Thọ Lập | |
| 83 | Xã Lam Sơn | 41628 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Thọ Xuân: Xã Thọ Xương, Xã Xuân Bái, Thị trấn Lam Sơn | |
| 84 | Xã Sao Vàng | 41629 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Thọ Xuân: Xã Xuân Sinh, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Thị trấn Sao Vàng | |
| 85 | Xã Thọ Long | 41647 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Thọ Xuân: Xã Bắc Lương, Xã Nam Giang, Xã Xuân Phong, Xã Thọ Lộc, Xã Tây Hồ | |
| 86 | Xã Ngọc Lặc | 41706 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Ngọc Lặc: Thị Trấn Ngọc Lặc, Xã Mỹ Tân, Xã Thúy Sơn | |
| 87 | Xã Ngọc Liên | 41712 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Ngọc Lặc: Xã Ngọc Liên, Xã Ngọc Sơn, Xã Lộc Thịnh, Xã Cao Thịnh, Xã Ngọc Trung | |
| 88 | Xã Thạch Lập | 41716 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ngọc Lặc: Xã Thạch Lập, Xã Quang Trung, Xã Đồng Thịnh | |
| 89 | Xã Minh Sơn | 41720 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Ngọc Lặc: Xã Lam Sơn, Xã Cao Ngọc, Xã Minh Tiến, Xã Minh Sơn | |
| 90 | Xã Nguyệt Ấn | 41723 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ngọc Lặc: Xã Vân Âm, Xã Phùng Giáo, Xã Nguyệt Ấn | |
| 91 | Xã Kiên Thọ | 41727 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ngọc Lặc: Xã Phùng Minh, Xã Phúc Thịnh, Xã Kiên Thọ | |
| 92 | Xã Đồng Lương | 41807 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lang Chánh: Xã Tân Phúc, Xã Đồng Lương | |
| 93 | Xã Yên Khương | 41812 | Xã Yên Khương (Huyện Lang Chánh) | |
| 94 | Xã Yên Thắng | 41813 | Xã Yên Thắng (Huyện Lang Chánh) | |
| 95 | Xã Giao An | 41815 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lang Chánh: Xã Giao An, Xã Giao Thiện | |
| 96 | Xã Linh Sơn | 41817 | Gồm 1 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Lang Chánh: Xã Trí Nang, Thị trấn Lang Chánh | |
| 97 | Xã Văn Phú | 41818 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lang Chánh: Xã Tam Văn, Xã Lâm Phú | |
| 98 | Xã Hồi Xuân | 41906 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Quan Hóa: Thị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm | |
| 99 | Xã Nam Xuân | 41910 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quan Hóa: Xã Nam Tiến, Xã Nam Xuân | |
| 100 | Xã Thiên Phủ | 41912 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quan Hóa: Xã Thiên Phủ, Xã Nam Động | |
| 101 | Xã Hiền Kiệt | 41913 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quan Hóa: Xã Hiền Chung, Xã Hiền Kiệt | |
| 102 | Xã Phú Xuân | 41917 | Xã Phú Xuân (Huyện Quan Hóa) | |
| 103 | Xã Phú Lệ | 41918 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quan Hóa: Xã Phú Thanh, Xã Phú Lệ, Xã Phú Sơn | |
| 104 | Xã Trung Thành | 41921 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quan Hóa: Xã Thành Sơn, Xã Trung Thành | |
| 105 | Xã Trung Sơn | 41923 | Xã Trung Sơn (Huyện Quan Hóa) | |
| 106 | Xã Trung Hạ | 42009 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quan Sơn: Xã Trung Xuân, Xã Trung Tiến, Xã Trung Hạ | |
| 107 | Xã Tam Lư | 42012 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Quan Sơn: Xã Sơn Hà, Thị trấn Sơn Lư, Xã Tam Lư | |
| 108 | Xã Tam Thanh | 42014 | Xã Tam Thanh (Huyện Quan Sơn) | |
| 109 | Xã Sơn Điện | 42015 | Xã Sơn Điện (Huyện Quan Sơn) | |
| 110 | Xã Mường Mìn | 42016 | Xã Mường Mìn (Huyện Quan Sơn) | |
| 111 | Xã Na Mèo | 42017 | Xã Na Mèo (Huyện Quan Sơn) | |
| 112 | Xã Sơn Thủy | 42018 | Xã Sơn Thủy (Huyện Quan Sơn) | |
| 113 | Xã Quan Sơn | 42019 | Gồm 1 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Quan Sơn: Xã Trung Thượng, Thị trấn Sơn Lư | |
| 114 | Xã Mường Lát | 42106 | Thị trấn Mường Lát (Huyện Mường Lát) | |
| 115 | Xã Trung Lý | 42107 | Xã Trung Lý (Huyện Mường Lát) | |
| 116 | Xã Mường Lý | 42108 | Xã Mường Lý (Huyện Mường Lát) | |
| 117 | Xã Tam Chung | 42109 | Xã Tam Chung (Huyện Mường Lát) | |
| 118 | Xã Nhi Sơn | 42111 | Xã Nhi Sơn (Huyện Mường Lát) | |
| 119 | Xã Pù Nhi | 42112 | Xã Pù Nhi (Huyện Mường Lát) | |
| 120 | Xã Quang Chiểu | 42113 | Xã Quang Chiểu (Huyện Mường Lát) | |
| 121 | Xã Mường Chanh | 42114 | Xã Mường Chanh (Huyện Mường Lát) | |
| 122 | Xã Thường Xuân | 42206 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Thường Xuân: Thị trấn Thường Xuân, Xã Xuân Dương, Xã Thọ Thanh, Xã Ngọc Phụng | |
| 123 | Xã Lương Sơn | 42210 | Xã Lương Sơn (Huyện Thường Xuân) | |
| 124 | Xã Yên Nhân | 42211 | Xã Yên Nhân (Huyện Thường Xuân) | |
| 125 | Xã Bát Mọt | 42212 | Xã Bát Mọt (Huyện Thường Xuân) | |
| 126 | Xã Vạn Xuân | 42213 | Xã Vạn Xuân (Huyện Thường Xuân) | |
| 127 | Xã Xuân Chinh | 42217 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thường Xuân: Xã Xuân Lẹ, Xã Xuân Chinh | |
| 128 | Xã Luận Thành | 42220 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thường Xuân: Xã Xuân Cao, Xã Luận Thành, Xã Luận Khê | |
| 129 | Xã Tân Thành | 42221 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thường Xuân: Xã Luận Khê, Xã Tân Thành | |
| 130 | Xã Thắng Lộc | 42223 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thường Xuân: Xã Xuân Thắng, Xã Xuân Lộc | |
| 131 | Xã Nông Cống | 42306 | Gồm 1 thị trấn và 5 xã thuộc Huyện Nông Cống: Thị trấn Nông Cống, Xã Minh Nghĩa, Xã Minh Khôi, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thiện | |
| 132 | Xã Trung Chính | 42324 | Gồm 6 xã thuộc Huyện Nông Cống: Xã Tân Phúc, Xã Tân Thọ, Xã Hoàng Sơn, Xã Tân Khang, Xã Hoàng Giang, Xã Trung Chính | |
| 133 | Xã Thăng Bình | 42328 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nông Cống: Xã Thăng Long, Xã Thăng Bình, Xã Thăng Thọ | |
| 134 | Xã Tượng Lĩnh | 42332 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Nông Cống: Xã Tượng Văn, Xã Tượng Lĩnh, Xã Tượng Sơn | |
| 135 | Xã Công Chính | 42335 | Gồm 4 đơn vị: Xã Thanh Tân (Huyện Như Thanh); Xã Công Liêm (Huyện Nông Cống); Xã Công Chính (Huyện Nông Cống); Xã Yên Mỹ (Huyện Nông Cống) | |
| 136 | Xã Thắng Lợi | 42338 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Nông Cống: Xã Trung Thành, Xã Tế Thắng, Xã Tế Lợi, Xã Tế Nông | |
| 137 | Xã Trường Văn | 42339 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Nông Cống: Xã Trường Trung, Xã Trường Giang, Xã Trường Minh, Xã Trường Sơn | |
| 138 | Xã Mậu Lâm | 42408 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Như Thanh: Xã Mậu Lâm, Xã Phú Nhuận | |
| 139 | Xã Xuân Du | 42410 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Như Thanh: Xã Cán Khê, Xã Xuân Du, Xã Phượng Nghi | |
| 140 | Xã Xuân Thái | 42416 | Xã Xuân Thái (Huyện Như Thanh) | |
| 141 | Xã Yên Thọ | 42418 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Như Thanh: Xã Xuân Phúc, Xã Yên Thọ, Xã Yên Lạc | |
| 142 | Xã Thanh Kỳ | 42422 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Như Thanh: Xã Thanh Tân, Xã Thanh Kỳ | |
| 143 | Xã Như Thanh | 42423 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Như Thanh: Thị trấn Bến Sung, Xã Xuân Khang, Xã Hải Long, Xã Yên Thọ | |
| 144 | Xã Thượng Ninh | 42509 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Như Xuân: Xã Cát Vân, Xã Cát Tân, Xã Thượng Ninh | |
| 145 | Xã Hóa Quỳ | 42511 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Như Xuân: Xã Hóa Quỳ, Xã Bình Lương | |
| 146 | Xã Thanh Quân | 42515 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Như Xuân: Xã Thanh Quân, Xã Thanh Xuân, Xã Thanh Sơn | |
| 147 | Xã Thanh Phong | 42516 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Như Xuân: Xã Thanh Hòa, Xã Thanh Phong, Xã Thanh Lâm | |
| 148 | Xã Xuân Bình | 42522 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Như Xuân: Xã Bãi Trành, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Bình | |
| 149 | Xã Như Xuân | 42524 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Như Xuân: Thị trấn Yên Cát, Xã Tân Bình | |
| 150 | Xã Quảng Yên | 42614 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Quảng Xương: Xã Quảng Trạch, Xã Quảng Long, Xã Quảng Yên, Xã Quảng Hòa | |
| 151 | Xã Quảng Ninh | 42617 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quảng Xương: Xã Quảng Nhân, Xã Quảng Ninh, Xã Quảng Hải | |
| 152 | Xã Quảng Bình | 42621 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Quảng Xương: Xã Quảng Bình, Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Thái | |
| 153 | Xã Quảng Ngọc | 42623 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Quảng Xương: Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Ngọc, Xã Quảng Phúc | |
| 154 | Xã Tiên Trang | 42627 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quảng Xương: Xã Tiên Trang, Xã Quảng Nham, Xã Quảng Thạch | |
| 155 | Xã Quảng Chính | 42633 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Quảng Xương: Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Chính, Xã Quảng Trường | |
| 156 | Xã Lưu Vệ | 42636 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Quảng Xương: Thị trấn Tân Phong, Xã Quảng Đức, Xã Quảng Định | |
| 157 | Phường Hải Lĩnh | 42711 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã Nghi Sơn: Phường Hải Lĩnh, Xã Định Hải, Phường Ninh Hải | |
| 158 | Phường Tân Dân | 42712 | Gồm 1 xã và 2 phường thuộc Thị xã Nghi Sơn: Xã Ngọc Lĩnh, Phường Hải An, Phường Tân Dân | |
| 159 | Xã Các Sơn | 42722 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Nghi Sơn: Xã Anh Sơn, Xã Các Sơn | |
| 160 | Phường Hải Bình | 42727 | Gồm 3 phường thuộc Thị xã Nghi Sơn: Phường Hải Bình, Phường Tĩnh Hải, Phường Mai Lâm | |
| 161 | Phường Trúc Lâm | 42730 | Gồm 5 đơn vị: Phường Phú Sơn (Thành phố Thanh Hóa); Xã Phú Sơn (Thị xã Nghi Sơn); Xã Phú Lâm (Thị xã Nghi Sơn); Phường Trúc Lâm (Thị xã Nghi Sơn); Xã Tùng Lâm (Thị xã Nghi Sơn) | |
| 162 | Xã Trường Lâm | 42736 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Nghi Sơn: Xã Tân Trường, Xã Trường Lâm | |
| 163 | Phường Nghi Sơn | 42739 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã Nghi Sơn: Phường Hải Thượng, Xã Nghi Sơn, Xã Hải Hà | |
| 164 | Phường Ngọc Sơn | 42740 | Gồm 2 phường và 2 xã thuộc Thị xã Nghi Sơn: Phường Hải Châu, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Sơn, Phường Hải Ninh | |
| 165 | Phường Tĩnh Gia | 42741 | Gồm 3 phường và 1 xã thuộc Thị xã Nghi Sơn: Phường Hải Hòa, Xã Hải Nhân, Phường Bình Minh, Phường Hải Thanh | |
| 166 | Phường Đào Duy Từ | 42742 | Gồm 2 phường thuộc Thị xã Nghi Sơn: Phường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm | |