| 1 | Xã Ngọc Đường | 20108 | Gồm 2 đơn vị: Xã Ngọc Đường (Thành phố Hà Giang); Xã Yên Định (Huyện Bắc Mê) | |
| 2 | Phường Hà Giang 1 | 20114 | Gồm 2 phường và 2 xã thuộc Thành phố Hà Giang: Phường Quang Trung, Phường Nguyễn Trãi, Xã Phương Độ, Xã Phương Thiện | |
| 3 | Phường Hà Giang 2 | 20115 | Gồm 5 đơn vị: Phường Quang Trung (Thành phố Hà Giang); Phường Trần Phú (Thành phố Hà Giang); Phường Ngọc Hà (Thành phố Hà Giang); Phường Minh Khai (Thành phố Hà Giang); Xã Phong Quang (Huyện Vị Xuyên) | |
| 4 | Xã Vị Xuyên | 20206 | Gồm 2 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Vị Xuyên: Thị trấn Vị Xuyên, Thị trấn Nông Trường Việt Lâm, Xã Đạo Đức, Xã Việt Lâm | |
| 5 | Xã Linh Hồ | 20209 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vị Xuyên: Xã Linh Hồ, Xã Ngọc Linh, Xã Trung Thành | |
| 6 | Xã Tùng Bá | 20212 | Xã Tùng Bá (Huyện Vị Xuyên) | |
| 7 | Xã Thuận Hòa | 20213 | Xã Thuận Hoà (Huyện Vị Xuyên) | |
| 8 | Xã Minh Tân | 20214 | Xã Minh Tân (Huyện Vị Xuyên) | |
| 9 | Xã Thanh Thủy | 20215 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Vị Xuyên: Xã Thanh Thủy, Xã Phương Tiến | |
| 10 | Xã Lao Chải | 20218 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vị Xuyên: Xã Thanh Đức, Xã Xín Chải, Xã Lao Chải | |
| 11 | Xã Phú Linh | 20221 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vị Xuyên: Xã Kim Thạch, Xã Phú Linh, Xã Kim Linh | |
| 12 | Xã Cao Bồ | 20223 | Xã Cao Bồ (Huyện Vị Xuyên) | |
| 13 | Xã Thượng Sơn | 20224 | Xã Thượng Sơn (Huyện Vị Xuyên) | |
| 14 | Xã Việt Lâm | 20226 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Vị Xuyên: Xã Quảng Ngần, Xã Việt Lâm | |
| 15 | Xã Bạch Ngọc | 20229 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Vị Xuyên: Xã Ngọc Minh, Xã Bạch Ngọc | |
| 16 | Xã Yên Minh | 20306 | Gồm 5 đơn vị: Xã Vần Chải (Huyện Đồng Văn); Thị trấn Yên Minh (Huyện Yên Minh); Xã Hữu Vinh (Huyện Yên Minh); Xã Lao Và Chải (Huyện Yên Minh); Xã Đông Minh (Huyện Yên Minh) | |
| 17 | Xã Thắng Mố | 20310 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Minh: Xã Thắng Mố, Xã Sủng Tráng, Xã Sủng Thài | |
| 18 | Xã Bạch Đích | 20312 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Minh: Xã Phú Lũng, Xã Bạch Đích, Xã Na Khê | |
| 19 | Xã Đường Thượng | 20317 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Yên Minh: Xã Đường Thượng, Xã Lũng Hồ | |
| 20 | Xã Du Già | 20318 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Yên Minh: Xã Du Tiến, Xã Du Già | |
| 21 | Xã Ngọc Long | 20320 | Xã Ngọc Long (Huyện Yên Minh) | |
| 22 | Xã Mậu Duệ | 20323 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Minh: Xã Mậu Duệ, Xã Mậu Long, Xã Ngam La | |
| 23 | Xã Cán Tỷ | 20357 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quản Bạ: Xã Bát Đại Sơn, Xã Cán Tỷ | |
| 24 | Xã Nghĩa Thuận | 20359 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quản Bạ: Xã Nghĩa Thuận, Xã Thanh Vân | |
| 25 | Xã Tùng Vài | 20361 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quản Bạ: Xã Cao Mã Pờ, Xã Tùng Vài, Xã Tả Ván | |
| 26 | Xã Quản Bạ | 20365 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Quản Bạ: Thị trấn Tam Sơn, Xã Quản Bạ, Xã Quyết Tiến | |
| 27 | Xã Lùng Tám | 20368 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quản Bạ: Xã Đông Hà, Xã Lùng Tám, Xã Thái An | |
| 28 | Xã Mèo Vạc | 20406 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Mèo Vạc: Thị trấn Mèo Vạc, Xã Pả Vi, Xã Giàng Chu Phìn, Xã Tả Lủng | |
| 29 | Xã Sủng Máng | 20413 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mèo Vạc: Xã Sủng Trà, Xã Sủng Máng, Xã Lũng Chinh | |
| 30 | Xã Niêm Sơn | 20416 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Mèo Vạc: Xã Niêm Tòng, Xã Niêm Sơn | |
| 31 | Xã Khâu Vai | 20418 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mèo Vạc: Xã Cán Chu Phìn, Xã Lũng Pù, Xã Khâu Vai | |
| 32 | Xã Tát Ngà | 20419 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Mèo Vạc: Xã Tát Ngà, Xã Nậm Ban | |
| 33 | Xã Sơn Vĩ | 20423 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mèo Vạc: Xã Thượng Phùng, Xã Xín Cái, Xã Sơn Vĩ | |
| 34 | Xã Đồng Văn | 20506 | Gồm 5 đơn vị: Thị trấn Đồng Văn (Huyện Đồng Văn); Xã Thài Phìn Tủng (Huyện Đồng Văn); Xã Tả Phìn (Huyện Đồng Văn); Xã Tả Lủng (Huyện Đồng Văn); Xã Pải Lủng (Huyện Mèo Vạc) | |
| 35 | Xã Lũng Cú | 20508 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đồng Văn: Xã Lũng Cú, Xã Má Lé, Xã Lũng Táo | |
| 36 | Xã Sà Phìn | 20510 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Đồng Văn: Xã Sủng Là, Xã Xà Phìn, Xã Sính Lủng, Xã Sảng Tủng | |
| 37 | Xã Phố Bảng | 20512 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Đồng Văn: Thị trấn Phó Bảng, Xã Phố Là, Xã Phố Cáo, Xã Lũng Thầu | |
| 38 | Xã Lũng Phìn | 20518 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Đồng Văn: Xã Hố Quáng Phìn, Xã Lũng Phìn, Xã Sủng Trái | |
| 39 | Xã Tân Tiến | 20607 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hoàng Su Phì: Xã Túng Sán, Xã Tân Tiến, Xã Bản Nhùng | |
| 40 | Xã Thàng Tín | 20612 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hoàng Su Phì: Xã Thàng Tín, Xã Thèn Chu Phìn, Xã Pố Lồ | |
| 41 | Xã Bản Máy | 20613 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hoàng Su Phì: Xã Bản Máy, Xã Bản Phùng, Xã Chiến Phố | |
| 42 | Xã Pờ Ly Ngài | 20618 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hoàng Su Phì: Xã Nàng Đôn, Xã Pờ Ly Ngài, Xã Sán Xả Hồ | |
| 43 | Xã Hồ Thầu | 20621 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hoàng Su Phì: Xã Hồ Thầu, Xã Nam Sơn, Xã Nậm Khòa | |
| 44 | Xã Thông Nguyên | 20623 | Gồm 2 đơn vị: Xã Thông Nguyên (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Xuân Minh (Huyện Quang Bình) | |
| 45 | Xã Nậm Dịch | 20627 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hoàng Su Phì: Xã Tả Sử Choóng, Xã Nậm Dịch, Xã Nậm Tỵ | |
| 46 | Xã Hoàng Su Phì | 20631 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Hoàng Su Phì: Thị trấn Vinh Quang, Xã Đản Ván, Xã Tụ Nhân, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng Vài | |
| 47 | Xã Xín Mần | 20710 | Gồm 5 xã thuộc Huyện Xín Mần: Xã Nàn Xỉn, Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Xín Mần, Xã Thèn Phàng | |
| 48 | Xã Pà Vầy Sủ | 20712 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Xín Mần: Thị trấn Cốc Pài, Xã Pà Vầy Sủ, Xã Nàn Ma, Xã Bản Ngò | |
| 49 | Xã Nấm Dẩn | 20715 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Xín Mần: Xã Tả Nhìu, Xã Chế Là, Xã Nấm Dẩn | |
| 50 | Xã Khuôn Lùng | 20717 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Xín Mần: Xã Nà Chì, Xã Khuôn Lùng | |
| 51 | Xã Quảng Nguyên | 20718 | Xã Quảng Nguyên (Huyện Xín Mần) | |
| 52 | Xã Trung Thịnh | 20724 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Xín Mần: Xã Trung Thịnh, Xã Cốc Rế, Xã Thu Tà | |
| 53 | Xã Tân Trịnh | 20758 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quang Bình: Xã Tân Trịnh, Xã Tân Bắc | |
| 54 | Xã Tiên Nguyên | 20760 | Xã Tiên Nguyên (Huyện Quang Bình) | |
| 55 | Xã Yên Thành | 20762 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quang Bình: Xã Bản Rịa, Xã Yên Thành | |
| 56 | Xã Bằng Lang | 20764 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quang Bình: Xã Bằng Lang, Xã Yên Hà | |
| 57 | Xã Xuân Giang | 20766 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Quang Bình: Xã Xuân Giang, Xã Nà Khương | |
| 58 | Xã Tiên Yên | 20767 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Quang Bình: Xã Hương Sơn, Xã Tiên Yên, Xã Vĩ Thượng | |
| 59 | Xã Quang Bình | 20771 | Gồm 1 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Quang Bình: Xã Tân Nam, Thị trấn Yên Bình | |
| 60 | Xã Đồng Tâm | 20808 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bắc Quang: Xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tâm, Xã Thượng Bình | |
| 61 | Xã Tân Quang | 20812 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bắc Quang: Xã Tân Lập, Xã Tân Thành, Xã Tân Quang | |
| 62 | Xã Đồng Yên | 20816 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bắc Quang: Xã Vĩnh Phúc, Xã Đồng Yên | |
| 63 | Xã Vĩnh Tuy | 20819 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Bắc Quang: Thị trấn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Hảo, Xã Đông Thành | |
| 64 | Xã Hùng An | 20820 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bắc Quang: Xã Việt Hồng, Xã Hùng An, Xã Tiên Kiều | |
| 65 | Xã Liên Hiệp | 20824 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bắc Quang: Xã Hữu Sản, Xã Liên Hiệp, Xã Đức Xuân | |
| 66 | Xã Bằng Hành | 20828 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bắc Quang: Xã Kim Ngọc, Xã Bằng Hành, Xã Vô Điếm | |
| 67 | Xã Bắc Quang | 20829 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Bắc Quang: Thị trấn Việt Quang, Xã Việt Vinh, Xã Quang Minh | |
| 68 | Xã Giáp Trung | 20908 | Xã Giáp Trung (Huyện Bắc Mê) | |
| 69 | Xã Minh Sơn | 20909 | Xã Minh Sơn (Huyện Bắc Mê) | |
| 70 | Xã Minh Ngọc | 20911 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bắc Mê: Xã Yên Định, Xã Minh Ngọc, Xã Thượng Tân | |
| 71 | Xã Yên Cường | 20915 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bắc Mê: Xã Yên Cường, Xã Phiêng Luông | |
| 72 | Xã Đường Hồng | 20916 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bắc Mê: Xã Phú Nam, Xã Đường Âm, Xã Đường Hồng | |
| 73 | Xã Bắc Mê | 20919 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Bắc Mê: Thị trấn Yên Phú, Xã Yên Phong, Xã Lạc Nông | |
| 74 | Phường An Tường | 22106 | Gồm 5 đơn vị: Phường Hưng Thành (Thành phố Tuyên Quang); Xã An Khang (Thành phố Tuyên Quang); Phường An Tường (Thành phố Tuyên Quang); Xã Lưỡng Vượng (Thành phố Tuyên Quang); Xã Hoàng Khai (Huyện Yên Sơn) | |
| 75 | Phường Nông Tiến | 22107 | Gồm 3 đơn vị: Xã Tràng Đà (Thành phố Tuyên Quang); Phường Nông Tiến (Thành phố Tuyên Quang); Xã Thái Bình (Huyện Yên Sơn) | |
| 76 | Phường Minh Xuân | 22110 | Gồm 7 đơn vị: Phường Phan Thiết (Thành phố Tuyên Quang); Phường Minh Xuân (Thành phố Tuyên Quang); Phường Tân Quang (Thành phố Tuyên Quang); Phường Ỷ La (Thành phố Tuyên Quang); Phường Tân Hà (Thành phố Tuyên Quang); Xã Trung Môn (Huyện Yên Sơn); Xã Kim Phú (Thành phố Tuyên Quang) | |
| 77 | Phường Mỹ Lâm | 22119 | Gồm 3 đơn vị: Xã Kim Phú (Thành phố Tuyên Quang); Xã Mỹ Bằng (Huyện Yên Sơn); Phường Mỹ Lâm (Thành phố Tuyên Quang) | |
| 78 | Phường Bình Thuận | 22120 | Gồm 1 xã và 1 phường thuộc Thành phố Tuyên Quang: Xã Thái Long, Phường Đội Cấn | |
| 79 | Xã Yên Sơn | 22206 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Yên Sơn: Xã Tứ Quận, Thị trấn Yên Sơn, Xã Lang Quán, Xã Chân Sơn | |
| 80 | Xã Tân Long | 22207 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Yên Sơn: Xã Tân Tiến, Xã Tân Long | |
| 81 | Xã Kiến Thiết | 22209 | Xã Kiến Thiết (Huyện Yên Sơn) | |
| 82 | Xã Xuân Vân | 22211 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Sơn: Xã Trung Trực, Xã Xuân Vân, Xã Phúc Ninh | |
| 83 | Xã Lực Hành | 22213 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Sơn: Xã Quí Quân, Xã Lực Hành, Xã Chiêu Yên | |
| 84 | Xã Nhữ Khê | 22222 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Sơn: Xã Nhữ Hán, Xã Nhữ Khê, Xã Đội Bình | |
| 85 | Xã Thái Bình | 22229 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Sơn: Xã Phú Thịnh, Xã Thái Bình, Xã Tiến Bộ | |
| 86 | Xã Trung Sơn | 22234 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Yên Sơn: Xã Trung Sơn, Xã Đạo Viện, Xã Công Đa | |
| 87 | Xã Hùng Lợi | 22235 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Yên Sơn: Xã Trung Minh, Xã Hùng Lợi | |
| 88 | Xã Yên Lập | 22310 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Chiêm Hóa: Xã Yên Lập, Xã Bình Phú | |
| 89 | Xã Trung Hà | 22314 | Xã Trung Hà (Huyện Chiêm Hóa) | |
| 90 | Xã Tân Mỹ | 22316 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Chiêm Hóa: Xã Tân Mỹ, Xã Hùng Mỹ | |
| 91 | Xã Tân An | 22317 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Chiêm Hóa: Xã Hà Lang, Xã Tân An | |
| 92 | Xã Yên Nguyên | 22322 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Chiêm Hóa: Xã Hòa Phú, Xã Yên Nguyên | |
| 93 | Xã Hòa An | 22323 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chiêm Hóa: Xã Tân Thịnh, Xã Hòa An, Xã Nhân Lý | |
| 94 | Xã Kim Bình | 22328 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chiêm Hóa: Xã Kim Bình, Xã Vinh Quang, Xã Bình Nhân | |
| 95 | Xã Tri Phú | 22329 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Chiêm Hóa: Xã Tri Phú, Xã Linh Phú | |
| 96 | Xã Kiên Đài | 22331 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Chiêm Hóa: Xã Phú Bình, Xã Kiên Đài | |
| 97 | Xã Chiêm Hóa | 22332 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Chiêm Hóa: Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Xuân Quang, Xã Ngọc Hội, Xã Phúc Thịnh, Xã Trung Hòa | |
| 98 | Xã Hồng Thái | 22409 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Na Hang: Xã Hồng Thái, Xã Đà Vị, Xã Sơn Phú | |
| 99 | Xã Yên Hoa | 22410 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Na Hang: Xã Yên Hoa, Xã Khau Tinh | |
| 100 | Xã Thượng Nông | 22411 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Na Hang: Xã Thượng Giáp, Xã Thượng Nông | |
| 101 | Xã Côn Lôn | 22414 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Na Hang: Xã Sinh Long, Xã Côn Lôn | |
| 102 | Xã Nà Hang | 22418 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Na Hang: Thị trấn Na Hang, Xã Năng Khả, Xã Thanh Tương | |
| 103 | Xã Thượng Lâm | 22507 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lâm Bình: Xã Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm | |
| 104 | Xã Bình An | 22511 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Lâm Bình: Xã Bình An, Xã Thổ Bình | |
| 105 | Xã Lâm Bình | 22514 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Lâm Bình: Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập, Thị trấn Lăng Can | |
| 106 | Xã Minh Quang | 22515 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Lâm Bình: Xã Hồng Quang, Xã Phúc Sơn, Xã Minh Quang | |
| 107 | Xã Phù Lưu | 22609 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hàm Yên: Xã Minh Dân, Xã Phù Lưu | |
| 108 | Xã Bạch Xa | 22613 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Hàm Yên: Xã Yên Thuận, Xã Bạch Xa, Xã Minh Khương | |
| 109 | Xã Yên Phú | 22615 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hàm Yên: Xã Yên Lâm, Xã Yên Phú | |
| 110 | Xã Hùng Đức | 22619 | Xã Hùng Đức (Huyện Hàm Yên) | |
| 111 | Xã Thái Hòa | 22621 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hàm Yên: Xã Thái Hòa, Xã Đức Ninh | |
| 112 | Xã Thái Sơn | 22622 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hàm Yên: Xã Thái Sơn, Xã Thành Long | |
| 113 | Xã Bình Xa | 22623 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Hàm Yên: Xã Minh Hương, Xã Bình Xa | |
| 114 | Xã Hàm Yên | 22624 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Hàm Yên: Thị trấn Tân Yên, Xã Tân Thành, Xã Nhân Mục, Xã Bằng Cốc | |
| 115 | Xã Sơn Dương | 22706 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Sơn Dương: Thị trấn Sơn Dương, Xã Tú Thịnh, Xã Hợp Thành, Xã Phúc Ứng | |
| 116 | Xã Tân Trào | 22709 | Gồm 3 đơn vị: Xã Kim Quan (Huyện Yên Sơn); Xã Trung Yên (Huyện Sơn Dương); Xã Tân Trào (Huyện Sơn Dương) | |
| 117 | Xã Minh Thanh | 22711 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Dương: Xã Minh Thanh, Xã Bình Yên, Xã Lương Thiện | |
| 118 | Xã Đông Thọ | 22717 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Dương: Xã Đông Thọ, Xã Quyết Thắng, Xã Đồng Quý | |
| 119 | Xã Hồng Sơn | 22719 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Dương: Xã Văn Phú, Xã Chi Thiết, Xã Hồng Sơn | |
| 120 | Xã Trường Sinh | 22721 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Dương: Xã Đông Lợi, Xã Hào Phú, Xã Trường Sinh | |
| 121 | Xã Tân Thanh | 22729 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Dương: Xã Kháng Nhật, Xã Hợp Hòa, Xã Tân Thanh | |
| 122 | Xã Phú Lương | 22731 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Dương: Xã Phú Lương, Xã Đại Phú, Xã Tam Đa | |
| 123 | Xã Bình Ca | 22739 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Dương: Xã Vĩnh Lợi, Xã Thượng Ấm, Xã Cấp Tiến | |
| 124 | Xã Sơn Thủy | 22740 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Sơn Dương: Xã Thiện Kế, Xã Ninh Lai, Xã Sơn Nam | |