| 1 | Phường Tân Ngãi | 85114 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Vĩnh Long: Phường Tân Ngãi, Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội | |
| 2 | Phường Thanh Đức | 85117 | Gồm 2 đơn vị: Phường 5 (Thành phố Vĩnh Long); Xã Thanh Đức (Huyện Long Hồ) | |
| 3 | Phường Long Châu | 85118 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Vĩnh Long: Phường 9, Phường 1, Phường Trường An | |
| 4 | Phường Phước Hậu | 85119 | Gồm 3 đơn vị: Phường 4 (Thành phố Vĩnh Long); Phường 3 (Thành phố Vĩnh Long); Xã Phước Hậu (Huyện Long Hồ) | |
| 5 | Phường Tân Hạnh | 85120 | Gồm 2 đơn vị: Phường 8 (Thành phố Vĩnh Long); Xã Tân Hạnh (Huyện Long Hồ) | |
| 6 | Xã Long Hồ | 85206 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Long Hồ: Xã Long Phước, Thị trấn Long Hồ, Xã Long An | |
| 7 | Xã An Bình | 85211 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Long Hồ: Xã Đồng Phú, Xã Bình Hòa Phước, Xã Hòa Ninh, Xã An Bình | |
| 8 | Xã Phú Quới | 85216 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Long Hồ: Xã Lộc Hòa, Xã Phú Quới, Xã Thạnh Quới, Xã Hòa Phú | |
| 9 | Xã Tam Bình | 85306 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Tam Bình: Thị trấn Tam Bình, Xã Mỹ Thạnh Trung | |
| 10 | Xã Hòa Hiệp | 85308 | Gồm 4 đơn vị: Xã Hòa Lộc (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Hòa Thạnh (Huyện Tam Bình); Xã Hoà Lộc (Huyện Tam Bình); Xã Hòa Hiệp (Huyện Tam Bình) | |
| 11 | Xã Song Phú | 85314 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tam Bình: Xã Phú Thịnh, Xã Song Phú, Xã Tân Phú, Xã Long Phú | |
| 12 | Xã Ngãi Tứ | 85321 | Gồm 4 đơn vị: Xã Loan Mỹ (Huyện Tam Bình); Xã Ngãi Tứ (Huyện Tam Bình); Xã Bình Ninh (Huyện Tam Bình); Thị trấn Trà Ôn (Huyện Trà Ôn) | |
| 13 | Xã Cái Ngang | 85323 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Tam Bình: Xã Tân Lộc, Xã Hậu Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Mỹ Lộc | |
| 14 | Xã Tân Quới | 85406 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Bình Tân: Xã Thành Lợi, Xã Tân Bình, Thị trấn Tân Quới | |
| 15 | Xã Mỹ Thuận | 85408 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bình Tân: Xã Thành Trung, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Xã Mỹ Thuận | |
| 16 | Xã Tân Lược | 85414 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bình Tân: Xã Tân Thành, Xã Tân An Thạnh, Xã Tân Lược | |
| 17 | Phường Cái Vồn | 85506 | Gồm 4 đơn vị: Xã Ngãi Tứ (Huyện Tam Bình); Phường Cái Vồn (Thị xã Bình Minh); Phường Thành Phước (Thị xã Bình Minh); Xã Mỹ Hòa (Thị xã Bình Minh) | |
| 18 | Phường Đông Thành | 85513 | Gồm 3 xã và 1 phường thuộc Thị xã Bình Minh: Xã Đông Thạnh, Xã Đông Bình, Phường Đông Thuận, Xã Đông Thành | |
| 19 | Phường Bình Minh | 85514 | Gồm 2 phường và 1 xã thuộc Thị xã Bình Minh: Phường Cái Vồn, Phường Thành Phước, Xã Thuận An | |
| 20 | Xã Trà Ôn | 85606 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Trà Ôn: Thị trấn Trà Ôn, Xã Tích Thiện | |
| 21 | Xã Vĩnh Xuân | 85609 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trà Ôn: Xã Hựu Thành, Xã Vĩnh Xuân, Xã Thuận Thới | |
| 22 | Xã Trà Côn | 85611 | Gồm 4 đơn vị: Thị trấn Tam Bình (Huyện Tam Bình); Xã Nhơn Bình (Huyện Trà Ôn); Xã Trà Côn (Huyện Trà Ôn); Xã Tân Mỹ (Huyện Trà Ôn) | |
| 23 | Xã Hòa Bình | 85615 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trà Ôn: Xã Xuân Hiệp, Xã Hòa Bình, Xã Thới Hòa | |
| 24 | Xã Lục Sĩ Thành | 85618 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Trà Ôn: Xã Phú Thành, Xã Lục Sỹ Thành | |
| 25 | Xã Quới An | 85708 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vũng Liêm: Xã Tân Quới Trung, Xã Quới An, Xã Trung Thành Tây | |
| 26 | Xã Trung Hiệp | 85712 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vũng Liêm: Xã Trung Chánh, Xã Tân An Luông, Xã Trung Hiệp | |
| 27 | Xã Trung Thành | 85714 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Vũng Liêm: Thị trấn Vũng Liêm, Xã Trung Thành, Xã Trung Hiếu | |
| 28 | Xã Hiếu Phụng | 85716 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vũng Liêm: Xã Hiếu Phụng, Xã Hiếu Thuận, Xã Trung An | |
| 29 | Xã Trung Ngãi | 85719 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vũng Liêm: Xã Trung Thành Đông, Xã Trung Ngãi, Xã Trung Nghĩa | |
| 30 | Xã Quới Thiện | 85722 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Vũng Liêm: Xã Quới Thiện, Xã Thanh Bình | |
| 31 | Xã Hiếu Thành | 85724 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Vũng Liêm: Xã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Thành, Xã Hiếu Nghĩa | |
| 32 | Xã Cái Nhum | 85806 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Mang Thít: Xã An Phước, Thị trấn Cái Nhum, Xã Chánh An | |
| 33 | Xã Nhơn Phú | 85813 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mang Thít: Xã Mỹ An, Xã Mỹ Phước, Xã Nhơn Phú | |
| 34 | Xã Bình Phước | 85815 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mang Thít: Xã Long Mỹ, Xã Hòa Tịnh, Xã Bình Phước | |
| 35 | Xã Tân Long Hội | 85818 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mang Thít: Xã Tân An Hội, Xã Tân Long, Xã Tân Long Hội | |
| 36 | Phường An Hội | 86106 | Gồm 4 đơn vị: Phường An Hội (Thành phố Bến Tre); Xã Mỹ Thạnh An (Thành phố Bến Tre); Xã Phú Nhuận (Thành phố Bến Tre); Xã Sơn Phú (Huyện Giồng Trôm) | |
| 37 | Phường Phú Khương | 86111 | Gồm 2 phường và 2 xã thuộc Thành phố Bến Tre: Phường Phú Khương, Phường 8, Xã Phú Hưng, Xã Nhơn Thạnh | |
| 38 | Phường Phú Tân | 86112 | Gồm 3 đơn vị: Phường Phú Tân (Thành phố Bến Tre); Xã Phước Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Hữu Định (Huyện Châu Thành) | |
| 39 | Phường Sơn Đông | 86113 | Gồm 3 đơn vị: Phường 6 (Thành phố Bến Tre); Xã Sơn Đông (Thành phố Bến Tre); Xã Tam Phước (Huyện Châu Thành) | |
| 40 | Phường Bến Tre | 86123 | Gồm 3 đơn vị: Phường 7 (Thành phố Bến Tre); Xã Bình Phú (Thành phố Bến Tre); Xã Thanh Tân (Huyện Mỏ Cày Bắc) | |
| 41 | Xã Giao Long | 86213 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Qưới Sơn, Xã Giao Long, Xã An Phước | |
| 42 | Xã Phú Túc | 86222 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Châu Thành: Xã Tân Thạch, Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Túc, Xã Tường Đa | |
| 43 | Xã Tiên Thủy | 86225 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Châu Thành: Xã Thành Triệu, Xã Quới Thành, Thị trấn Tiên Thủy | |
| 44 | Xã Tân Phú | 86227 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Phú Đức, Xã Tân Phú, Xã Tiên Long | |
| 45 | Xã Chợ Lách | 86306 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Chợ Lách: Thị trấn Chợ Lách, Xã Hòa Nghĩa, Xã Long Thới | |
| 46 | Xã Vĩnh Thành | 86311 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chợ Lách: Xã Phú Sơn, Xã Tân Thiềng, Xã Vĩnh Thành | |
| 47 | Xã Phú Phụng | 86314 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Chợ Lách: Xã Phú Phụng, Xã Sơn Định, Xã Vĩnh Bình | |
| 48 | Xã Hưng Khánh Trung | 86317 | Gồm 3 đơn vị: Xã Vĩnh Hòa (Huyện Chợ Lách); Xã Hưng Khánh Trung B (Huyện Chợ Lách); Xã Hưng Khánh Trung A (Huyện Mỏ Cày Bắc) | |
| 49 | Xã Phước Mỹ Trung | 86406 | Gồm 3 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Mỏ Cày Bắc: Xã Phú Mỹ, Xã Thạnh Ngãi, Xã Tân Phú Tây, Thị trấn Phước Mỹ Trung | |
| 50 | Xã Tân Thành Bình | 86409 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Mỏ Cày Bắc: Xã Tân Thành Bình, Xã Thành An, Xã Hòa Lộc, Xã Tân Bình | |
| 51 | Xã Nhuận Phú Tân | 86415 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mỏ Cày Bắc: Xã Tân Thanh Tây, Xã Nhuận Phú Tân, Xã Khánh Thạnh Tân | |
| 52 | Xã Mỏ Cày | 86506 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Mỏ Cày Nam: Thị trấn Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội, Xã Tân Hội, Xã An Thạnh | |
| 53 | Xã An Định | 86514 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mỏ Cày Nam: Xã An Định, Xã Tân Trung, Xã Minh Đức | |
| 54 | Xã Hương Mỹ | 86522 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mỏ Cày Nam: Xã Ngãi Đăng, Xã Cẩm Sơn, Xã Hương Mỹ | |
| 55 | Xã Đồng Khởi | 86523 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mỏ Cày Nam: Xã Định Thủy, Xã Phước Hiệp, Xã Bình Khánh | |
| 56 | Xã Thành Thới | 86524 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Mỏ Cày Nam: Xã Thành Thới B, Xã An Thới, Xã Thành Thới A | |
| 57 | Xã Giồng Trôm | 86606 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Giồng Trôm: Thị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Hoà, Xã Bình Thành | |
| 58 | Xã Châu Hòa | 86609 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giồng Trôm: Xã Châu Hòa, Xã Lương Quới, Xã Châu Bình | |
| 59 | Xã Lương Hòa | 86613 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Giồng Trôm: Xã Phong Nẫm, Xã Lương Hòa | |
| 60 | Xã Lương Phú | 86615 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giồng Trôm: Xã Mỹ Thạnh, Xã Lương Phú, Xã Thuận Điền | |
| 61 | Xã Phước Long | 86619 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giồng Trôm: Xã Phước Long, Xã Hưng Phong, Xã Long Mỹ | |
| 62 | Xã Tân Hào | 86623 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giồng Trôm: Xã Tân Hào, Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông | |
| 63 | Xã Hưng Nhượng | 86626 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Giồng Trôm: Xã Tân Thanh, Xã Hưng Nhượng, Xã Hưng Lễ | |
| 64 | Xã Bình Đại | 86706 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Bình Đại: Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thới, Xã Bình Thắng | |
| 65 | Xã Thạnh Trị | 86710 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bình Đại: Xã Định Trung, Xã Phú Long, Xã Thạnh Trị | |
| 66 | Xã Lộc Thuận | 86713 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bình Đại: Xã Vang Quới Tây, Xã Vang Quới Đông, Xã Lộc Thuận | |
| 67 | Xã Phú Thuận | 86718 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bình Đại: Xã Tam Hiệp, Xã Long Định, Xã Phú Thuận | |
| 68 | Xã Châu Hưng | 86719 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Bình Đại: Xã Long Hòa, Xã Châu Hưng, Xã Thới Lai | |
| 69 | Xã Thạnh Phước | 86723 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bình Đại: Xã Đại Hòa Lộc, Xã Thạnh Phước | |
| 70 | Xã Thới Thuận | 86725 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Bình Đại: Xã Thừa Đức, Xã Thới Thuận | |
| 71 | Xã Ba Tri | 86806 | Gồm 1 thị trấn và 4 xã thuộc Huyện Ba Tri: Thị trấn Ba Tri, Xã An Bình Tây, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh An, Xã An Đức | |
| 72 | Xã Bảo Thạnh | 86809 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Ba Tri: Xã Bảo Thạnh, Xã Bảo Thuận | |
| 73 | Xã Tân Xuân | 86811 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ba Tri: Xã Tân Xuân, Xã Phước Ngãi, Xã Phú Lễ | |
| 74 | Xã An Ngãi Trung | 86819 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ba Tri: Xã An Phú Trung, Xã Mỹ Thạnh, Xã An Ngãi Trung | |
| 75 | Xã An Hiệp | 86823 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ba Tri: Xã Tân Hưng, Xã An Ngãi Tây, Xã An Hiệp | |
| 76 | Xã Tân Thủy | 86828 | Gồm 2 xã và 1 thị trấn thuộc Huyện Ba Tri: Xã Tân Thủy, Xã An Hòa Tây, Thị trấn Tiệm Tôm | |
| 77 | Xã Mỹ Chánh Hòa | 86830 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Ba Tri: Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Nhơn | |
| 78 | Xã Thạnh Phú | 86906 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Thạnh Phú: Thị trấn Thạnh Phú, Xã An Thạnh, Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ An | |
| 79 | Xã Quới Điền | 86910 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thạnh Phú: Xã Quới Điền, Xã Mỹ Hưng, Xã Hòa Lợi | |
| 80 | Xã Đại Điền | 86912 | Gồm 4 xã thuộc Huyện Thạnh Phú: Xã Phú Khánh, Xã Đại Điền, Xã Tân Phong, Xã Thới Thạnh | |
| 81 | Xã Thạnh Phong | 86920 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thạnh Phú: Xã Giao Thạnh, Xã Thạnh Phong | |
| 82 | Xã Thạnh Hải | 86921 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Thạnh Phú: Xã An Điền, Xã Thạnh Hải | |
| 83 | Xã An Qui | 86923 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Thạnh Phú: Xã An Thuận, Xã An Quy, Xã An Nhơn | |
| 84 | Phường Long Đức | 87115 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thành phố Trà Vinh: Phường 4, Xã Long Đức | |
| 85 | Phường Trà Vinh | 87116 | Gồm 3 phường thuộc Thành phố Trà Vinh: Phường 1, Phường 3, Phường 9 | |
| 86 | Phường Nguyệt Hóa | 87117 | Gồm 3 đơn vị: Phường 7 (Thành phố Trà Vinh); Phường 8 (Thành phố Trà Vinh); Xã Nguyệt Hóa (Huyện Châu Thành) | |
| 87 | Phường Hòa Thuận | 87118 | Gồm 2 đơn vị: Phường 5 (Thành phố Trà Vinh); Xã Hòa Thuận (Huyện Châu Thành) | |
| 88 | Xã Càng Long | 87206 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Càng Long: Thị trấn Càng Long, Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú | |
| 89 | Xã Nhị Long | 87207 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Càng Long: Xã Đại Phước, Xã Nhị Long, Xã Đức Mỹ | |
| 90 | Xã An Trường | 87213 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Càng Long: Xã An Trường A, Xã An Trường, Xã Tân Bình | |
| 91 | Xã Tân An | 87215 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Càng Long: Xã Huyền Hội, Xã Tân An | |
| 92 | Xã Bình Phú | 87219 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Càng Long: Xã Bình Phú, Xã Phương Thạnh, Xã Đại Phúc | |
| 93 | Xã Cầu Kè | 87306 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Cầu Kè: Thị trấn Cầu Kè, Xã Hòa Ân, Xã Châu Điền | |
| 94 | Xã Tam Ngãi | 87310 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cầu Kè: Xã Tam Ngãi, Xã Thông Hòa, Xã Thạnh Phú | |
| 95 | Xã An Phú Tân | 87311 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cầu Kè: Xã An Phú Tân, Xã Hoà Tân | |
| 96 | Xã Phong Thạnh | 87314 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cầu Kè: Xã Ninh Thới, Xã Phong Phú, Xã Phong Thạnh | |
| 97 | Xã Tiểu Cần | 87406 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tiểu Cần: Thị trấn Tiểu Cần, Xã Phú Cần, Xã Hiếu Trung | |
| 98 | Xã Tập Ngãi | 87407 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Tiểu Cần: Xã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi | |
| 99 | Xã Tân Hòa | 87413 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Tiểu Cần: Thị trấn Cầu Quan, Xã Long Thới, Xã Tân Hòa | |
| 100 | Xã Hùng Hòa | 87414 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Tiểu Cần: Xã Hùng Hòa, Xã Tân Hùng, Xã Ngãi Hùng | |
| 101 | Xã Trà Cú | 87506 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Trà Cú: Thị trấn Trà Cú, Xã Ngãi Xuyên, Xã Thanh Sơn | |
| 102 | Xã Long Hiệp | 87508 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trà Cú: Xã Ngọc Biên, Xã Long Hiệp, Xã Tân Hiệp | |
| 103 | Xã Tập Sơn | 87511 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trà Cú: Xã Phước Hưng, Xã Tập Sơn, Xã Tân Sơn | |
| 104 | Xã Lưu Nghiệp Anh | 87514 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Trà Cú: Xã An Quảng Hữu, Xã Lưu Nghiệp Anh | |
| 105 | Xã Đại An | 87520 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Trà Cú: Thị trấn Định An, Xã Đại An, Xã Định An | |
| 106 | Xã Hàm Giang | 87521 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Trà Cú: Xã Kim Sơn, Xã Hàm Giang, Xã Hàm Tân | |
| 107 | Xã Long Hữu | 87609 | Gồm 2 xã thuộc Thị xã Duyên Hải: Xã Long Hữu, Xã Hiệp Thạnh | |
| 108 | Phường Trường Long Hòa | 87612 | Gồm 1 phường và 1 xã thuộc Thị xã Duyên Hải: Phường 2, Xã Trường Long Hòa | |
| 109 | Phường Duyên Hải | 87613 | Gồm 1 phường và 2 xã thuộc Thị xã Duyên Hải: Phường 1, Xã Long Toàn, Xã Dân Thành | |
| 110 | Xã Long Thành | 87706 | Gồm 1 thị trấn và 1 xã thuộc Huyện Duyên Hải: Thị trấn Long Thành, Xã Long Khánh | |
| 111 | Xã Đôn Châu | 87708 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Duyên Hải: Xã Đôn Xuân, Xã Đôn Châu | |
| 112 | Xã Ngũ Lạc | 87710 | Gồm 2 đơn vị: Xã Thạnh Hòa Sơn (Huyện Cầu Ngang); Xã Ngũ Lạc (Huyện Duyên Hải) | |
| 113 | Xã Long Vĩnh | 87711 | Xã Long Vĩnh (Huyện Duyên Hải) | |
| 114 | Xã Đông Hải | 87712 | Xã Đông Hải (Huyện Duyên Hải) | |
| 115 | Xã Cầu Ngang | 87806 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Cầu Ngang: Thị trấn Cầu Ngang, Xã Mỹ Hòa, Xã Thuận Hòa | |
| 116 | Xã Mỹ Long | 87807 | Gồm 1 thị trấn và 2 xã thuộc Huyện Cầu Ngang: Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc, Xã Mỹ Long Nam | |
| 117 | Xã Vinh Kim | 87809 | Gồm 2 xã thuộc Huyện Cầu Ngang: Xã Vĩnh Kim, Xã Kim Hòa | |
| 118 | Xã Nhị Trường | 87815 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cầu Ngang: Xã Hiệp Hòa, Xã Nhị Trường, Xã Trường Thọ | |
| 119 | Xã Hiệp Mỹ | 87821 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Cầu Ngang: Xã Long Sơn, Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây | |
| 120 | Xã Châu Thành | 87906 | Gồm 1 thị trấn và 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Thị trấn Châu Thành, Xã Đa Lộc, Xã Mỹ Chánh, Xã Thanh Mỹ | |
| 121 | Xã Hưng Mỹ | 87908 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Hòa Lợi, Xã Phước Hảo, Xã Hưng Mỹ | |
| 122 | Xã Song Lộc | 87915 | Gồm 3 xã thuộc Huyện Châu Thành: Xã Lương Hoà A, Xã Lương Hòa, Xã Song Lộc | |
| 123 | Xã Hòa Minh | 87918 | Xã Hòa Minh (Huyện Châu Thành) | |
| 124 | Xã Long Hòa | 87919 | Xã Long Hòa (Huyện Châu Thành) | |